Câu tiếng Anh có từ “exotically”
23 câu thật có từ exotically hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: exotically nghĩa là mang nét đẹp lạ lẫm, khác biệt từ xứ sở xa xôi. exotically là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: in an unusual, colorful, or strikingly foreign manner. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ exotically
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
Exotically lovely she was, with primitive, unrestrained passions--typical of the land in which she lived.
Từ trong câu: exotically, lovely, primitive, passion, typical, land, live
Harry, 1900-1981 [Editor] Bates, Astounding Stories of Super-Science January 1930. Nguồn: Project Gutenberg #41481. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He was back--back in that strange and exotically beautiful other-place which seemed to be Leeta's home!
Từ trong câu: exotically, back, strange, beautiful, place, seem, home
Chester S. Geier, The Soul Stealers. Nguồn: Project Gutenberg #65017. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ exotically
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ exotically trong kho câu?
- Kho câu có 23 câu có từ exotically hoặc các dạng của từ, trích từ 21 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ exotically xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ exotically gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 15 câu, rồi Bậc B1 với 3 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ exotically?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ exotically: Quá khứ đơn (6 câu), Câu phủ định (2 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (2 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.