Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

do

động từ (v)

A1
/ˈdu//ˈdu/
Biến thể:
did
(Biến thể ngữ pháp)
didn
(Biến thể ngữ pháp)
does
(Ngôi thứ 3 số ít)
doesn
(Biến thể ngữ pháp)
doin
(Biến thể ngữ pháp)
doing
(Dạng V-ing)
don/ˈdɑn/
(Biến thể ngữ pháp)
done
(Biến thể ngữ pháp)

Do có nghĩa là làm, thực hiện, giải quyết công việc; trợ động từ dùng trong câu hỏi, câu phủ định và nhấn mạnh.

Định nghĩa Anh - Anh: Perform, carry out, or complete an action, duty, or task; used as an auxiliary verb to form questions, negatives, and emphatic statements.

Diễn đạt “làm”:doA1/performA2/executeB2/accomplishB1

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1.dođộng từ (v)

    Perform, carry out, or complete an action, duty, or task; used as an auxiliary verb to form questions, negatives, and emphatic statements.

    Làm, thực hiện, giải quyết công việc; trợ động từ dùng trong câu hỏi, câu phủ định và nhấn mạnh.

    • •

      “I know you hate it—yes you do, don’t lie,” he added impatiently when she tried to protest.

Tổng cộng 1 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Từ nguyên học (Etymology): do

Chưa có dữ liệu từ nguyên cho mục từ này.

Phương pháp 2: Tiếp cận ngữ khối (Lexical Approach)

Cụm từ & Collocations: do

Danh mục Cụm từ (Collocations) →

Có 8 mục kết hợp trong dữ liệu của "do". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.

Mẫu chưa phân loại cấu trúc (8)

Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.

  • do with
  • do anything

    You have made me so restless that I cannot read, or play, or do anything.

    Hardy, Thomas: Tess of the d'Urbervilles: A Pure Woman

  • do nothing

    ‘Mrs. Heathcliff, I’ll ask you to do nothing; but sit still and be dumb.

    Brontë, Emily: Wuthering Heights

  • do something

    In case of accidents, he is surely bound to do something for his bride?

    Collins, Wilkie: The Haunted Hotel: A Mystery of Modern Venice

  • do for
  • nothing to do
  • going to do
  • do well
Từ điển Đồng nghĩa & Phân biệt Sắc thái (Thesaurus)

Đồng nghĩa & Sắc thái: do

3 từ đồng nghĩa / 0 từ trái nghĩa

Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "do" phân theo từng nét nghĩa (làm, thực hiện, giải quyết công việc; trợ động từ dùng trong câu hỏi, câu phủ định và nhấn mạnh), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.

Đồng nghĩa với "do" ở nét nghĩa "làm, thực hiện, giải quyết công việc; trợ động từ dùng trong câu hỏi, câu phủ định và nhấn mạnh" (ngoài ra "perform" còn biểu thị: thực hiện hoặc thực hiện một hành động).

“She had a duty toward life to perform and her highest aim was to perform it aright.”

Đồng nghĩa với "do" ở nét nghĩa "làm, thực hiện, giải quyết công việc; trợ động từ dùng trong câu hỏi, câu phủ định và nhấn mạnh" (ngoài ra "execute" còn biểu thị: giết người như một phương tiện trừng phạt được xã hội thừa nhận).

“But it is his ambassadors who have executed the project of abduction, even before receiving the authorisation for doing so.”

Đồng nghĩa với "do" ở nét nghĩa "làm, thực hiện, giải quyết công việc; trợ động từ dùng trong câu hỏi, câu phủ định và nhấn mạnh" (ngoài ra "accomplish" còn biểu thị: có hiệu lực).

“The patronage of letters, which distinguished this accomplished sovereign, is not the least of his titles to renown.”

Phương pháp 4: Mã hóa kép ngữ nghĩa & ngữ cảnh (Dual Coding Theory)

Câu dẫn chứng văn học: do

Now, what if we wanted to express doing something "after" a period of time?

Bây giờ, nếu chúng ta muốn diễn đạt việc làm gì đó "sau" một khoảng thời gian thì sao?

Tác phẩm mở: General Literary Chinese from Scratch/How Much Time, Exactly?, Nguyên văn tác phẩm
The pleasure of doing nothing but ride about the country and issue orders was also some compensation to her.

Niềm vui được không làm gì khác ngoài việc đạp xe khắp đất nước và ra lệnh cũng là một sự bù đắp cho cô ấy.

Sand, George: Les beaux messieurs de Bois-Doré Vol. 2 (of 2), Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
It is better than the drudgery of an uninspiring nine-to-five job,and better than doing nothing when mo jobs are available.

Điều đó còn tốt hơn là phải làm một công việc nhàm chán từ 9 giờ sáng đến 5 giờ chiều và tốt hơn là không làm gì khi có nhiều việc làm.

Tác phẩm mở: AP Language/Education, Nguyên văn tác phẩm
“I know you hate it—yes you do, don’t lie,” he added impatiently when she tried to protest.
Bannon, Ann: Women in the shadows, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
She behaved beautifully, never stepping on the bride’s train, nor did she blush as the groom did.
Thomas, Gertrude: Peter makes good, and stories of other dogs, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
In so doing she burned her nose and paws severely.
Thomas, Gertrude: Peter makes good, and stories of other dogs, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
So Joe felt that he had a certain right to do on Sunday what he had, of necessity, to do.
Barnum, Vance: Joe Strong and his wings of steel, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
He stood aside to let Joe enter first, and our hero unthinkingly did so.
Barnum, Vance: Joe Strong and his wings of steel, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
Phương pháp 5: Đọc mở rộng theo bậc CEFR (Council of Europe)

Đọc mở rộng theo CEFR: do

Từ vựng bậcA1→
Trích đoạn đọc song ngữ có chứa từ “do” (Bậc A1):Danh mục từ bậc A1 →

“Now, what if we wanted to express doing something "after" a period of time?”

Bây giờ, nếu chúng ta muốn diễn đạt việc làm gì đó "sau" một khoảng thời gian thì sao?

Nguồn: Tác phẩm mở: General Literary Chinese from Scratch/How Much Time, Exactly?

“The pleasure of doing nothing but ride about the country and issue orders was also some compensation to her.”

Niềm vui được không làm gì khác ngoài việc đạp xe khắp đất nước và ra lệnh cũng là một sự bù đắp cho cô ấy.

Nguồn: Sand, George: Les beaux messieurs de Bois-Doré Vol. 2 (of 2)

Hồ sơ vận dụng trực tiếp theo chuẩn Anh - Mỹ

Cấu trúc & Vận dụng: “do”

Chuẩn bậcA1

Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “do” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:

Hình thái & Họ từ01

Gốc từ & Biến thể của “do”

Mục từ cốt lõi: do: động từ (v).

Lexical Collocations03

Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “do”

Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “do” với tần suất cao:

87.296 lần trong kho sách
32.471 lần trong kho sách
28.178 lần trong kho sách
22.539 lần trong kho sách
Trường từ vựng & Ngữ cảnh04

Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “do”

Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “do”:

““I know you hate it—yes you do, don’t lie,” he added impatiently when she tried to protest.”

Ôn từ qua nghĩa, cụm từ và câu nguồn

Gợi ý luyện tập với “do”

Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.

Sảnh trò chơi từ vựng →
Mốc 1 - Nhận diện âm vị & nghĩa cốt lõiIPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈdu/.

do (động từ): làm, thực hiện, giải quyết công việc; trợ động từ dùng trong câu hỏi, câu phủ định và nhấn mạnh

Định nghĩa tiếng Anh: Perform, carry out, or complete an action, duty, or task; used as an auxiliary verb to form questions, negatives, and emphatic statements.

Mốc 2 - Giải mã hình thái & họ từ liên kếtNhóm từ loại: động từ (v)

do (động từ (v))

Mốc 3 - Khớp cấu trúc & cụm kết hợp cốt lõi87.296 lần trong kho sách

do with

Đối chiếu ngữ cảnh dùng từ "do" trong câu.

Mốc 4 - Kết hợp cụm động từ & danh từ trọng tâm32.471 lần trong kho sách

do anything

“You have made me so restless that I cannot read, or play, or do anything.”

Mốc 5 - Mở rộng cụm bổ nghĩa & sắc thái28.178 lần trong kho sách

do nothing

“‘Mrs. Heathcliff, I’ll ask you to do nothing; but sit still and be dumb.”

Mốc 6 - Điền lại từ trong câu nguồnCâu 1

““I know you hate it—yes you _____, don’t lie,” he added impatiently when she tried to protest.”

Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.

Xem từ và câu gốc

Từ trong câu nguồn: do

“I know you hate it—yes you do, don’t lie,” he added impatiently when she tried to protest.

Nguồn: Bannon, Ann: Women in the shadows

Mốc 7 - Điền lại từ trong câu nguồnCâu 2

“She behaved beautifully, never stepping on the bride’s train, nor _____ she blush as the groom did.”

Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.

Xem từ và câu gốc

Từ trong câu nguồn: did

She behaved beautifully, never stepping on the bride’s train, nor did she blush as the groom did.

Nguồn: Thomas, Gertrude: Peter makes good, and stories of other dogs

Hệ sinh thái học liệu liên kết

Ứng dụng & Mở rộng: “do”

Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.

Câu hỏi thường gặp: do

Hỏi đáp trọng tâm

do nghĩa là gì (meaning & definition)?

do nghĩa là làm, thực hiện, giải quyết công việc; trợ động từ dùng trong câu hỏi, câu phủ định và nhấn mạnh. do là một động từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: perform, carry out, or complete an action, duty, or task; used as an auxiliary verb to form questions, negatives, and emphatic statements.

Từ do trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?

Từ đơn âm tiết (1 âm tiết, phát âm trọn trong một nhịp /ˈdu/). IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈdu/.

Từ do là động từ, tính từ hay danh từ?

Trong tiếng Anh, "do" giữ vai trò từ loại là động từ. Các dạng biến đổi và từ liên quan gồm: Biến thể ngữ pháp: did; Biến thể ngữ pháp: didn; Ngôi thứ 3 số ít: does; Biến thể ngữ pháp: doesn; Biến thể ngữ pháp: doin; Dạng V-ing: doing; Biến thể ngữ pháp: don; Biến thể ngữ pháp: done.

Các nét nghĩa của từ do theo từng cấp độ học tập:

- Nét nghĩa 1 [A1]: làm, thực hiện, giải quyết công việc; trợ động từ dùng trong câu hỏi, câu phủ định và nhấn mạnh (Ví dụ: ““I know you hate it—yes you do, don’t lie,” he added impatiently when she tried to protest.”)

Cách phát âm và các dạng biến thể của từ do:

IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈdu/. Dạng từ: Biến thể ngữ pháp: did; Biến thể ngữ pháp: didn; Ngôi thứ 3 số ít: does; Biến thể ngữ pháp: doesn; Biến thể ngữ pháp: doin; Dạng V-ing: doing; Biến thể ngữ pháp: don; Biến thể ngữ pháp: done.

Các cụm từ thông dụng đi cùng từ do:

do with; do anything; do nothing; do something; do for

do được dùng trong câu như thế nào?

“I know you hate it—yes you do, don’t lie,” he added impatiently when she tried to protest. (Ann Bannon, Women in the shadows; Nguyên văn tiếng Anh - en-US)

Xem dạng Markdown, Báo lỗi, engvera.com/dictionary/do, mã đối chiếu EV-587E84C1. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Ghi chú hệ thống: Giọng đọc máy (UK/US) phụ thuộc bộ phát âm trên thiết bị; với từ đồng hình khác âm, cần đối chiếu từ loại và nghĩa trong câu. Dữ liệu từ nguyên học phản ánh lịch sử ngôn ngữ, không tự quyết định nghĩa hiện đại; câu điền từ đối chiếu theo bản gốc tác phẩm.

Nguồn dạng từ: Các dạng được giữ theo danh sách nguồn; chưa gắn từ loại hoặc nghĩa cho từng dạng.

Dạng chữ trong danh sách nguồn (8)

did, didn, does, doesn, doin, doing, don, done