early
tính từ (adj)
Early có nghĩa là sớm, tại hoặc gần thời điểm bắt đầu của một khoảng thời gian hoặc diễn biến của các sự kiện hoặc trước thời điểm thông thường hoặc dự kiến.
Định nghĩa Anh - Anh: At or near the beginning of a period of time or course of events or before the usual or expected time.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1.earlytính từ (adj)
At or near the beginning of a period of time or course of events or before the usual or expected time.
Tại hoặc gần thời điểm bắt đầu của một khoảng thời gian hoặc diễn biến của các sự kiện hoặc trước thời điểm thông thường hoặc dự kiến.
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (12)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →- •early days6.735 lần trong kho sách
- •early hour4.898 lần trong kho sách
- •early morning5.906 lần trong kho sách
- •early period2.185 lần trong kho sách
- •early youth2.315 lần trong kho sách
- •early dawn1.725 lần trong kho sách
- •early childhood1.677 lần trong kho sách
- •early age2.536 lần trong kho sách
- •early springTừ vựng học thuật
- •early yearsTừ vựng học thuật
- •early partTừ vựng học thuật
- •early stagesTừ vựng học thuật
- 2.earlytrạng từ (adv)
During an early stage.
Đang hoặc xảy ra ở giai đoạn đầu của sự phát triển.
Đồng nghĩa (SYN):early on - 3.earlytính từ (adj)
Being or occurring at an early stage of development.
Thuộc về quá khứ xa xôi.
Trái nghĩa (OPP):late - 4.earlytính từ (adj)
Belonging to the distant past.
Trong giai đoạn đầu.
- 5.earlytrạng từ (adv)
Before the usual time or the time expected.
Trước thời gian thông thường hoặc thời gian dự kiến.
Trái nghĩa (OPP):late - 6.earlytrạng từ (adv)
In good time.
Vào thời điểm tốt.
Đồng nghĩa (SYN):betimes
Từ nguyên học (Etymology): early
Chưa có dữ liệu từ nguyên cho mục từ này.
Cụm từ & Collocations: early
Danh mục Cụm từ (Collocations) →Có 12 mục kết hợp trong dữ liệu của "early". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.
Mẫu chưa phân loại cấu trúc (12)
Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.
- early days
- early hour
The streets of the town were curiously silent for such a comparatively early hour.
Hardy, Thomas: The Mayor of Casterbridge
- early morning
It was still early morning when we were brought out under heavy guard, and marched somberly forth through the opened gates of the gaol.
Vẫn còn sáng sớm khi chúng tôi được dẫn ra ngoài dưới sự canh gác nghiêm ngặt và đi qua cánh cổng nhà tù đã mở sẵn.
Parrish, Randall: Wolves of the Sea Being a Tale of the Colonies from the Manuscript of One Geoffry Carlyle, Seaman, Narrating Certain Strange Adventures Which Befell Him Aboard the Pirate Craft "Namur"
- early period
Shock usually characterises the early period, when the individual is still hopeful and optimistic.
Tác phẩm mở: Motivation and emotion/Book/2022/Unemployment and mental health
- early youth
It presently appeared that in their early youth they had known poverty and hardship.
Twain, Mark: The Tragedy of Pudd'nhead Wilson
- early dawn
With early dawn came the fated hour, the guard, the necessity for instant departure.
Shelley, Mary Wollstonecraft: The Fortunes of Perkin Warbeck: a romance
- early childhood
They shared a bedroom and were very close to each another from early childhood.
Wikipedia contributors: Grand Duchess Tatiana Nikolaevna of Russia
- early age
Mr. Ellis began writing at an early age and his work was acceptable from the first.
Ông Ellis bắt đầu viết văn từ khi còn nhỏ và tác phẩm của ông được chấp nhận ngay từ lần đầu tiên.
Dickens, Charles: Dickens' Stories About Children Every Child Can Read
- early spring
Unconscious of the formidable dispositions of their neighbours, Sibyll and Warner were inhaling the sweet air of the early spring in their little garden.
Không ý thức được tính cách ghê gớm của những người hàng xóm, Sibyll và Warner đang hít thở không khí ngọt ngào của mùa xuân trong khu vườn nhỏ của họ.
Lytton, Edward Bulwer Lytton, Baron: The Last of the Barons — Volume 09
- early years
- early part
The abuses of the early part of the century characterize also its later years.
Hall, A. D. (Arthur D.): Porto Rico: Its History, Products and Possibilities
- early stages
Đồng nghĩa & Sắc thái: early
Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "early" phân theo từng nét nghĩa (tại hoặc gần thời điểm bắt đầu của một khoảng thời gian hoặc diễn biến của các sự kiện hoặc trước thời điểm thông thường hoặc dự kiến), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.
Đồng nghĩa trực tiếp với "early" khi diễn đạt nét nghĩa: đang hoặc xảy ra ở giai đoạn đầu của sự phát triển.
Đồng nghĩa với "early" ở nét nghĩa "trong giai đoạn đầu" (ngoài ra "former" còn biểu thị: đề cập đến cái đầu tiên trong số hai thứ hoặc những người được đề cập (hoặc cái trước đó hoặc một trong nhiều thứ)).
“"Now I return to a new experience, may-be no better than the former," I thought.”
Đồng nghĩa với "early" ở nét nghĩa "trong giai đoạn đầu" (ngoài ra "other" còn biểu thị: không giống với những cái đã được đề cập hoặc ngụ ý).
“The old bakery in Salem, the Porter house in Hadley, and a number of others have brackets under the overhang.”
Đồng nghĩa trực tiếp với "early" khi diễn đạt nét nghĩa: trước thời gian thông thường hoặc thời gian dự kiến.
Đồng nghĩa trực tiếp với "early" khi diễn đạt nét nghĩa: trước thời gian thông thường hoặc thời gian dự kiến.
Câu dẫn chứng văn học: early
Mr. Ellis began writing at an early age and his work was acceptable from the first.Ông Ellis bắt đầu viết văn từ khi còn nhỏ và tác phẩm của ông được chấp nhận ngay từ lần đầu tiên.
Her parents, Karin and August Peterson, taught her reading, writing, and arithmetic at an early age.Cha mẹ cô, Karin và August Peterson, đã dạy cô đọc, viết và số học ngay từ khi còn nhỏ.
The boys chose stormy seasons, and embarked on their risky enterprises early in the morning, an hour before dawn.Các chàng trai đã chọn những mùa giông bão và bắt tay vào công việc mạo hiểm của mình vào sáng sớm, một giờ trước bình minh.
These almost invariably pass a part of their early life either as parochial schoolmasters or as tutors in private families.Những người này gần như luôn trải qua một phần cuộc sống ban đầu của họ với tư cách là hiệu trưởng giáo xứ hoặc làm gia sư trong các gia đình riêng.
It was still early morning when we were brought out under heavy guard, and marched somberly forth through the opened gates of the gaol.Vẫn còn sáng sớm khi chúng tôi được dẫn ra ngoài dưới sự canh gác nghiêm ngặt và đi qua cánh cổng nhà tù đã mở sẵn.
Unconscious of the formidable dispositions of their neighbours, Sibyll and Warner were inhaling the sweet air of the early spring in their little garden.Không ý thức được tính cách ghê gớm của những người hàng xóm, Sibyll và Warner đang hít thở không khí ngọt ngào của mùa xuân trong khu vườn nhỏ của họ.
It was very early in the morning, just before sunrise, but there was a little wood behind me, and the birds were beginning to chirp.Trời còn rất sớm, ngay trước khi mặt trời mọc, nhưng phía sau tôi có một khu rừng nhỏ và chim chóc bắt đầu hót líu lo.
Miss Sophy was delighted, and as she bade him good-by, she said, “I’m proud enough, to have peas so early.Đọc mở rộng theo CEFR: early
Từ vựng bậcA1→“Mr. Ellis began writing at an early age and his work was acceptable from the first.”
Ông Ellis bắt đầu viết văn từ khi còn nhỏ và tác phẩm của ông được chấp nhận ngay từ lần đầu tiên.
Nguồn: Dickens, Charles: Dickens' Stories About Children Every Child Can Read
“Her parents, Karin and August Peterson, taught her reading, writing, and arithmetic at an early age.”
Cha mẹ cô, Karin và August Peterson, đã dạy cô đọc, viết và số học ngay từ khi còn nhỏ.
Nguồn: Tác phẩm mở: Federal Writers' Project - Life Histories/2020/Summer II/Section 013/Josephine Petterson
Cấu trúc & Vận dụng: “early”
Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “early” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:
Gốc từ & Biến thể của “early”
Mục từ cốt lõi: early: tính từ (adj).
Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “early”
Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “early” với tần suất cao:
Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “early”
Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “early”:
“Miss Sophy was delighted, and as she bade him good-by, she said, “I’m proud enough, to have peas so early.”
Gợi ý luyện tập với “early”
Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.
early (tính từ): tại hoặc gần thời điểm bắt đầu của một khoảng thời gian hoặc diễn biến của các sự kiện hoặc trước thời điểm thông thường hoặc dự kiến
Định nghĩa tiếng Anh: At or near the beginning of a period of time or course of events or before the usual or expected time.
early (tính từ (adj))
early days
Đối chiếu ngữ cảnh dùng từ "early" trong câu.
early hour
“The streets of the town were curiously silent for such a comparatively early hour.”
early morning
“It was still early morning when we were brought out under heavy guard, and marched somberly forth through the opened gates of the gaol.” (Vẫn còn sáng sớm khi chúng tôi được dẫn ra ngoài dưới sự canh gác nghiêm ngặt và đi qua cánh cổng nhà tù đã mở sẵn.)
“Miss Sophy was delighted, and as she bade him good-by, she said, “I’m proud enough, to have peas so _____.”
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: early
Miss Sophy was delighted, and as she bade him good-by, she said, “I’m proud enough, to have peas so early.
Nguồn: Jackson, Helen Hunt: Zeph
“It was these unusual children who moved with quaint grace through her _____ poems.”
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: early
It was these unusual children who moved with quaint grace through her early poems.
Nguồn: Farrar, John Chipman, 1896-1974 [Editor]: The Bookman anthology of essays [1923]
Ứng dụng & Mở rộng: “early”
Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.
Cụm từ tự nhiên (Collocations)
Các cụm từ thường đi cùng “early”, kèm số lần gặp.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống của từ “early”.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “early” phân theo bậc CEFR.
Từ vựng bậc A1 (CEFR)
Mở danh mục trọn bộ các từ vựng cùng bậc A1 với “early” để học theo lộ trình.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua các trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp: early
Hỏi đáp trọng tâmearly nghĩa là gì (meaning & definition)?
early nghĩa là sớm. early là một tính từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: at or near the beginning of a period of time or course of events or before the usual or expected time.
Từ early trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?
Trọng âm chính rơi vào âm tiết thứ 1 trên tổng số 2 âm tiết (nhấn vào âm /ˈɝl/). IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈɝli/.
Từ early là động từ, tính từ hay danh từ?
Trong tiếng Anh, "early" giữ vai trò từ loại là tính từ. Các dạng biến đổi và từ liên quan gồm: So sánh hơn: earlier; So sánh nhất: earliest.
Các nét nghĩa của từ early theo từng cấp độ học tập:
- Nét nghĩa 1 [A1]: tại hoặc gần thời điểm bắt đầu của một khoảng thời gian hoặc diễn biến của các sự kiện hoặc trước thời điểm thông thường hoặc dự kiến - Nét nghĩa 2 [A1]: đang hoặc xảy ra ở giai đoạn đầu của sự phát triển - Nét nghĩa 3 [A1]: thuộc về quá khứ xa xôi - Nét nghĩa 4 [A1]: trong giai đoạn đầu - Nét nghĩa 5 [A1]: trước thời gian thông thường hoặc thời gian dự kiến - Nét nghĩa 6 [A1]: vào thời điểm tốt
Cách phát âm và các dạng biến thể của từ early:
IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈɝli/. Dạng từ: So sánh hơn: earlier; So sánh nhất: earliest.
Các cụm từ thông dụng đi cùng từ early:
early days; early hour; early morning; early period; early youth
early được dùng trong câu như thế nào?
Miss Sophy was delighted, and as she bade him good-by, she said, “I’m proud enough, to have peas so early. (Helen Hunt Jackson, Zeph; Nguyên văn tiếng Anh - en-US)