drop
động từ (v)
Drop có nghĩa là thả, một hình dạng hình cầu và nhỏ.
Định nghĩa Anh - Anh: Let fall to the ground.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1.dropđộng từ (v)
Let fall to the ground.
Một hình dạng hình cầu và nhỏ.
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (12)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →- •voltage drop1.620 lần trong kho sách
- •drop of blood2.020 lần trong kho sách
- •drop of rain1.239 lần trong kho sách
- •drop asleep1.095 lần trong kho sách
- •drop into8.435 lần trong kho sách
- •drop down5.890 lần trong kho sách
- •drop of water2.451 lần trong kho sách
- •drop off3.495 lần trong kho sách
- •dew dropTừ vựng học thuật
- •jaw dropTừ vựng học thuật
- •drop the subjectTừ vựng học thuật
- •tear dropTừ vựng học thuật
- 2.dropđộng từ (v)
To fall vertically.
Một lượng nhỏ không xác định (đặc biệt là chất lỏng).
- 3.dropđộng từ (v)
Go down in value.
Sự giảm mạnh đột ngột ở một số lượng.
- 4.dropdanh từ (n)
A shape that is spherical and small.
Hãy rơi xuống đất.
- 5.dropdanh từ (n)
A small indefinite quantity (especially of a liquid).
Rơi theo phương thẳng đứng.
- 6.dropdanh từ (n)
A sudden sharp decrease in some quantity.
Giảm giá trị.
Từ nguyên học (Etymology): drop
Chưa có dữ liệu từ nguyên cho mục từ này.
Cụm từ & Collocations: drop
Danh mục Cụm từ (Collocations) →Có 12 mục kết hợp trong dữ liệu của "drop". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.
Mẫu chưa phân loại cấu trúc (12)
Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.
- voltage drop
- drop of blood
- drop of rain
- drop asleep
- drop into
- drop down
When they hear bat echolocation sounds, they close their wings and drop down.
Wikipedia contributors: Lacewing
- drop of water
I shall be tormented in flames, longing for a drop of water to cool my tongue.
Tôi sẽ bị dày vò trong lửa, khao khát một giọt nước mát lưỡi.
Thorne, Eglanton: Worthy of his name
- drop off
“Come, I'll sit beside you till you drop off,” she said, with masterful decision.
Frederic, Harold: The Damnation of Theron Ware
- dew drop
- jaw drop
- drop the subject
Tell me the name directly—or drop the subject—whichever you like best.”
Collins, Wilkie: The Haunted Hotel: A Mystery of Modern Venice
- tear drop
Đồng nghĩa & Sắc thái: drop
Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "drop" phân theo từng nét nghĩa (một hình dạng hình cầu và nhỏ), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.
Đồng nghĩa với "drop" ở nét nghĩa "hãy rơi xuống đất" (ngoài ra "pearl" còn biểu thị: một cấu trúc tròn bóng mịn bên trong vỏ trai hoặc hàu).
“I wonder if even the young ladies in the perfumery shops have such manners—they can’t have such pearls.”
Đồng nghĩa trực tiếp với "drop" khi diễn đạt nét nghĩa: giảm giá trị.
“Cut a piece of strong white pasteboard into any irregular shape, and dip it in a sloped position into water.”
Câu dẫn chứng văn học: drop
Drop back down to the ground, and push the block from its west side going east.Thả trở lại mặt đất và đẩy khối từ phía tây sang phía đông.
Suddenly Ill-Luck let him drop, and down he fell--thump! bump!--on the hard ground.Đột nhiên Vận rủi thả anh ta xuống, và anh ta ngã xuống - thịch! va đập!--trên nền đất cứng.
I shall be tormented in flames, longing for a drop of water to cool my tongue.Tôi sẽ bị dày vò trong lửa, khao khát một giọt nước mát lưỡi.
There no longer existed a drop of water in the vast seas over which the Arctic winter reigned.Không còn một giọt nước nào trên vùng biển rộng lớn nơi mùa đông Bắc Cực ngự trị.
More than once she had let drop on the withered posy of the Virgin a gaze and a tear.Đã hơn một lần cô đã rơi vào tư thế khô héo của Đức Trinh Nữ một cái nhìn và một giọt nước mắt.
Deletion is instantaneous and you should use the Escape key to close the Bookmarks drop-down when you are done.Việc xóa diễn ra ngay lập tức và bạn nên sử dụng phím Escape để đóng trình đơn thả xuống Dấu trang khi hoàn tất.
And you have a real good, thirsty fever on you, and you'll not be able to get a drop of water.Và bạn đang bị cơn sốt thực sự, khát nước, và bạn sẽ không thể uống được một giọt nước nào.
The waterfall was turned off, so that only a white streak ran over the dam and fell drop by drop upon the wheel.Dòng thác đã tắt, chỉ còn một vệt trắng chạy qua đập và rơi từng giọt xuống bánh xe.
Đọc mở rộng theo CEFR: drop
Từ vựng bậcA1→“Drop back down to the ground, and push the block from its west side going east.”
Thả trở lại mặt đất và đẩy khối từ phía tây sang phía đông.
Nguồn: Tác phẩm mở: The Legend of Zelda: Ocarina of Time/Ice Cavern
“Suddenly Ill-Luck let him drop, and down he fell--thump! bump!--on the hard ground.”
Đột nhiên Vận rủi thả anh ta xuống, và anh ta ngã xuống - thịch! va đập!--trên nền đất cứng.
Nguồn: Pyle, Howard: Twilight Land
Cấu trúc & Vận dụng: “drop”
Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “drop” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:
Gốc từ & Biến thể của “drop”
Mục từ cốt lõi: drop: động từ (v).
Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “drop”
Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “drop” với tần suất cao:
Gợi ý luyện tập với “drop”
Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.
drop (động từ): một hình dạng hình cầu và nhỏ
Định nghĩa tiếng Anh: Let fall to the ground.
drop (động từ (v))
voltage drop
Đối chiếu ngữ cảnh dùng từ "drop" trong câu.
drop of blood
Đối chiếu mẫu kết hợp với nghĩa của "drop" trong câu.
drop of rain
Nét nghĩa mở rộng: to fall vertically (một lượng nhỏ không xác định (đặc biệt là chất lỏng))
“Who feels the awful weight there is in the least iota that hath _____ from the lips of God?”
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: dropped
Who feels the awful weight there is in the least iota that hath dropped from the lips of God?
Nguồn: Kleiser, Grenville, 1868-1953 [Editor]: The World's Great Sermons, Volume 04: L. Beecher to Bushnell
“The old figure of the _____ of the water on the stone and the fable of the tortoise and the hare are newly illustrated.”
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: dropping
The old figure of the dropping of the water on the stone and the fable of the tortoise and the hare are newly illustrated.
Nguồn: Various: Appletons' Popular Science Monthly, August 1899 Volume LV
Ứng dụng & Mở rộng: “drop”
Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.
Cụm từ tự nhiên (Collocations)
Các cụm từ thường đi cùng “drop”, kèm số lần gặp.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống của từ “drop”.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “drop” phân theo bậc CEFR.
Từ vựng bậc A1 (CEFR)
Mở danh mục trọn bộ các từ vựng cùng bậc A1 với “drop” để học theo lộ trình.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua các trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp: drop
Hỏi đáp trọng tâmdrop nghĩa là gì (meaning & definition)?
drop nghĩa là thả. drop là một động từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: let fall to the ground.
Từ drop trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?
Từ đơn âm tiết (1 âm tiết, phát âm trọn trong một nhịp /ˈdɹɑp/). IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈdɹɑp/.
Từ drop là động từ, tính từ hay danh từ?
Trong tiếng Anh, "drop" giữ vai trò từ loại là động từ. Các dạng biến đổi và từ liên quan gồm: Quá khứ / Phân từ: dropped; Dạng V-ing: dropping; Ngôi thứ 3 số ít: drops.
Các nét nghĩa của từ drop theo từng cấp độ học tập:
- Nét nghĩa 1 [A1]: một hình dạng hình cầu và nhỏ - Nét nghĩa 2 [A1]: một lượng nhỏ không xác định (đặc biệt là chất lỏng) - Nét nghĩa 3 [A1]: sự giảm mạnh đột ngột ở một số lượng - Nét nghĩa 4 [A1]: hãy rơi xuống đất - Nét nghĩa 5 [A1]: rơi theo phương thẳng đứng - Nét nghĩa 6 [A1]: giảm giá trị
Cách phát âm và các dạng biến thể của từ drop:
IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈdɹɑp/. Dạng từ: Quá khứ / Phân từ: dropped; Dạng V-ing: dropping; Ngôi thứ 3 số ít: drops.
Các cụm từ thông dụng đi cùng từ drop:
voltage drop; drop of blood; drop of rain; drop asleep; drop into
drop được dùng trong câu như thế nào?
Who feels the awful weight there is in the least iota that hath dropped from the lips of God? (Grenville, 1868-1953 [Editor] Kleiser, The World's Great Sermons, Volume 04: L. Beecher to Bushnell; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) - en-US)