Câu tiếng Anh có từ “exotically”
23 câu thật có từ exotically hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: exotically nghĩa là mang nét đẹp lạ lẫm, khác biệt từ xứ sở xa xôi. exotically là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: being or from or characteristic of another place or part of the world. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ exotically
There is nothing more exotically beautiful than the mixtures of black, brown, white and yellow races you find on The Rock.
Từ trong câu: exotically, nothing, beautiful, mixture, black, brown, white, yellow
Alfred Bester, "Who he?". Nguồn: Project Gutenberg #75234. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
They had all been somewhere, if not East of Suez, at least somewhere exotically remote, last year; and they were going somewhere even more strange and distant, next year.
Từ trong câu: exotically, somewhere, east, least, remote, last, year, go
Floyd Dell, The Briary Bush: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #58622. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ exotically
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ exotically trong kho câu?
- Kho câu có 23 câu có từ exotically hoặc các dạng của từ, trích từ 21 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ exotically xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ exotically gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 15 câu, rồi Bậc B1 với 3 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ exotically?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ exotically: Quá khứ đơn (6 câu), Câu phủ định (2 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (2 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.