Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

families

danh từ (n)

A1
/ˈfæməliz//ˈfæməliz/

Families có nghĩa là một đơn vị xã hội sống cùng nhau (dạng biến thể ngữ pháp của "family").

Định nghĩa Anh - Anh: A social unit living together.

Họ từ:family(danh từ (n))Bảng họ từ →
Diễn đạt “một đơn vị xã hội sống cùng nhau”:familiesA1/familyA1/householdB1/houseA1/homeA1

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1.familiesdanh từ (n)

    A social unit living together.

    Một đơn vị xã hội sống cùng nhau.

    • •

      The family originally came from New England and were typical Yankees as far as I have been able to trace them.

    Đồng nghĩa (SYN):family/household/house/home/menage
    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (6)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →
  2. 2.familiesdanh từ (n)

    Primary social group.

    Nhóm xã hội sơ cấp.

    Đồng nghĩa (SYN):family/family unit
  3. 3.familiesdanh từ (n)

    A collection of things sharing a common attribute.

    Một tập hợp những thứ có chung thuộc tính.

    Đồng nghĩa (SYN):family/class/category
Tổng cộng 3 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Từ nguyên học (Etymology): families

Nguồn ngôn ngữ: Hình thái học tiếng Anh

family ↔ families

Mục từ "families" liên kết trực tiếp trong cùng trường hình thái và ngữ nghĩa với "family" (một đơn vị xã hội sống cùng nhau).

Tiêu chuẩn hình thái học & Biến thể từ loại (Word Family)

Họ từ & Biến thể từ loại: families

1 biến thể ngữ pháp

Họ từ của "families" trong kho từ điển gồm 1 mục từ phái sinh: family: danh từ (n).

familydanh từ (n)/ˈfæməli/

một đơn vị xã hội sống cùng nhau

•

The family originally came from New England and were typical Yankees as far as I have been able to trace them.

Nguồn: Johnston, J. P. (James Perry): Twenty Years of Hus'ling

Phương pháp 2: Tiếp cận ngữ khối (Lexical Approach)

Cụm từ & Collocations: families

Danh mục Cụm từ (Collocations) →

Có 6 mục kết hợp trong dữ liệu của "families". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.

Mẫu chưa phân loại cấu trúc (6)

Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.

  • royal family
  • whole family

    "Not only was master good but his whole family was too.

    United States. Work Projects Administration: Slave Narratives: A Folk History of Slavery in the United States from Interviews with Former Slaves, Volume XVII, Virginia Narratives

  • noble family
  • large family

    There was a very large family which never was able to provide shoes or to have quite enough clothing for six children.

    Herrick, Warren Crocker: Frank H. Nelson of Cincinnati

  • family circle
  • family members

    Insurgents wage a campaign of intimidation against Sunni leaders--assassinating the family members of those who do participate in the government.

    Iraq Study Group (U.S.): The Iraq Study Group Report

Từ điển Đồng nghĩa & Phân biệt Sắc thái (Thesaurus)

Đồng nghĩa & Sắc thái: families

6 từ đồng nghĩa / 0 từ trái nghĩa

Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "families" phân theo từng nét nghĩa (một đơn vị xã hội sống cùng nhau), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.

Đồng nghĩa với "families" ở nét nghĩa "một đơn vị xã hội sống cùng nhau" (ngoài ra "family" còn biểu thị: nhóm xã hội sơ cấp).

“The family originally came from New England and were typical Yankees as far as I have been able to trace them.”

Đồng nghĩa trực tiếp với "families" khi diễn đạt nét nghĩa: một đơn vị xã hội sống cùng nhau.

“Well, I must get about my work, or I shall be behind-hand, and I've all the household linen to put away."”

Đồng nghĩa với "families" ở nét nghĩa "một đơn vị xã hội sống cùng nhau" (ngoài ra "house" còn biểu thị: một ngôi nhà phục vụ như là nơi ở cho một hoặc nhiều gia đình).

“I afterwards crept into the house, and put outside those I could lift.”

Đồng nghĩa với "families" ở nét nghĩa "một đơn vị xã hội sống cùng nhau" (ngoài ra "home" còn biểu thị: nơi một người đang sinh sống).

“That man having come home, when he looked there is the flour figure.”

Đồng nghĩa trực tiếp với "families" khi diễn đạt nét nghĩa: một đơn vị xã hội sống cùng nhau.

Đồng nghĩa trực tiếp với "families" khi diễn đạt nét nghĩa: nhóm xã hội sơ cấp.

Phương pháp 4: Mã hóa kép ngữ nghĩa & ngữ cảnh (Dual Coding Theory)

Câu dẫn chứng văn học: families

The family originally came from New England and were typical Yankees as far as I have been able to trace them.
Johnston, J. P. (James Perry): Twenty Years of Hus'ling, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
We left my family there and went over to Fremont, where by accident we met Mr. Keefer and my mother.
Johnston, J. P. (James Perry): Twenty Years of Hus'ling, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
Insurgents wage a campaign of intimidation against Sunni leaders--assassinating the family members of those who do participate in the government.
Iraq Study Group (U.S.): The Iraq Study Group Report, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
There was a very large family which never was able to provide shoes or to have quite enough clothing for six children.
Herrick, Warren Crocker: Frank H. Nelson of Cincinnati, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
The family removed to Spain in his boyhood, and he became for two years a pupil in the Seminary of Nobles, at Madrid.
Horne, Charles F. (Charles Francis), 1870-1942 [Editor]: Great Men and Famous Women. Vol. 6 A series of pen and pencil sketches of the lives of more than 200 of the most prominent personages in History, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
"Not only was master good but his whole family was too.
United States. Work Projects Administration: Slave Narratives: A Folk History of Slavery in the United States from Interviews with Former Slaves, Volume XVII, Virginia Narratives, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
His brother Charles was already there, and the whole family moved to Louth from Somersby in order to make a home for the boys.
Horne, Charles F. (Charles Francis), 1870-1942 [Editor]: Great Men and Famous Women, Vol. 7 A series of pen and pencil sketches of the lives of more than 200 of the most prominent personages in History
There is in all the 'Fine Arts' a common paternity, and hence a family lineage and a family likeness.
Various: Continental Monthly, Vol. III, No IV, April 1863 Devoted to Literature and National Policy, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
Phương pháp 5: Đọc mở rộng theo bậc CEFR (Council of Europe)

Đọc mở rộng theo CEFR: families

Từ vựng bậcA1→
Trích đoạn đọc song ngữ có chứa từ “families” (Bậc A1):Danh mục từ bậc A1 →

“The family originally came from New England and were typical Yankees as far as I have been able to trace them.”

Nguồn: Johnston, J. P. (James Perry): Twenty Years of Hus'ling

“We left my family there and went over to Fremont, where by accident we met Mr. Keefer and my mother.”

Nguồn: Johnston, J. P. (James Perry): Twenty Years of Hus'ling

Hồ sơ vận dụng trực tiếp theo chuẩn Anh - Mỹ

Cấu trúc & Vận dụng: “families”

Chuẩn bậcA1

Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “families” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:

Hình thái & Họ từ01

Gốc từ & Biến thể của “families”

Dữ liệu từ nguyên: family ↔ families

Các biến thể thuộc họ từ “families”:
Lexical Collocations03

Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “families”

Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “families” với tần suất cao:

4.590 lần trong kho sách
5.813 lần trong kho sách
2.162 lần trong kho sách
3.127 lần trong kho sách
Trường từ vựng & Ngữ cảnh04

Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “families”

Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “families”:

“The family originally came from New England and were typical Yankees as far as I have been able to trace them.”

Ôn từ qua nghĩa, cụm từ và câu nguồn

Gợi ý luyện tập với “families”

Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.

Sảnh trò chơi từ vựng →
Mốc 1 - Nhận diện âm vị & nghĩa cốt lõiIPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈfæməliz/; US /ˈfæməliz/.

families (danh từ): một đơn vị xã hội sống cùng nhau

Định nghĩa tiếng Anh: A social unit living together.

Mốc 2 - Giải mã hình thái & họ từ liên kếtNguồn ngôn ngữ: Hình thái học tiếng Anh

family ↔ families

Họ từ trong dữ liệu: family: danh từ (n)

Mốc 3 - Khớp cấu trúc & cụm kết hợp cốt lõi4.590 lần trong kho sách

royal family

Đối chiếu ngữ cảnh dùng từ "families" trong câu.

Mốc 4 - Kết hợp cụm động từ & danh từ trọng tâm5.813 lần trong kho sách

whole family

“"Not only was master good but his whole family was too.”

Mốc 5 - Mở rộng cụm bổ nghĩa & sắc thái2.162 lần trong kho sách

noble family

Nét nghĩa mở rộng: primary social group (nhóm xã hội sơ cấp)

Hệ sinh thái học liệu liên kết

Ứng dụng & Mở rộng: “families”

Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.

Câu hỏi thường gặp: families

Hỏi đáp trọng tâm

families nghĩa là gì (meaning & definition)?

families (danh từ, phát âm Mỹ /ˈfæməliz/) có nghĩa là một đơn vị xã hội sống cùng nhau (dạng biến thể ngữ pháp của "family"). a social unit living together

Từ families trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?

Trọng âm chính rơi vào âm tiết thứ 1 trên tổng số 3 âm tiết (nhấn vào âm /ˈfæm/). IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈfæməliz/; US /ˈfæməliz/.

Từ families là động từ, tính từ hay danh từ?

Trong tiếng Anh, "families" giữ vai trò từ loại là danh từ.

Các nét nghĩa của từ families theo từng cấp độ học tập:

- Nét nghĩa 1 [A1]: một đơn vị xã hội sống cùng nhau (Ví dụ: “The family originally came from New England and were typical Yankees as far as I have been able to trace them.”) - Nét nghĩa 2 [A1]: nhóm xã hội sơ cấp - Nét nghĩa 3 [A1]: một tập hợp những thứ có chung thuộc tính

Cách phát âm và các dạng biến thể của từ families:

IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈfæməliz/; US /ˈfæməliz/. Dạng từ: Chưa có dữ liệu dạng biến đổi.

Các cụm từ thông dụng đi cùng từ families:

royal family; whole family; noble family; large family; family circle

families được dùng trong câu như thế nào?

The family originally came from New England and were typical Yankees as far as I have been able to trace them. (J. P. Johnston, Twenty Years of Hus'ling; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) - en-US)

Xem dạng Markdown, Báo lỗi, engvera.com/dictionary/families, mã đối chiếu EV-D02B9431. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Ghi chú hệ thống: Giọng đọc máy (UK/US) phụ thuộc bộ phát âm trên thiết bị; với từ đồng hình khác âm, cần đối chiếu từ loại và nghĩa trong câu. Dữ liệu từ nguyên học phản ánh lịch sử ngôn ngữ, không tự quyết định nghĩa hiện đại; câu điền từ đối chiếu theo bản gốc tác phẩm.

Nguồn dạng từ: Mục từ "families" là dạng biến đổi trong nhóm từ của "family".

Dạng chữ trong danh sách nguồn (1)

family