Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “estimate”

539 câu thật có từ estimate hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: estimate nghĩa là ước tính. estimate là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: an approximate calculation of quantity or degree or worth. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ estimate

Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)

  • The nearest estimate I can give makes me now between twenty-seven and twenty-eight years of age.

    Từ trong câu: estimate, near, give, make, now, twenty, seven, eight

    Frederick Douglass, Narrative of the Life of Frederick Douglass, an American Slave. Nguồn: Project Gutenberg #23. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng estimate

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
estimate million235 lần
variously estimate97 lần
estimate billion86 lần
correct estimate138 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ estimate

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ estimate trong kho câu?
Kho câu có 539 câu có từ estimate hoặc các dạng của từ, trích từ 441 tác phẩm và tài liệu. 13 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ estimate xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ estimate gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 186 câu, rồi Bậc B1 với 173 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ estimate?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ estimate: can và could (70 câu), Câu phủ định (53 câu), Hiện tại hoàn thành (40 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.