Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

family

danh từ (n)

A1
/ˈfæməli//ˈfæməli/
Biến thể:
families/ˈfæməliz/
(Số nhiều danh từ)

Family có nghĩa là gia đình, một đơn vị xã hội sống cùng nhau.

Định nghĩa Anh - Anh: A social unit living together.

Diễn đạt “một đơn vị xã hội sống cùng nhau”:familyA1/householdB1/houseA1/homeA1/menageA1

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1.familydanh từ (n)

    A social unit living together.

    Một đơn vị xã hội sống cùng nhau.

    • •

      Many grown people who had a troubled adoption look into their family history.

      Nhiều người trưởng thành gặp khó khăn trong việc nhận con nuôi đã tìm hiểu lịch sử gia đình của họ.

    Đồng nghĩa (SYN):household/house/home/menage
    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (12)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →
  2. 2.familydanh từ (n)

    Primary social group.

    Nhóm xã hội sơ cấp.

    Đồng nghĩa (SYN):family unit
  3. 3.familydanh từ (n)

    A collection of things sharing a common attribute.

    Một tập hợp những thứ có chung thuộc tính.

    Đồng nghĩa (SYN):class/category
Tổng cộng 3 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Từ nguyên học (Etymology): family

Chưa có dữ liệu từ nguyên cho mục từ này.

Phương pháp 2: Tiếp cận ngữ khối (Lexical Approach)

Cụm từ & Collocations: family

Danh mục Cụm từ (Collocations) →

Có 12 mục kết hợp trong dữ liệu của "family". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.

Mẫu chưa phân loại cấu trúc (12)

Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.

  • royal family

    His candor was unacceptable, and his occasional sarcasms had stung the pride of the royal family.

    Sự thẳng thắn của anh ta là không thể chấp nhận được, và những lời mỉa mai thường xuyên của anh ta đã làm tổn thương niềm tự hào của hoàng gia.

    Mühlbach, L. (Luise): Joseph II. and His Court: An Historical Novel

  • whole family

    "Not only was master good but his whole family was too.

    United States. Work Projects Administration: Slave Narratives: A Folk History of Slavery in the United States from Interviews with Former Slaves, Volume XVII, Virginia Narratives

  • noble family

    These were property of the state, temple, or noble family that owned the land.

    Wikipedia contributors: Human history

  • large family

    There was a very large family which never was able to provide shoes or to have quite enough clothing for six children.

    Herrick, Warren Crocker: Frank H. Nelson of Cincinnati

  • family circle

    “To have it quite in their own family circle was what they had particularly wished.

    Austen, Jane: Mansfield Park

  • family members

    Insurgents wage a campaign of intimidation against Sunni leaders--assassinating the family members of those who do participate in the government.

    Iraq Study Group (U.S.): The Iraq Study Group Report

  • family history

    Many grown people who had a troubled adoption look into their family history.

    Nhiều người trưởng thành gặp khó khăn trong việc nhận con nuôi đã tìm hiểu lịch sử gia đình của họ.

    Wikipedia contributors: Adoption

  • ancient family
  • respectable family
  • family affairs
  • family living

    “Here is a family living in close symbiotic relationship, a single organism with four branches, where a twitch in one creates a spasm in another.

    “Đây là một gia đình sống trong mối quan hệ cộng sinh chặt chẽ, một cơ thể duy nhất có bốn nhánh, trong đó một cái co giật ở một nhánh sẽ tạo ra sự co thắt ở một nhánh khác.

    Tác phẩm mở: History of Western Theatre: 17th Century to Now/American Pre-WWII

  • family party
Từ điển Đồng nghĩa & Phân biệt Sắc thái (Thesaurus)

Đồng nghĩa & Sắc thái: family

6 từ đồng nghĩa / 0 từ trái nghĩa

Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "family" phân theo từng nét nghĩa (một đơn vị xã hội sống cùng nhau), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.

Đồng nghĩa trực tiếp với "family" khi diễn đạt nét nghĩa: một đơn vị xã hội sống cùng nhau.

“Well, I must get about my work, or I shall be behind-hand, and I've all the household linen to put away."”

Đồng nghĩa với "family" ở nét nghĩa "một đơn vị xã hội sống cùng nhau" (ngoài ra "house" còn biểu thị: một ngôi nhà phục vụ như là nơi ở cho một hoặc nhiều gia đình).

“I afterwards crept into the house, and put outside those I could lift.”

Đồng nghĩa với "family" ở nét nghĩa "một đơn vị xã hội sống cùng nhau" (ngoài ra "home" còn biểu thị: nơi một người đang sinh sống).

“That man having come home, when he looked there is the flour figure.”

Đồng nghĩa trực tiếp với "family" khi diễn đạt nét nghĩa: một đơn vị xã hội sống cùng nhau.

Đồng nghĩa trực tiếp với "family" khi diễn đạt nét nghĩa: nhóm xã hội sơ cấp.

Đồng nghĩa với "family" ở nét nghĩa "một tập hợp những thứ có chung thuộc tính" (ngoài ra "class" còn biểu thị: một nhóm sinh viên được dạy cùng nhau).

“From below the salt Miss Monad puts in a word for the working classes, but her remark is treated with the contempt it deserves.”

Phương pháp 4: Mã hóa kép ngữ nghĩa & ngữ cảnh (Dual Coding Theory)

Câu dẫn chứng văn học: family

Many grown people who had a troubled adoption look into their family history.

Nhiều người trưởng thành gặp khó khăn trong việc nhận con nuôi đã tìm hiểu lịch sử gia đình của họ.

Wikipedia contributors: Adoption, Nguyên văn tác phẩm
Elsewhere, families beat the high cost of living as they follow seasonal occupations.

Ở những nơi khác, các gia đình phải gánh chịu chi phí sinh hoạt cao khi họ làm nghề thời vụ.

Tác phẩm mở: How To Build A Teardrop Trailer/A Brief History of the Homebuilt Teardrop Trailer, Nguyên văn tác phẩm
His candor was unacceptable, and his occasional sarcasms had stung the pride of the royal family.

Sự thẳng thắn của anh ta là không thể chấp nhận được, và những lời mỉa mai thường xuyên của anh ta đã làm tổn thương niềm tự hào của hoàng gia.

Mühlbach, L. (Luise): Joseph II. and His Court: An Historical Novel, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
"Are you acquainted with the history of my family?" he inquired, looking steadfastly at his auditor.

“Anh có biết về lịch sử gia đình tôi không?” anh hỏi, nhìn chăm chú vào người kiểm toán viên của mình.

Ainsworth, William Harrison: The Manchester Rebels of the Fatal '45, Tiếng Anh (Anh - Anh)
This is not the first time that such phone hacking allegations surrounding the Royal Family have made the headlines.

Đây không phải là lần đầu tiên những cáo buộc hack điện thoại như vậy xung quanh Hoàng gia được đưa lên báo chí.

Tác phẩm mở: Arrests over phone-tap of British royal family, Nguyên văn tác phẩm
"I feel thankful that we are a large family of relatives," said Beth, after a long and speechless period of rapture.

“Tôi cảm thấy biết ơn vì chúng tôi là một đại gia đình có nhiều họ hàng,” Beth nói sau một thời gian dài sung sướng không nói nên lời.

Chittenden, Charlotte E. (Charlotte Elizabeth): What Two Children Did, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
He grew up in Dubai, where he was first introduced to Pop music at Karaoke parties with his family and Opera music through his father.

Anh lớn lên ở Dubai, nơi anh lần đầu tiên được làm quen với nhạc Pop tại các bữa tiệc Karaoke cùng gia đình và nhạc Opera thông qua cha mình.

Wikipedia contributors: JJ (singer), Nguyên văn tác phẩm
“Here is a family living in close symbiotic relationship, a single organism with four branches, where a twitch in one creates a spasm in another.

“Đây là một gia đình sống trong mối quan hệ cộng sinh chặt chẽ, một cơ thể duy nhất có bốn nhánh, trong đó một cái co giật ở một nhánh sẽ tạo ra sự co thắt ở một nhánh khác.

Tác phẩm mở: History of Western Theatre: 17th Century to Now/American Pre-WWII, Nguyên văn tác phẩm
Phương pháp 5: Đọc mở rộng theo bậc CEFR (Council of Europe)

Đọc mở rộng theo CEFR: family

Từ vựng bậcA1→
Trích đoạn đọc song ngữ có chứa từ “family” (Bậc A1):Danh mục từ bậc A1 →

“Many grown people who had a troubled adoption look into their family history.”

Nhiều người trưởng thành gặp khó khăn trong việc nhận con nuôi đã tìm hiểu lịch sử gia đình của họ.

Nguồn: Wikipedia contributors: Adoption

“Elsewhere, families beat the high cost of living as they follow seasonal occupations.”

Ở những nơi khác, các gia đình phải gánh chịu chi phí sinh hoạt cao khi họ làm nghề thời vụ.

Nguồn: Tác phẩm mở: How To Build A Teardrop Trailer/A Brief History of the Homebuilt Teardrop Trailer

Hồ sơ vận dụng trực tiếp theo chuẩn Anh - Mỹ

Cấu trúc & Vận dụng: “family”

Chuẩn bậcA1

Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “family” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:

Hình thái & Họ từ01

Gốc từ & Biến thể của “family”

Mục từ cốt lõi: family: danh từ (n).

Lexical Collocations03

Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “family”

Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “family” với tần suất cao:

4.590 lần trong kho sách
5.813 lần trong kho sách
2.162 lần trong kho sách
3.127 lần trong kho sách
Trường từ vựng & Ngữ cảnh04

Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “family”

Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “family”:

“The family originally came from New England and were typical Yankees as far as I have been able to trace them.”

Ôn từ qua nghĩa, cụm từ và câu nguồn

Gợi ý luyện tập với “family”

Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.

Sảnh trò chơi từ vựng →
Mốc 1 - Nhận diện âm vị & nghĩa cốt lõiIPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈfæməli/.

family (danh từ): một đơn vị xã hội sống cùng nhau

Định nghĩa tiếng Anh: A social unit living together.

Mốc 2 - Giải mã hình thái & họ từ liên kếtNhóm từ loại: danh từ (n)

family (danh từ (n))

Mốc 3 - Khớp cấu trúc & cụm kết hợp cốt lõi4.590 lần trong kho sách

royal family

“His candor was unacceptable, and his occasional sarcasms had stung the pride of the royal family.” (Sự thẳng thắn của anh ta là không thể chấp nhận được, và những lời mỉa mai thường xuyên của anh ta đã làm tổn thương niềm tự hào của hoàng gia.)

Mốc 4 - Kết hợp cụm động từ & danh từ trọng tâm5.813 lần trong kho sách

whole family

“"Not only was master good but his whole family was too.”

Mốc 5 - Mở rộng cụm bổ nghĩa & sắc thái2.162 lần trong kho sách

noble family

“These were property of the state, temple, or noble family that owned the land.”

Mốc 6 - Điền lại từ trong câu nguồnCâu 1

“The _____ originally came from New England and were typical Yankees as far as I have been able to trace them.”

Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.

Xem từ và câu gốc

Từ trong câu nguồn: family

The family originally came from New England and were typical Yankees as far as I have been able to trace them.

Nguồn: Johnston, J. P. (James Perry): Twenty Years of Hus'ling

Mốc 7 - Điền lại từ trong câu nguồnCâu 2

“We left my _____ there and went over to Fremont, where by accident we met Mr. Keefer and my mother.”

Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.

Xem từ và câu gốc

Từ trong câu nguồn: family

We left my family there and went over to Fremont, where by accident we met Mr. Keefer and my mother.

Nguồn: Johnston, J. P. (James Perry): Twenty Years of Hus'ling

Hệ sinh thái học liệu liên kết

Ứng dụng & Mở rộng: “family”

Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.

Câu hỏi thường gặp: family

Hỏi đáp trọng tâm

family nghĩa là gì (meaning & definition)?

family nghĩa là gia đình. family là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a social unit living together.

Từ family trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?

Trọng âm chính rơi vào âm tiết thứ 1 trên tổng số 3 âm tiết (nhấn vào âm /ˈfæm/). IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈfæməli/.

Từ family là động từ, tính từ hay danh từ?

Trong tiếng Anh, "family" giữ vai trò từ loại là danh từ. Các dạng biến đổi và từ liên quan gồm: Số nhiều danh từ: families.

Các nét nghĩa của từ family theo từng cấp độ học tập:

- Nét nghĩa 1 [A1]: một đơn vị xã hội sống cùng nhau (Ví dụ: “Many grown people who had a troubled adoption look into their family history.”) - Nét nghĩa 2 [A1]: nhóm xã hội sơ cấp - Nét nghĩa 3 [A1]: một tập hợp những thứ có chung thuộc tính

Cách phát âm và các dạng biến thể của từ family:

IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈfæməli/. Dạng từ: Số nhiều danh từ: families.

Các cụm từ thông dụng đi cùng từ family:

royal family; whole family; noble family; large family; family circle

family được dùng trong câu như thế nào?

The family originally came from New England and were typical Yankees as far as I have been able to trace them. (J. P. Johnston, Twenty Years of Hus'ling; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) - en-US)

Xem dạng Markdown, Báo lỗi, engvera.com/dictionary/family, mã đối chiếu EV-F3E26BC1. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Ghi chú hệ thống: Giọng đọc máy (UK/US) phụ thuộc bộ phát âm trên thiết bị; với từ đồng hình khác âm, cần đối chiếu từ loại và nghĩa trong câu. Dữ liệu từ nguyên học phản ánh lịch sử ngôn ngữ, không tự quyết định nghĩa hiện đại; câu điền từ đối chiếu theo bản gốc tác phẩm.

Nguồn dạng từ: Các dạng được giữ theo danh sách nguồn; chưa gắn từ loại hoặc nghĩa cho từng dạng.

Dạng chữ trong danh sách nguồn (1)

families