E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “empire”

530 câu thật có từ empire hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: empire nghĩa là đế chế. empire là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the domain ruled by an emperor or empress. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ empire

Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)

  • It is deeply significant, however, because it means that all seven of the empires have now come and gone.

    Từ trong câu: deeply, significant, however, because, mean, seven, empire, now

    «Biblical Studies/New Testament Commentaries/Revelation/Chapter 17», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=224599 (bản sửa đổi 3627950). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng empire

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
roman empire2.710 lần
ottoman empire1.300 lần
british empire1.352 lần
byzantine empire455 lần
russian empire589 lần
german empire564 lần
persian empire228 lần
eastern empire274 lần
austrian empire180 lần
celestial empire161 lần
mongol empire129 lần
mughal empire124 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ empire

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ empire trong kho câu?
Kho câu có 530 câu có từ empire hoặc các dạng của từ, trích từ 383 tác phẩm và tài liệu. 9 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ empire xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ empire gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 171 câu, rồi Bậc B1 với 128 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ empire?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ empire: Quá khứ đơn (53 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (47 câu), Câu phủ định (40 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.