bead
danh từ (n)
Bead có nghĩa là hãy rơi xuống đất.
Định nghĩa Anh - Anh: A shape that is spherical and small.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1.beaddanh từ (n)
A shape that is spherical and small.
Hãy rơi xuống đất.
- •
Who feels the awful weight there is in the least iota that hath dropped from the lips of God?
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (6)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →- •voltage drop1.620 lần trong kho sách
- •drop of blood2.020 lần trong kho sách
- •drop of rain1.239 lần trong kho sách
- •drop asleep1.095 lần trong kho sách
- •drop into8.435 lần trong kho sách
- •drop down5.890 lần trong kho sách
- •
- 2.beaddanh từ (n)
A shape that is spherical and small.
Một hình dạng hình cầu và nhỏ.
Từ nguyên học (Etymology): bead
Nguồn ngôn ngữ: Hình thái học tiếng Anh
drop ↔ bead
Mục từ "bead" liên kết trực tiếp trong cùng trường hình thái và ngữ nghĩa với "drop, pearl" (hãy rơi xuống đất).
Họ từ & Biến thể từ loại: bead
Họ từ của "bead" trong kho từ điển gồm 2 mục từ phái sinh: drop: động từ (v), pearl: danh từ (n).
một hình dạng hình cầu và nhỏ
Who feels the awful weight there is in the least iota that hath dropped from the lips of God?
Nguồn: Kleiser, Grenville, 1868-1953 [Editor]: The World's Great Sermons, Volume 04: L. Beecher to Bushnell
một cấu trúc tròn bóng mịn bên trong vỏ trai hoặc hàu
I wonder if even the young ladies in the perfumery shops have such manners—they can’t have such pearls.
Tôi tự hỏi liệu ngay cả những cô gái trẻ trong cửa hàng nước hoa cũng có cách cư xử như vậy hay không – họ không thể có những viên ngọc trai như vậy.
Nguồn: James, Henry: The Princess Casamassima (Volume 1 of 2)
Cụm từ & Collocations: bead
Danh mục Cụm từ (Collocations) →Có 6 mục kết hợp trong dữ liệu của "bead". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.
Mẫu chưa phân loại cấu trúc (6)
Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.
- voltage drop
- drop of blood
- drop of rain
- drop asleep
- drop into
- drop down
Đồng nghĩa & Sắc thái: bead
Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "bead" phân theo từng nét nghĩa (hãy rơi xuống đất), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.
Đồng nghĩa với "bead" ở nét nghĩa "hãy rơi xuống đất" (ngoài ra "drop" còn biểu thị: rơi theo phương thẳng đứng).
“Who feels the awful weight there is in the least iota that hath dropped from the lips of God?”
Câu dẫn chứng văn học: bead
Who feels the awful weight there is in the least iota that hath dropped from the lips of God?The old figure of the dropping of the water on the stone and the fable of the tortoise and the hare are newly illustrated.When winter comes the other ants are fed by these honey-bearers, which give put the stored-up honey from their mouths drop by drop.Rainbows are arches of prismatic colors, formed by the reflection of rays of light from within drops of water.A drop of household ammonia changes this red color to a dark green, almost black.And the chain of the splendour of the moon, removed from Vaidehi's breast, falling down, shone like the Ganga dropping from the sky.Is it the clouds that pour out perfumes, or do the drops come from the myrtle tops?Copper, since the war, has come back into use again as a sheet metal for the small house, for its cost has dropped within reason.Đọc mở rộng theo CEFR: bead
Từ vựng bậcA1→“Who feels the awful weight there is in the least iota that hath dropped from the lips of God?”
Nguồn: Kleiser, Grenville, 1868-1953 [Editor]: The World's Great Sermons, Volume 04: L. Beecher to Bushnell
“The old figure of the dropping of the water on the stone and the fable of the tortoise and the hare are newly illustrated.”
Nguồn: Various: Appletons' Popular Science Monthly, August 1899 Volume LV
Cấu trúc & Vận dụng: “bead”
Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “bead” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:
Gốc từ & Biến thể của “bead”
Dữ liệu từ nguyên: drop ↔ bead
Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “bead”
Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “bead” với tần suất cao:
Gợi ý luyện tập với “bead”
Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.
bead (danh từ): hãy rơi xuống đất
Định nghĩa tiếng Anh: A shape that is spherical and small.
drop ↔ bead
Họ từ trong dữ liệu: drop: động từ (v), pearl: danh từ (n)
voltage drop
Đối chiếu ngữ cảnh dùng từ "bead" trong câu.
drop of blood
Đối chiếu mẫu kết hợp với nghĩa của "bead" trong câu.
drop of rain
Nét nghĩa mở rộng: a shape that is spherical and small (một hình dạng hình cầu và nhỏ)
Ứng dụng & Mở rộng: “bead”
Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.
Cụm từ tự nhiên (Collocations)
Các cụm từ thường đi cùng “bead”, kèm số lần gặp.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống của từ “bead”.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “bead” phân theo bậc CEFR.
Từ vựng bậc A1 (CEFR)
Mở danh mục trọn bộ các từ vựng cùng bậc A1 với “bead” để học theo lộ trình.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua các trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp: bead
Hỏi đáp trọng tâmbead nghĩa là gì (meaning & definition)?
bead (danh từ, phát âm Mỹ /ˈbid/) có nghĩa là hãy rơi xuống đất (từ đồng nghĩa cùng nhóm nghĩa với "drop"). a shape that is spherical and small
Từ bead trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?
Từ đơn âm tiết (1 âm tiết, phát âm trọn trong một nhịp /ˈbid/). IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈbid/; US /ˈbid/.
Từ bead là động từ, tính từ hay danh từ?
Trong tiếng Anh, "bead" giữ vai trò từ loại là danh từ.
Các nét nghĩa của từ bead theo từng cấp độ học tập:
- Nét nghĩa 1 [A1]: hãy rơi xuống đất (Ví dụ: “Who feels the awful weight there is in the least iota that hath dropped from the lips of God?”) - Nét nghĩa 2 [B2]: một hình dạng hình cầu và nhỏ
Cách phát âm và các dạng biến thể của từ bead:
IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈbid/; US /ˈbid/. Dạng từ: Chưa có dữ liệu dạng biến đổi.
Các cụm từ thông dụng đi cùng từ bead:
voltage drop; drop of blood; drop of rain; drop asleep; drop into
bead được dùng trong câu như thế nào?
Who feels the awful weight there is in the least iota that hath dropped from the lips of God? (Grenville, 1868-1953 [Editor] Kleiser, The World's Great Sermons, Volume 04: L. Beecher to Bushnell; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) - en-US)