E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “excess”

292 câu thật có từ excess hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: excess nghĩa là dư thừa. excess là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a quantity much larger than is needed. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ excess

Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)

  • What speaks against taking the average is that the years from which the average is taken include excess deaths for these years.

    Từ trong câu: excess, speak, take, average, year, include, death

    «COVID-19/Dan Polansky/2020-Q3Q4», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=262942 (bản sửa đổi 2745575). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng excess

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
operative excess123 lần
excess of zeal113 lần
excess charge359 lần
crowded to excess121 lần
wildest excess45 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ excess

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ excess trong kho câu?
Kho câu có 292 câu có từ excess hoặc các dạng của từ, trích từ 268 tác phẩm và tài liệu. 8 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ excess xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ excess gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 98 câu, rồi Bậc B1 với 75 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ excess?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ excess: Câu phủ định (41 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (34 câu), can và could (33 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.