Câu tiếng Anh có từ “domesticity”
41 câu thật có từ domesticity hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: domesticity nghĩa là thuần hóa. domesticity là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: the quality of being domestic or domesticated. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ domesticity
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
His thought had been unsuspended; he was becoming ill with thinking; eaten out with thinking, withered by thinking; scourged out of all his former pulsating, flexuous domesticity.
Từ trong câu: domesticity, think, become, ill, eat, out, former
Thomas Hardy, Tess of the d'Urbervilles: A Pure Woman. Nguồn: Project Gutenberg #110. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
They were living in their own house in Seventy-first street, an artistically furnished house, an ideal home full of a sweet domesticity.
Từ trong câu: artistically, domesticity, live, house, seventy, first, street, furnish
Woman's Press Club of New York City, Memories of Jane Cunningham Croly, "Jenny June". Nguồn: Project Gutenberg #12099. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ domesticity
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ domesticity trong kho câu?
- Kho câu có 41 câu có từ domesticity hoặc các dạng của từ, trích từ 39 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ domesticity xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ domesticity gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 19 câu, rồi Bậc C1 với 11 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ domesticity?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ domesticity: Quá khứ đơn (8 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (7 câu), Câu phủ định (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.