dropped
động từ (v)
Dropped có nghĩa là một hình dạng hình cầu và nhỏ (dạng biến thể ngữ pháp của "drop").
Định nghĩa Anh - Anh: Let fall to the ground.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1.droppedđộng từ (v)
Let fall to the ground.
Một hình dạng hình cầu và nhỏ.
Đồng nghĩa (SYN):dropCụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (6)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →- •voltage drop1.620 lần trong kho sách
- •drop of blood2.020 lần trong kho sách
- •drop of rain1.239 lần trong kho sách
- •drop asleep1.095 lần trong kho sách
- •drop into8.435 lần trong kho sách
- •drop down5.890 lần trong kho sách
- 2.droppedđộng từ (v)
To fall vertically.
Một lượng nhỏ không xác định (đặc biệt là chất lỏng).
Đồng nghĩa (SYN):drop - 3.droppedđộng từ (v)
Go down in value.
Sự giảm mạnh đột ngột ở một số lượng.
Đồng nghĩa (SYN):drop - 4.droppeddanh từ (n)
A shape that is spherical and small.
Hãy rơi xuống đất.
- 5.droppeddanh từ (n)
A small indefinite quantity (especially of a liquid).
Rơi theo phương thẳng đứng.
- 6.droppeddanh từ (n)
A sudden sharp decrease in some quantity.
Giảm giá trị.
Từ nguyên học (Etymology): dropped
Nguồn ngôn ngữ: Hình thái học tiếng Anh
drop ↔ dropped
Mục từ "dropped" liên kết trực tiếp trong cùng trường hình thái và ngữ nghĩa với "drop" (một hình dạng hình cầu và nhỏ).
Họ từ & Biến thể từ loại: dropped
Họ từ của "dropped" trong kho từ điển gồm 1 mục từ phái sinh: drop: động từ (v).
một hình dạng hình cầu và nhỏ
Who feels the awful weight there is in the least iota that hath dropped from the lips of God?
Nguồn: Kleiser, Grenville, 1868-1953 [Editor]: The World's Great Sermons, Volume 04: L. Beecher to Bushnell
Cụm từ & Collocations: dropped
Danh mục Cụm từ (Collocations) →Có 6 mục kết hợp trong dữ liệu của "dropped". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.
Mẫu chưa phân loại cấu trúc (6)
Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.
- voltage drop
- drop of blood
- drop of rain
- drop asleep
- drop into
- drop down
Đồng nghĩa & Sắc thái: dropped
Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "dropped" phân theo từng nét nghĩa (một hình dạng hình cầu và nhỏ), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.
Đồng nghĩa với "dropped" ở nét nghĩa "một hình dạng hình cầu và nhỏ" (ngoài ra "drop" còn biểu thị: một lượng nhỏ không xác định (đặc biệt là chất lỏng)).
“Who feels the awful weight there is in the least iota that hath dropped from the lips of God?”
Đồng nghĩa với "dropped" ở nét nghĩa "hãy rơi xuống đất" (ngoài ra "pearl" còn biểu thị: một cấu trúc tròn bóng mịn bên trong vỏ trai hoặc hàu).
“I wonder if even the young ladies in the perfumery shops have such manners—they can’t have such pearls.”
Câu dẫn chứng văn học: dropped
Who feels the awful weight there is in the least iota that hath dropped from the lips of God?The old figure of the dropping of the water on the stone and the fable of the tortoise and the hare are newly illustrated.When winter comes the other ants are fed by these honey-bearers, which give put the stored-up honey from their mouths drop by drop.Rainbows are arches of prismatic colors, formed by the reflection of rays of light from within drops of water.A drop of household ammonia changes this red color to a dark green, almost black.And the chain of the splendour of the moon, removed from Vaidehi's breast, falling down, shone like the Ganga dropping from the sky.Is it the clouds that pour out perfumes, or do the drops come from the myrtle tops?Copper, since the war, has come back into use again as a sheet metal for the small house, for its cost has dropped within reason.Đọc mở rộng theo CEFR: dropped
Từ vựng bậcA1→“Who feels the awful weight there is in the least iota that hath dropped from the lips of God?”
Nguồn: Kleiser, Grenville, 1868-1953 [Editor]: The World's Great Sermons, Volume 04: L. Beecher to Bushnell
“The old figure of the dropping of the water on the stone and the fable of the tortoise and the hare are newly illustrated.”
Nguồn: Various: Appletons' Popular Science Monthly, August 1899 Volume LV
Cấu trúc & Vận dụng: “dropped”
Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “dropped” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:
Gốc từ & Biến thể của “dropped”
Dữ liệu từ nguyên: drop ↔ dropped
Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “dropped”
Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “dropped” với tần suất cao:
Gợi ý luyện tập với “dropped”
Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.
dropped (động từ): một hình dạng hình cầu và nhỏ
Định nghĩa tiếng Anh: Let fall to the ground.
drop ↔ dropped
Họ từ trong dữ liệu: drop: động từ (v)
voltage drop
Đối chiếu ngữ cảnh dùng từ "dropped" trong câu.
drop of blood
Đối chiếu mẫu kết hợp với nghĩa của "dropped" trong câu.
drop of rain
Nét nghĩa mở rộng: to fall vertically (một lượng nhỏ không xác định (đặc biệt là chất lỏng))
“Who feels the awful weight there is in the least iota that hath _____ from the lips of God?”
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: dropped
Who feels the awful weight there is in the least iota that hath dropped from the lips of God?
Nguồn: Kleiser, Grenville, 1868-1953 [Editor]: The World's Great Sermons, Volume 04: L. Beecher to Bushnell
“Copper, since the war, has come back into use again as a sheet metal for the small house, for its cost has _____ within reason.”
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: dropped
Copper, since the war, has come back into use again as a sheet metal for the small house, for its cost has dropped within reason.
Nguồn: Walsh, H. Vandervoort (Harold Vandervoort): The Construction of the Small House A Simple and Useful Source of Information of the Methods of Building Small American Homes, for Anyone Planning to Build
Ứng dụng & Mở rộng: “dropped”
Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.
Cụm từ tự nhiên (Collocations)
Các cụm từ thường đi cùng “dropped”, kèm số lần gặp.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống của từ “dropped”.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “dropped” phân theo bậc CEFR.
Từ vựng bậc A1 (CEFR)
Mở danh mục trọn bộ các từ vựng cùng bậc A1 với “dropped” để học theo lộ trình.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua các trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp: dropped
Hỏi đáp trọng tâmdropped nghĩa là gì (meaning & definition)?
dropped (động từ, phát âm Mỹ /ˈdɹɑpt/) có nghĩa là một hình dạng hình cầu và nhỏ (dạng biến thể ngữ pháp của "drop"). let fall to the ground
Từ dropped trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?
Từ đơn âm tiết (1 âm tiết, phát âm trọn trong một nhịp /ˈdɹɑpt/). IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈdɹɑpt/; US /ˈdɹɑpt/.
Từ dropped là động từ, tính từ hay danh từ?
Trong tiếng Anh, "dropped" giữ vai trò từ loại là động từ.
Các nét nghĩa của từ dropped theo từng cấp độ học tập:
- Nét nghĩa 1 [A1]: một hình dạng hình cầu và nhỏ - Nét nghĩa 2 [A1]: một lượng nhỏ không xác định (đặc biệt là chất lỏng) - Nét nghĩa 3 [A1]: sự giảm mạnh đột ngột ở một số lượng - Nét nghĩa 4 [A1]: hãy rơi xuống đất - Nét nghĩa 5 [A1]: rơi theo phương thẳng đứng - Nét nghĩa 6 [A1]: giảm giá trị
Cách phát âm và các dạng biến thể của từ dropped:
IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈdɹɑpt/; US /ˈdɹɑpt/. Dạng từ: Chưa có dữ liệu dạng biến đổi.
Các cụm từ thông dụng đi cùng từ dropped:
voltage drop; drop of blood; drop of rain; drop asleep; drop into
dropped được dùng trong câu như thế nào?
Who feels the awful weight there is in the least iota that hath dropped from the lips of God? (Grenville, 1868-1953 [Editor] Kleiser, The World's Great Sermons, Volume 04: L. Beecher to Bushnell; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) - en-US)