Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

Câu theo từ

Câu tiếng Anh có từ “ephemerality”

11 câu thật có từ ephemerality hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: ephemerality nghĩa là sự phù du. ephemerality là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: the property of lasting for a very short time. Xem trang từ điển đầy đủ

  • The ephemerality of posts means that users will often save or funny posts in order to bring them back days later.

    Tính chất phù du của các bài đăng có nghĩa là người dùng thường sẽ lưu lại hoặc các bài đăng hài hước để vài ngày sau sẽ mang chúng trở lại.

    Từ trong câu: ephemerality, post, mean, user, often, save, funny, order

    «Digital Media & Culture: Collaborative Essay Collection 2018/Online Identity/Research Question 2:Bring Me the Bananas», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=396178 (bản sửa đổi 3410468). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • For the ephemeralities of the moment in costume and fashion are the blossoms in which life seeks expression--whatever its fruit.

    Từ trong câu: ephemerality, moment, costume, fashion, blossom, life, seek, expression

    T. Martin Wood, Sargent. Nguồn: Project Gutenberg #42828. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ ephemerality

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ ephemerality trong kho câu?
Kho câu có 11 câu có từ ephemerality hoặc các dạng của từ, trích từ 10 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ ephemerality xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ ephemerality gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 5 câu, rồi Bậc B2 với 2 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ ephemerality?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ ephemerality: Câu phủ định (3 câu), Tương lai với will (1 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (1 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.