family
danh từ (n)
- families/ˈfæməliz/
- (Số nhiều danh từ)
Family có nghĩa là gia đình, một đơn vị xã hội sống cùng nhau.
Định nghĩa Anh - Anh: A social unit living together.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1.familydanh từ (n)
A social unit living together.
Một đơn vị xã hội sống cùng nhau.
- •
Many grown people who had a troubled adoption look into their family history.
Nhiều người trưởng thành gặp khó khăn trong việc nhận con nuôi đã tìm hiểu lịch sử gia đình của họ.
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (12)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →- •royal family4.590 lần trong kho sách
- •whole family5.813 lần trong kho sách
- •noble family2.162 lần trong kho sách
- •large family3.127 lần trong kho sách
- •family circle1.630 lần trong kho sách
- •family members1.397 lần trong kho sách
- •family history1.251 lần trong kho sách
- •ancient family1.032 lần trong kho sách
- •respectable familyTừ vựng học thuật
- •family affairsTừ vựng học thuật
- •family livingTừ vựng học thuật
- •family partyTừ vựng học thuật
- •
- 2.familydanh từ (n)
Primary social group.
Nhóm xã hội sơ cấp.
Đồng nghĩa (SYN):family unit - 3.familydanh từ (n)
A collection of things sharing a common attribute.
Một tập hợp những thứ có chung thuộc tính.
Từ nguyên học (Etymology): family
Chưa có dữ liệu từ nguyên cho mục từ này.
Cụm từ & Collocations: family
Danh mục Cụm từ (Collocations) →Có 12 mục kết hợp trong dữ liệu của "family". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.
Mẫu chưa phân loại cấu trúc (12)
Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.
- royal family
His candor was unacceptable, and his occasional sarcasms had stung the pride of the royal family.
Sự thẳng thắn của anh ta là không thể chấp nhận được, và những lời mỉa mai thường xuyên của anh ta đã làm tổn thương niềm tự hào của hoàng gia.
Mühlbach, L. (Luise): Joseph II. and His Court: An Historical Novel
- whole family
"Not only was master good but his whole family was too.
United States. Work Projects Administration: Slave Narratives: A Folk History of Slavery in the United States from Interviews with Former Slaves, Volume XVII, Virginia Narratives
- noble family
These were property of the state, temple, or noble family that owned the land.
Wikipedia contributors: Human history
- large family
There was a very large family which never was able to provide shoes or to have quite enough clothing for six children.
Herrick, Warren Crocker: Frank H. Nelson of Cincinnati
- family circle
“To have it quite in their own family circle was what they had particularly wished.
Austen, Jane: Mansfield Park
- family members
Insurgents wage a campaign of intimidation against Sunni leaders--assassinating the family members of those who do participate in the government.
Iraq Study Group (U.S.): The Iraq Study Group Report
- family history
Many grown people who had a troubled adoption look into their family history.
Nhiều người trưởng thành gặp khó khăn trong việc nhận con nuôi đã tìm hiểu lịch sử gia đình của họ.
Wikipedia contributors: Adoption
- ancient family
- respectable family
- family affairs
- family living
“Here is a family living in close symbiotic relationship, a single organism with four branches, where a twitch in one creates a spasm in another.
“Đây là một gia đình sống trong mối quan hệ cộng sinh chặt chẽ, một cơ thể duy nhất có bốn nhánh, trong đó một cái co giật ở một nhánh sẽ tạo ra sự co thắt ở một nhánh khác.
Tác phẩm mở: History of Western Theatre: 17th Century to Now/American Pre-WWII
- family party
Đồng nghĩa & Sắc thái: family
Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "family" phân theo từng nét nghĩa (một đơn vị xã hội sống cùng nhau), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.
Đồng nghĩa trực tiếp với "family" khi diễn đạt nét nghĩa: một đơn vị xã hội sống cùng nhau.
“Well, I must get about my work, or I shall be behind-hand, and I've all the household linen to put away."”
Đồng nghĩa với "family" ở nét nghĩa "một đơn vị xã hội sống cùng nhau" (ngoài ra "house" còn biểu thị: một ngôi nhà phục vụ như là nơi ở cho một hoặc nhiều gia đình).
“I afterwards crept into the house, and put outside those I could lift.”
Đồng nghĩa với "family" ở nét nghĩa "một đơn vị xã hội sống cùng nhau" (ngoài ra "home" còn biểu thị: nơi một người đang sinh sống).
“That man having come home, when he looked there is the flour figure.”
Đồng nghĩa trực tiếp với "family" khi diễn đạt nét nghĩa: một đơn vị xã hội sống cùng nhau.
Đồng nghĩa trực tiếp với "family" khi diễn đạt nét nghĩa: nhóm xã hội sơ cấp.
Câu dẫn chứng văn học: family
Many grown people who had a troubled adoption look into their family history.Nhiều người trưởng thành gặp khó khăn trong việc nhận con nuôi đã tìm hiểu lịch sử gia đình của họ.
Elsewhere, families beat the high cost of living as they follow seasonal occupations.Ở những nơi khác, các gia đình phải gánh chịu chi phí sinh hoạt cao khi họ làm nghề thời vụ.
His candor was unacceptable, and his occasional sarcasms had stung the pride of the royal family.Sự thẳng thắn của anh ta là không thể chấp nhận được, và những lời mỉa mai thường xuyên của anh ta đã làm tổn thương niềm tự hào của hoàng gia.
"Are you acquainted with the history of my family?" he inquired, looking steadfastly at his auditor.“Anh có biết về lịch sử gia đình tôi không?” anh hỏi, nhìn chăm chú vào người kiểm toán viên của mình.
This is not the first time that such phone hacking allegations surrounding the Royal Family have made the headlines.Đây không phải là lần đầu tiên những cáo buộc hack điện thoại như vậy xung quanh Hoàng gia được đưa lên báo chí.
"I feel thankful that we are a large family of relatives," said Beth, after a long and speechless period of rapture.“Tôi cảm thấy biết ơn vì chúng tôi là một đại gia đình có nhiều họ hàng,” Beth nói sau một thời gian dài sung sướng không nói nên lời.
He grew up in Dubai, where he was first introduced to Pop music at Karaoke parties with his family and Opera music through his father.Anh lớn lên ở Dubai, nơi anh lần đầu tiên được làm quen với nhạc Pop tại các bữa tiệc Karaoke cùng gia đình và nhạc Opera thông qua cha mình.
“Here is a family living in close symbiotic relationship, a single organism with four branches, where a twitch in one creates a spasm in another.“Đây là một gia đình sống trong mối quan hệ cộng sinh chặt chẽ, một cơ thể duy nhất có bốn nhánh, trong đó một cái co giật ở một nhánh sẽ tạo ra sự co thắt ở một nhánh khác.
Đọc mở rộng theo CEFR: family
Từ vựng bậcA1→“Many grown people who had a troubled adoption look into their family history.”
Nhiều người trưởng thành gặp khó khăn trong việc nhận con nuôi đã tìm hiểu lịch sử gia đình của họ.
Nguồn: Wikipedia contributors: Adoption
“Elsewhere, families beat the high cost of living as they follow seasonal occupations.”
Ở những nơi khác, các gia đình phải gánh chịu chi phí sinh hoạt cao khi họ làm nghề thời vụ.
Nguồn: Tác phẩm mở: How To Build A Teardrop Trailer/A Brief History of the Homebuilt Teardrop Trailer
Cấu trúc & Vận dụng: “family”
Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “family” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:
Gốc từ & Biến thể của “family”
Mục từ cốt lõi: family: danh từ (n).
Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “family”
Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “family” với tần suất cao:
Gợi ý luyện tập với “family”
Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.
family (danh từ): một đơn vị xã hội sống cùng nhau
Định nghĩa tiếng Anh: A social unit living together.
family (danh từ (n))
royal family
“His candor was unacceptable, and his occasional sarcasms had stung the pride of the royal family.” (Sự thẳng thắn của anh ta là không thể chấp nhận được, và những lời mỉa mai thường xuyên của anh ta đã làm tổn thương niềm tự hào của hoàng gia.)
whole family
“"Not only was master good but his whole family was too.”
noble family
“These were property of the state, temple, or noble family that owned the land.”
“The _____ originally came from New England and were typical Yankees as far as I have been able to trace them.”
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: family
The family originally came from New England and were typical Yankees as far as I have been able to trace them.
Nguồn: Johnston, J. P. (James Perry): Twenty Years of Hus'ling
“We left my _____ there and went over to Fremont, where by accident we met Mr. Keefer and my mother.”
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: family
We left my family there and went over to Fremont, where by accident we met Mr. Keefer and my mother.
Nguồn: Johnston, J. P. (James Perry): Twenty Years of Hus'ling
Ứng dụng & Mở rộng: “family”
Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.
Cụm từ tự nhiên (Collocations)
Các cụm từ thường đi cùng “family”, kèm số lần gặp.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống của từ “family”.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “family” phân theo bậc CEFR.
Từ vựng bậc A1 (CEFR)
Mở danh mục trọn bộ các từ vựng cùng bậc A1 với “family” để học theo lộ trình.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua các trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp: family
Hỏi đáp trọng tâmfamily nghĩa là gì (meaning & definition)?
family nghĩa là gia đình. family là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a social unit living together.
Từ family trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?
Trọng âm chính rơi vào âm tiết thứ 1 trên tổng số 3 âm tiết (nhấn vào âm /ˈfæm/). IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈfæməli/.
Từ family là động từ, tính từ hay danh từ?
Trong tiếng Anh, "family" giữ vai trò từ loại là danh từ. Các dạng biến đổi và từ liên quan gồm: Số nhiều danh từ: families.
Các nét nghĩa của từ family theo từng cấp độ học tập:
- Nét nghĩa 1 [A1]: một đơn vị xã hội sống cùng nhau (Ví dụ: “Many grown people who had a troubled adoption look into their family history.”) - Nét nghĩa 2 [A1]: nhóm xã hội sơ cấp - Nét nghĩa 3 [A1]: một tập hợp những thứ có chung thuộc tính
Cách phát âm và các dạng biến thể của từ family:
IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈfæməli/. Dạng từ: Số nhiều danh từ: families.
Các cụm từ thông dụng đi cùng từ family:
royal family; whole family; noble family; large family; family circle
family được dùng trong câu như thế nào?
The family originally came from New England and were typical Yankees as far as I have been able to trace them. (J. P. Johnston, Twenty Years of Hus'ling; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) - en-US)