Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

bead

danh từ (n)

A1
/ˈbid//ˈbid/

Bead có nghĩa là hãy rơi xuống đất.

Định nghĩa Anh - Anh: A shape that is spherical and small.

Họ từ:drop(động từ (v))/pearl(danh từ (n))Bảng họ từ →
Diễn đạt “hãy rơi xuống đất”:beadA1/dropA1/pearlB2
Thuộc danh mục:Từ vựng bậc A1

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1.beaddanh từ (n)

    A shape that is spherical and small.

    Hãy rơi xuống đất.

    • •

      Who feels the awful weight there is in the least iota that hath dropped from the lips of God?

    Đồng nghĩa (SYN):drop/pearl
  2. 2.beaddanh từ (n)

    A shape that is spherical and small.

    Một hình dạng hình cầu và nhỏ.

    Đồng nghĩa (SYN):pearl/drop
Tổng cộng 2 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Từ nguyên học (Etymology): bead

Nguồn ngôn ngữ: Hình thái học tiếng Anh

drop ↔ bead

Mục từ "bead" liên kết trực tiếp trong cùng trường hình thái và ngữ nghĩa với "drop, pearl" (hãy rơi xuống đất).

Tiêu chuẩn hình thái học & Biến thể từ loại (Word Family)

Họ từ & Biến thể từ loại: bead

2 biến thể ngữ pháp

Họ từ của "bead" trong kho từ điển gồm 2 mục từ phái sinh: drop: động từ (v), pearl: danh từ (n).

dropđộng từ (v)/ˈdɹɑp/

một hình dạng hình cầu và nhỏ

•

Who feels the awful weight there is in the least iota that hath dropped from the lips of God?

Nguồn: Kleiser, Grenville, 1868-1953 [Editor]: The World's Great Sermons, Volume 04: L. Beecher to Bushnell

pearldanh từ (n)/ˈpɝl/

một cấu trúc tròn bóng mịn bên trong vỏ trai hoặc hàu

•

I wonder if even the young ladies in the perfumery shops have such manners—they can’t have such pearls.

Tôi tự hỏi liệu ngay cả những cô gái trẻ trong cửa hàng nước hoa cũng có cách cư xử như vậy hay không – họ không thể có những viên ngọc trai như vậy.

Nguồn: James, Henry: The Princess Casamassima (Volume 1 of 2)

Phương pháp 2: Tiếp cận ngữ khối (Lexical Approach)

Cụm từ & Collocations: bead

Danh mục Cụm từ (Collocations) →

Có 6 mục kết hợp trong dữ liệu của "bead". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.

Mẫu chưa phân loại cấu trúc (6)

Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.

  • voltage drop
  • drop of blood
  • drop of rain
  • drop asleep
  • drop into
  • drop down
Từ điển Đồng nghĩa & Phân biệt Sắc thái (Thesaurus)

Đồng nghĩa & Sắc thái: bead

2 từ đồng nghĩa / 0 từ trái nghĩa

Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "bead" phân theo từng nét nghĩa (hãy rơi xuống đất), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.

Đồng nghĩa với "bead" ở nét nghĩa "hãy rơi xuống đất" (ngoài ra "drop" còn biểu thị: rơi theo phương thẳng đứng).

“Who feels the awful weight there is in the least iota that hath dropped from the lips of God?”

Đồng nghĩa với "bead" ở nét nghĩa "hãy rơi xuống đất" (ngoài ra "pearl" còn biểu thị: một cấu trúc tròn bóng mịn bên trong vỏ trai hoặc hàu).

“I wonder if even the young ladies in the perfumery shops have such manners—they can’t have such pearls.”

Phương pháp 4: Mã hóa kép ngữ nghĩa & ngữ cảnh (Dual Coding Theory)

Câu dẫn chứng văn học: bead

Who feels the awful weight there is in the least iota that hath dropped from the lips of God?
Kleiser, Grenville, 1868-1953 [Editor]: The World's Great Sermons, Volume 04: L. Beecher to Bushnell, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
The old figure of the dropping of the water on the stone and the fable of the tortoise and the hare are newly illustrated.
Various: Appletons' Popular Science Monthly, August 1899 Volume LV, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
When winter comes the other ants are fed by these honey-bearers, which give put the stored-up honey from their mouths drop by drop.
Various: Birds and All Nature, Vol. 6, No. 2, September 1899 Illustrated by Color Photography, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
Rainbows are arches of prismatic colors, formed by the reflection of rays of light from within drops of water.
Ruoff, Henry W. (Henry Woldmar), 1865-1935 [Editor]: The Circle of Knowledge: A Classified, Simplified, Visualized Book of Answers, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
A drop of household ammonia changes this red color to a dark green, almost black.
Hiscox, Gardner Dexter, 1823-1908 [Editor]: Henley's Twentieth Century Formulas, Recipes and Processes, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
And the chain of the splendour of the moon, removed from Vaidehi's breast, falling down, shone like the Ganga dropping from the sky.
Valmiki: The Rāmāyana, Volume 2. Āranya, Kishkindhā, and Sundara Kāndam
Is it the clouds that pour out perfumes, or do the drops come from the myrtle tops?
Halper, B., 1884-1924 [Translator]: Post-Biblical Hebrew Literature: An Anthology, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
Copper, since the war, has come back into use again as a sheet metal for the small house, for its cost has dropped within reason.
Walsh, H. Vandervoort (Harold Vandervoort): The Construction of the Small House A Simple and Useful Source of Information of the Methods of Building Small American Homes, for Anyone Planning to Build
Phương pháp 5: Đọc mở rộng theo bậc CEFR (Council of Europe)

Đọc mở rộng theo CEFR: bead

Từ vựng bậcA1→
Trích đoạn đọc song ngữ có chứa từ “bead” (Bậc A1):Danh mục từ bậc A1 →

“Who feels the awful weight there is in the least iota that hath dropped from the lips of God?”

Nguồn: Kleiser, Grenville, 1868-1953 [Editor]: The World's Great Sermons, Volume 04: L. Beecher to Bushnell

“The old figure of the dropping of the water on the stone and the fable of the tortoise and the hare are newly illustrated.”

Nguồn: Various: Appletons' Popular Science Monthly, August 1899 Volume LV

Hồ sơ vận dụng trực tiếp theo chuẩn Anh - Mỹ

Cấu trúc & Vận dụng: “bead”

Chuẩn bậcA1

Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “bead” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:

Hình thái & Họ từ01

Gốc từ & Biến thể của “bead”

Dữ liệu từ nguyên: drop ↔ bead

Lexical Collocations03

Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “bead”

Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “bead” với tần suất cao:

1.620 lần trong kho sách
2.020 lần trong kho sách
1.239 lần trong kho sách
1.095 lần trong kho sách
Trường từ vựng & Ngữ cảnh04

Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “bead”

Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “bead”:

Đồng nghĩa:droppearl

“Who feels the awful weight there is in the least iota that hath dropped from the lips of God?”

Ôn từ qua nghĩa, cụm từ và câu nguồn

Gợi ý luyện tập với “bead”

Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.

Sảnh trò chơi từ vựng →
Mốc 1 - Nhận diện âm vị & nghĩa cốt lõiIPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈbid/; US /ˈbid/.

bead (danh từ): hãy rơi xuống đất

Định nghĩa tiếng Anh: A shape that is spherical and small.

Mốc 2 - Giải mã hình thái & họ từ liên kếtNguồn ngôn ngữ: Hình thái học tiếng Anh

drop ↔ bead

Họ từ trong dữ liệu: drop: động từ (v), pearl: danh từ (n)

Mốc 3 - Khớp cấu trúc & cụm kết hợp cốt lõi1.620 lần trong kho sách

voltage drop

Đối chiếu ngữ cảnh dùng từ "bead" trong câu.

Mốc 4 - Kết hợp cụm động từ & danh từ trọng tâm2.020 lần trong kho sách

drop of blood

Đối chiếu mẫu kết hợp với nghĩa của "bead" trong câu.

Mốc 5 - Mở rộng cụm bổ nghĩa & sắc thái1.239 lần trong kho sách

drop of rain

Nét nghĩa mở rộng: a shape that is spherical and small (một hình dạng hình cầu và nhỏ)

Hệ sinh thái học liệu liên kết

Ứng dụng & Mở rộng: “bead”

Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.

Câu hỏi thường gặp: bead

Hỏi đáp trọng tâm

bead nghĩa là gì (meaning & definition)?

bead (danh từ, phát âm Mỹ /ˈbid/) có nghĩa là hãy rơi xuống đất (từ đồng nghĩa cùng nhóm nghĩa với "drop"). a shape that is spherical and small

Từ bead trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?

Từ đơn âm tiết (1 âm tiết, phát âm trọn trong một nhịp /ˈbid/). IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈbid/; US /ˈbid/.

Từ bead là động từ, tính từ hay danh từ?

Trong tiếng Anh, "bead" giữ vai trò từ loại là danh từ.

Các nét nghĩa của từ bead theo từng cấp độ học tập:

- Nét nghĩa 1 [A1]: hãy rơi xuống đất (Ví dụ: “Who feels the awful weight there is in the least iota that hath dropped from the lips of God?”) - Nét nghĩa 2 [B2]: một hình dạng hình cầu và nhỏ

Cách phát âm và các dạng biến thể của từ bead:

IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈbid/; US /ˈbid/. Dạng từ: Chưa có dữ liệu dạng biến đổi.

Các cụm từ thông dụng đi cùng từ bead:

voltage drop; drop of blood; drop of rain; drop asleep; drop into

bead được dùng trong câu như thế nào?

Who feels the awful weight there is in the least iota that hath dropped from the lips of God? (Grenville, 1868-1953 [Editor] Kleiser, The World's Great Sermons, Volume 04: L. Beecher to Bushnell; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) - en-US)

Xem dạng Markdown, Báo lỗi, engvera.com/dictionary/bead, mã đối chiếu EV-F7DD4D83. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Ghi chú hệ thống: Giọng đọc máy (UK/US) phụ thuộc bộ phát âm trên thiết bị; với từ đồng hình khác âm, cần đối chiếu từ loại và nghĩa trong câu. Dữ liệu từ nguyên học phản ánh lịch sử ngôn ngữ, không tự quyết định nghĩa hiện đại; câu điền từ đối chiếu theo bản gốc tác phẩm.

Nguồn dạng từ: Mục từ "bead" được liên kết từ mục từ "drop, pearl".

Dạng chữ trong danh sách nguồn (2)

drop, pearl