E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “ephemerality”

11 câu thật có từ ephemerality hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: ephemerality nghĩa là sự phù du. ephemerality là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: the property of lasting for a very short time. Xem trang từ điển đầy đủ

  • In a newspaper office, where one impression so quickly and inevitably obliterates another, sensation is startling only in the fact of its ephemerality.

    Từ trong câu: ephemerality, newspaper, office, impression, quickly, inevitably, another, sensation

    Various, Stories from Everybody's Magazine. Nguồn: Project Gutenberg #694. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • It was PLATO'S belief that ideas alone possessed reality and what we regard as actual and real is on account of its ephemerality and evanescence not real but illusionary.

    Từ trong câu: ephemerality, belief, idea, alone, possess, reality, regard, actual

    Robert T. Browne, The mystery of space. Nguồn: Project Gutenberg #45691. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ ephemerality

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ ephemerality trong kho câu?
Kho câu có 11 câu có từ ephemerality hoặc các dạng của từ, trích từ 10 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ ephemerality xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ ephemerality gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 5 câu, rồi Bậc B2 với 2 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ ephemerality?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ ephemerality: Câu phủ định (3 câu), Tương lai với will (1 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (1 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.