do
động từ (v)
Do có nghĩa là làm, thực hiện, giải quyết công việc; trợ động từ dùng trong câu hỏi, câu phủ định và nhấn mạnh.
Định nghĩa Anh - Anh: Perform, carry out, or complete an action, duty, or task; used as an auxiliary verb to form questions, negatives, and emphatic statements.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1.dođộng từ (v)
Perform, carry out, or complete an action, duty, or task; used as an auxiliary verb to form questions, negatives, and emphatic statements.
Làm, thực hiện, giải quyết công việc; trợ động từ dùng trong câu hỏi, câu phủ định và nhấn mạnh.
- •
“I know you hate it—yes you do, don’t lie,” he added impatiently when she tried to protest.
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (8)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →- •do with87.296 lần trong kho sách
- •do anything32.471 lần trong kho sách
- •do nothing28.178 lần trong kho sách
- •do something22.539 lần trong kho sách
- •do for48.815 lần trong kho sách
- •nothing to do18.619 lần trong kho sách
- •going to do14.039 lần trong kho sách
- •do well13.091 lần trong kho sách
- •
Từ nguyên học (Etymology): do
Chưa có dữ liệu từ nguyên cho mục từ này.
Cụm từ & Collocations: do
Danh mục Cụm từ (Collocations) →Có 8 mục kết hợp trong dữ liệu của "do". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.
Mẫu chưa phân loại cấu trúc (8)
Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.
- do with
- do anything
You have made me so restless that I cannot read, or play, or do anything.
Hardy, Thomas: Tess of the d'Urbervilles: A Pure Woman
- do nothing
‘Mrs. Heathcliff, I’ll ask you to do nothing; but sit still and be dumb.
Brontë, Emily: Wuthering Heights
- do something
In case of accidents, he is surely bound to do something for his bride?
Collins, Wilkie: The Haunted Hotel: A Mystery of Modern Venice
- do for
- nothing to do
- going to do
- do well
Đồng nghĩa & Sắc thái: do
Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "do" phân theo từng nét nghĩa (làm, thực hiện, giải quyết công việc; trợ động từ dùng trong câu hỏi, câu phủ định và nhấn mạnh), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.
Đồng nghĩa với "do" ở nét nghĩa "làm, thực hiện, giải quyết công việc; trợ động từ dùng trong câu hỏi, câu phủ định và nhấn mạnh" (ngoài ra "perform" còn biểu thị: thực hiện hoặc thực hiện một hành động).
“She had a duty toward life to perform and her highest aim was to perform it aright.”
Đồng nghĩa với "do" ở nét nghĩa "làm, thực hiện, giải quyết công việc; trợ động từ dùng trong câu hỏi, câu phủ định và nhấn mạnh" (ngoài ra "execute" còn biểu thị: giết người như một phương tiện trừng phạt được xã hội thừa nhận).
“But it is his ambassadors who have executed the project of abduction, even before receiving the authorisation for doing so.”
Đồng nghĩa với "do" ở nét nghĩa "làm, thực hiện, giải quyết công việc; trợ động từ dùng trong câu hỏi, câu phủ định và nhấn mạnh" (ngoài ra "accomplish" còn biểu thị: có hiệu lực).
“The patronage of letters, which distinguished this accomplished sovereign, is not the least of his titles to renown.”
Câu dẫn chứng văn học: do
Now, what if we wanted to express doing something "after" a period of time?Bây giờ, nếu chúng ta muốn diễn đạt việc làm gì đó "sau" một khoảng thời gian thì sao?
The pleasure of doing nothing but ride about the country and issue orders was also some compensation to her.Niềm vui được không làm gì khác ngoài việc đạp xe khắp đất nước và ra lệnh cũng là một sự bù đắp cho cô ấy.
It is better than the drudgery of an uninspiring nine-to-five job,and better than doing nothing when mo jobs are available.Điều đó còn tốt hơn là phải làm một công việc nhàm chán từ 9 giờ sáng đến 5 giờ chiều và tốt hơn là không làm gì khi có nhiều việc làm.
“I know you hate it—yes you do, don’t lie,” he added impatiently when she tried to protest.She behaved beautifully, never stepping on the bride’s train, nor did she blush as the groom did.In so doing she burned her nose and paws severely.So Joe felt that he had a certain right to do on Sunday what he had, of necessity, to do.He stood aside to let Joe enter first, and our hero unthinkingly did so.Đọc mở rộng theo CEFR: do
Từ vựng bậcA1→“Now, what if we wanted to express doing something "after" a period of time?”
Bây giờ, nếu chúng ta muốn diễn đạt việc làm gì đó "sau" một khoảng thời gian thì sao?
Nguồn: Tác phẩm mở: General Literary Chinese from Scratch/How Much Time, Exactly?
“The pleasure of doing nothing but ride about the country and issue orders was also some compensation to her.”
Niềm vui được không làm gì khác ngoài việc đạp xe khắp đất nước và ra lệnh cũng là một sự bù đắp cho cô ấy.
Nguồn: Sand, George: Les beaux messieurs de Bois-Doré Vol. 2 (of 2)
Cấu trúc & Vận dụng: “do”
Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “do” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:
Gốc từ & Biến thể của “do”
Mục từ cốt lõi: do: động từ (v).
Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “do”
Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “do” với tần suất cao:
Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “do”
Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “do”:
““I know you hate it—yes you do, don’t lie,” he added impatiently when she tried to protest.”
Gợi ý luyện tập với “do”
Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.
do (động từ): làm, thực hiện, giải quyết công việc; trợ động từ dùng trong câu hỏi, câu phủ định và nhấn mạnh
Định nghĩa tiếng Anh: Perform, carry out, or complete an action, duty, or task; used as an auxiliary verb to form questions, negatives, and emphatic statements.
do (động từ (v))
do with
Đối chiếu ngữ cảnh dùng từ "do" trong câu.
do anything
“You have made me so restless that I cannot read, or play, or do anything.”
do nothing
“‘Mrs. Heathcliff, I’ll ask you to do nothing; but sit still and be dumb.”
““I know you hate it—yes you _____, don’t lie,” he added impatiently when she tried to protest.”
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: do
“I know you hate it—yes you do, don’t lie,” he added impatiently when she tried to protest.
Nguồn: Bannon, Ann: Women in the shadows
“She behaved beautifully, never stepping on the bride’s train, nor _____ she blush as the groom did.”
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: did
She behaved beautifully, never stepping on the bride’s train, nor did she blush as the groom did.
Nguồn: Thomas, Gertrude: Peter makes good, and stories of other dogs
Ứng dụng & Mở rộng: “do”
Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.
Cụm từ tự nhiên (Collocations)
Các cụm từ thường đi cùng “do”, kèm số lần gặp.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống của từ “do”.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “do” phân theo bậc CEFR.
Từ vựng bậc A1 (CEFR)
Mở danh mục trọn bộ các từ vựng cùng bậc A1 với “do” để học theo lộ trình.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua các trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp: do
Hỏi đáp trọng tâmdo nghĩa là gì (meaning & definition)?
do nghĩa là làm, thực hiện, giải quyết công việc; trợ động từ dùng trong câu hỏi, câu phủ định và nhấn mạnh. do là một động từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: perform, carry out, or complete an action, duty, or task; used as an auxiliary verb to form questions, negatives, and emphatic statements.
Từ do trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?
Từ đơn âm tiết (1 âm tiết, phát âm trọn trong một nhịp /ˈdu/). IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈdu/.
Từ do là động từ, tính từ hay danh từ?
Trong tiếng Anh, "do" giữ vai trò từ loại là động từ. Các dạng biến đổi và từ liên quan gồm: Biến thể ngữ pháp: did; Biến thể ngữ pháp: didn; Ngôi thứ 3 số ít: does; Biến thể ngữ pháp: doesn; Biến thể ngữ pháp: doin; Dạng V-ing: doing; Biến thể ngữ pháp: don; Biến thể ngữ pháp: done.
Các nét nghĩa của từ do theo từng cấp độ học tập:
- Nét nghĩa 1 [A1]: làm, thực hiện, giải quyết công việc; trợ động từ dùng trong câu hỏi, câu phủ định và nhấn mạnh (Ví dụ: ““I know you hate it—yes you do, don’t lie,” he added impatiently when she tried to protest.”)
Cách phát âm và các dạng biến thể của từ do:
IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈdu/. Dạng từ: Biến thể ngữ pháp: did; Biến thể ngữ pháp: didn; Ngôi thứ 3 số ít: does; Biến thể ngữ pháp: doesn; Biến thể ngữ pháp: doin; Dạng V-ing: doing; Biến thể ngữ pháp: don; Biến thể ngữ pháp: done.
Các cụm từ thông dụng đi cùng từ do:
do with; do anything; do nothing; do something; do for
do được dùng trong câu như thế nào?
“I know you hate it—yes you do, don’t lie,” he added impatiently when she tried to protest. (Ann Bannon, Women in the shadows; Nguyên văn tiếng Anh - en-US)