Câu tiếng Anh có từ “environment”
851 câu thật có từ environment hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: environment nghĩa là môi trường. environment là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the totality of surrounding conditions. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ environment
When one starts to use a new language or environment the first program written is usually the famous 'Hello World' example.
Từ trong câu: environment, start, use, new, language, first, program, write
«Computer Architecture Lab/FPGA Hello World Example», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=8089 (bản sửa đổi 2553474). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng environment
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
- learning environment1.003 lần
- desktop environment160 lần
- virtual environment180 lần
- external environment235 lần
- classroom environment154 lần
- environment variables151 lần
- urban environment133 lần
- social environment432 lần
- supportive environment96 lần
- surrounding environment164 lần
- development environment247 lần
- natural environment479 lần
Câu hỏi thường gặp về câu có từ environment
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ environment trong kho câu?
- Kho câu có 851 câu có từ environment hoặc các dạng của từ, trích từ 749 tác phẩm và tài liệu. 39 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ environment xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ environment gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 396 câu, rồi Bậc B2 với 289 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ environment?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ environment: can và could (90 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (53 câu), Câu phủ định (50 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.