Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

drop

động từ (v)

A1
/ˈdɹɑp//ˈdɹɑp/
Biến thể:
dropped/ˈdɹɑpt/
(Quá khứ / Phân từ)
dropping/ˈdɹɑpɪŋ/
(Dạng V-ing)
drops/ˈdɹɑps/
(Ngôi thứ 3 số ít)

Drop có nghĩa là thả, một hình dạng hình cầu và nhỏ.

Định nghĩa Anh - Anh: Let fall to the ground.

Diễn đạt “một hình dạng hình cầu và nhỏ”:dropA1/beadA1/pearlB2/dribA1/dribletA1

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1.dropđộng từ (v)

    Let fall to the ground.

    Một hình dạng hình cầu và nhỏ.

  2. 2.dropđộng từ (v)

    To fall vertically.

    Một lượng nhỏ không xác định (đặc biệt là chất lỏng).

  3. 3.dropđộng từ (v)

    Go down in value.

    Sự giảm mạnh đột ngột ở một số lượng.

  4. 4.dropdanh từ (n)

    A shape that is spherical and small.

    Hãy rơi xuống đất.

    Đồng nghĩa (SYN):bead/pearl
  5. 5.dropdanh từ (n)

    A small indefinite quantity (especially of a liquid).

    Rơi theo phương thẳng đứng.

    Đồng nghĩa (SYN):drib/driblet
  6. 6.dropdanh từ (n)

    A sudden sharp decrease in some quantity.

    Giảm giá trị.

    Đồng nghĩa (SYN):dip/fall/free fall
Tổng cộng 6 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Từ nguyên học (Etymology): drop

Chưa có dữ liệu từ nguyên cho mục từ này.

Phương pháp 2: Tiếp cận ngữ khối (Lexical Approach)

Cụm từ & Collocations: drop

Danh mục Cụm từ (Collocations) →

Có 12 mục kết hợp trong dữ liệu của "drop". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.

Mẫu chưa phân loại cấu trúc (12)

Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.

  • voltage drop
  • drop of blood
  • drop of rain
  • drop asleep
  • drop into
  • drop down

    When they hear bat echolocation sounds, they close their wings and drop down.

    Wikipedia contributors: Lacewing

  • drop of water

    I shall be tormented in flames, longing for a drop of water to cool my tongue.

    Tôi sẽ bị dày vò trong lửa, khao khát một giọt nước mát lưỡi.

    Thorne, Eglanton: Worthy of his name

  • drop off

    “Come, I'll sit beside you till you drop off,” she said, with masterful decision.

    Frederic, Harold: The Damnation of Theron Ware

  • dew drop
  • jaw drop
  • drop the subject

    Tell me the name directly—or drop the subject—whichever you like best.”

    Collins, Wilkie: The Haunted Hotel: A Mystery of Modern Venice

  • tear drop
Từ điển Đồng nghĩa & Phân biệt Sắc thái (Thesaurus)

Đồng nghĩa & Sắc thái: drop

6 từ đồng nghĩa / 0 từ trái nghĩa

Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "drop" phân theo từng nét nghĩa (một hình dạng hình cầu và nhỏ), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.

Đồng nghĩa trực tiếp với "drop" khi diễn đạt nét nghĩa: hãy rơi xuống đất.

Đồng nghĩa với "drop" ở nét nghĩa "hãy rơi xuống đất" (ngoài ra "pearl" còn biểu thị: một cấu trúc tròn bóng mịn bên trong vỏ trai hoặc hàu).

“I wonder if even the young ladies in the perfumery shops have such manners—they can’t have such pearls.”

Đồng nghĩa trực tiếp với "drop" khi diễn đạt nét nghĩa: rơi theo phương thẳng đứng.

Đồng nghĩa trực tiếp với "drop" khi diễn đạt nét nghĩa: rơi theo phương thẳng đứng.

Đồng nghĩa trực tiếp với "drop" khi diễn đạt nét nghĩa: giảm giá trị.

“Cut a piece of strong white pasteboard into any irregular shape, and dip it in a sloped position into water.”

Đồng nghĩa với "drop" ở nét nghĩa "giảm giá trị" (ngoài ra "fall" còn biểu thị: sự rơi đột ngột từ vị trí thẳng đứng).

“The book falls into two parts: ancient and modern imperialism.”

Phương pháp 4: Mã hóa kép ngữ nghĩa & ngữ cảnh (Dual Coding Theory)

Câu dẫn chứng văn học: drop

Drop back down to the ground, and push the block from its west side going east.

Thả trở lại mặt đất và đẩy khối từ phía tây sang phía đông.

Tác phẩm mở: The Legend of Zelda: Ocarina of Time/Ice Cavern, Nguyên văn tác phẩm
Suddenly Ill-Luck let him drop, and down he fell--thump! bump!--on the hard ground.

Đột nhiên Vận rủi thả anh ta xuống, và anh ta ngã xuống - thịch! va đập!--trên nền đất cứng.

Pyle, Howard: Twilight Land, Nguyên văn tác phẩm
I shall be tormented in flames, longing for a drop of water to cool my tongue.

Tôi sẽ bị dày vò trong lửa, khao khát một giọt nước mát lưỡi.

Thorne, Eglanton: Worthy of his name, Tiếng Anh (Anh - Anh)
There no longer existed a drop of water in the vast seas over which the Arctic winter reigned.

Không còn một giọt nước nào trên vùng biển rộng lớn nơi mùa đông Bắc Cực ngự trị.

Verne, Jules: The English at the North Pole Part I of the Adventures of Captain Hatteras, Tiếng Anh (Anh - Anh)
More than once she had let drop on the withered posy of the Virgin a gaze and a tear.

Đã hơn một lần cô đã rơi vào tư thế khô héo của Đức Trinh Nữ một cái nhìn và một giọt nước mắt.

Nodier, Charles: The Legend of Sister Beatrix, Nguyên văn tác phẩm
Deletion is instantaneous and you should use the Escape key to close the Bookmarks drop-down when you are done.

Việc xóa diễn ra ngay lập tức và bạn nên sử dụng phím Escape để đóng trình đơn thả xuống Dấu trang khi hoàn tất.

Tác phẩm mở: Using and accessing MATE/Get help using MATE, Nguyên văn tác phẩm
And you have a real good, thirsty fever on you, and you'll not be able to get a drop of water.

Và bạn đang bị cơn sốt thực sự, khát nước, và bạn sẽ không thể uống được một giọt nước nào.

Gould, Nat: Settling Day, Tiếng Anh (Anh - Anh)
The waterfall was turned off, so that only a white streak ran over the dam and fell drop by drop upon the wheel.

Dòng thác đã tắt, chỉ còn một vệt trắng chạy qua đập và rơi từng giọt xuống bánh xe.

Lie, Jonas: One of Life's Slaves, Tiếng Anh (Anh - Anh)
Phương pháp 5: Đọc mở rộng theo bậc CEFR (Council of Europe)

Đọc mở rộng theo CEFR: drop

Từ vựng bậcA1→
Trích đoạn đọc song ngữ có chứa từ “drop” (Bậc A1):Danh mục từ bậc A1 →

“Drop back down to the ground, and push the block from its west side going east.”

Thả trở lại mặt đất và đẩy khối từ phía tây sang phía đông.

Nguồn: Tác phẩm mở: The Legend of Zelda: Ocarina of Time/Ice Cavern

“Suddenly Ill-Luck let him drop, and down he fell--thump! bump!--on the hard ground.”

Đột nhiên Vận rủi thả anh ta xuống, và anh ta ngã xuống - thịch! va đập!--trên nền đất cứng.

Nguồn: Pyle, Howard: Twilight Land

Hồ sơ vận dụng trực tiếp theo chuẩn Anh - Mỹ

Cấu trúc & Vận dụng: “drop”

Chuẩn bậcA1

Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “drop” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:

Hình thái & Họ từ01

Gốc từ & Biến thể của “drop”

Mục từ cốt lõi: drop: động từ (v).

Lexical Collocations03

Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “drop”

Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “drop” với tần suất cao:

1.620 lần trong kho sách
2.020 lần trong kho sách
1.239 lần trong kho sách
1.095 lần trong kho sách
Trường từ vựng & Ngữ cảnh04

Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “drop”

Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “drop”:

Đồng nghĩa:beadpearldribdriblet

“Who feels the awful weight there is in the least iota that hath dropped from the lips of God?”

Ôn từ qua nghĩa, cụm từ và câu nguồn

Gợi ý luyện tập với “drop”

Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.

Sảnh trò chơi từ vựng →
Mốc 1 - Nhận diện âm vị & nghĩa cốt lõiIPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈdɹɑp/.

drop (động từ): một hình dạng hình cầu và nhỏ

Định nghĩa tiếng Anh: Let fall to the ground.

Mốc 2 - Giải mã hình thái & họ từ liên kếtNhóm từ loại: động từ (v)

drop (động từ (v))

Mốc 3 - Khớp cấu trúc & cụm kết hợp cốt lõi1.620 lần trong kho sách

voltage drop

Đối chiếu ngữ cảnh dùng từ "drop" trong câu.

Mốc 4 - Kết hợp cụm động từ & danh từ trọng tâm2.020 lần trong kho sách

drop of blood

Đối chiếu mẫu kết hợp với nghĩa của "drop" trong câu.

Mốc 5 - Mở rộng cụm bổ nghĩa & sắc thái1.239 lần trong kho sách

drop of rain

Nét nghĩa mở rộng: to fall vertically (một lượng nhỏ không xác định (đặc biệt là chất lỏng))

Mốc 6 - Điền lại từ trong câu nguồnCâu 1

“Who feels the awful weight there is in the least iota that hath _____ from the lips of God?”

Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.

Xem từ và câu gốc

Từ trong câu nguồn: dropped

Who feels the awful weight there is in the least iota that hath dropped from the lips of God?

Nguồn: Kleiser, Grenville, 1868-1953 [Editor]: The World's Great Sermons, Volume 04: L. Beecher to Bushnell

Mốc 7 - Điền lại từ trong câu nguồnCâu 2

“The old figure of the _____ of the water on the stone and the fable of the tortoise and the hare are newly illustrated.”

Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.

Xem từ và câu gốc

Từ trong câu nguồn: dropping

The old figure of the dropping of the water on the stone and the fable of the tortoise and the hare are newly illustrated.

Nguồn: Various: Appletons' Popular Science Monthly, August 1899 Volume LV

Hệ sinh thái học liệu liên kết

Ứng dụng & Mở rộng: “drop”

Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.

Câu hỏi thường gặp: drop

Hỏi đáp trọng tâm

drop nghĩa là gì (meaning & definition)?

drop nghĩa là thả. drop là một động từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: let fall to the ground.

Từ drop trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?

Từ đơn âm tiết (1 âm tiết, phát âm trọn trong một nhịp /ˈdɹɑp/). IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈdɹɑp/.

Từ drop là động từ, tính từ hay danh từ?

Trong tiếng Anh, "drop" giữ vai trò từ loại là động từ. Các dạng biến đổi và từ liên quan gồm: Quá khứ / Phân từ: dropped; Dạng V-ing: dropping; Ngôi thứ 3 số ít: drops.

Các nét nghĩa của từ drop theo từng cấp độ học tập:

- Nét nghĩa 1 [A1]: một hình dạng hình cầu và nhỏ - Nét nghĩa 2 [A1]: một lượng nhỏ không xác định (đặc biệt là chất lỏng) - Nét nghĩa 3 [A1]: sự giảm mạnh đột ngột ở một số lượng - Nét nghĩa 4 [A1]: hãy rơi xuống đất - Nét nghĩa 5 [A1]: rơi theo phương thẳng đứng - Nét nghĩa 6 [A1]: giảm giá trị

Cách phát âm và các dạng biến thể của từ drop:

IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈdɹɑp/. Dạng từ: Quá khứ / Phân từ: dropped; Dạng V-ing: dropping; Ngôi thứ 3 số ít: drops.

Các cụm từ thông dụng đi cùng từ drop:

voltage drop; drop of blood; drop of rain; drop asleep; drop into

drop được dùng trong câu như thế nào?

Who feels the awful weight there is in the least iota that hath dropped from the lips of God? (Grenville, 1868-1953 [Editor] Kleiser, The World's Great Sermons, Volume 04: L. Beecher to Bushnell; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) - en-US)

Xem dạng Markdown, Báo lỗi, engvera.com/dictionary/drop, mã đối chiếu EV-E212DD34. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Ghi chú hệ thống: Giọng đọc máy (UK/US) phụ thuộc bộ phát âm trên thiết bị; với từ đồng hình khác âm, cần đối chiếu từ loại và nghĩa trong câu. Dữ liệu từ nguyên học phản ánh lịch sử ngôn ngữ, không tự quyết định nghĩa hiện đại; câu điền từ đối chiếu theo bản gốc tác phẩm.

Nguồn dạng từ: Các dạng được giữ theo danh sách nguồn; chưa gắn từ loại hoặc nghĩa cho từng dạng.

Dạng chữ trong danh sách nguồn (3)

dropped, dropping, drops