Câu tiếng Anh có từ “elegantly”
94 câu thật có từ elegantly hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: elegantly nghĩa là một cách tao nhã. elegantly là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: with elegance; in a tastefully elegant manner. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ elegantly
Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)
To handle newlines more elegantly, you should use double-quoted strings, which are the topic of the next section.
Từ trong câu: elegantly, handle, use, double, quote, string, topic, next
«Perl Programming/Strings», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=16763 (bản sửa đổi 4665920). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng elegantly
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ elegantly
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ elegantly trong kho câu?
- Kho câu có 94 câu có từ elegantly hoặc các dạng của từ, trích từ 87 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ elegantly xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ elegantly gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 35 câu, rồi Bậc C1 với 32 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ elegantly?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ elegantly: can và could (10 câu), Câu phủ định (9 câu), Quá khứ đơn (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.