Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

doin

động từ (v)

A1

Doin có nghĩa là doin (động từ) có nghĩa là làm, thực hiện, giải quyết công việc; trợ động từ dùng trong câu hỏi, câu phủ định và nhấn mạnh (dạng biến thể ngữ pháp của "do"), làm, thực hiện, giải quyết công việc; trợ động từ dùng trong câu hỏi, câu phủ định và nhấn mạnh.

Định nghĩa Anh - Anh: Perform, carry out, or complete an action, duty, or task; used as an auxiliary verb to form questions, negatives, and emphatic statements.

Họ từ:do(động từ (v))Bảng họ từ →
Diễn đạt “làm”:doinA1/doA1/performA2/executeB2/accomplishB1
Thuộc danh mục:Từ vựng bậc A1

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1.doinđộng từ (v)

    Perform, carry out, or complete an action, duty, or task; used as an auxiliary verb to form questions, negatives, and emphatic statements.

    Làm, thực hiện, giải quyết công việc; trợ động từ dùng trong câu hỏi, câu phủ định và nhấn mạnh.

    • •

      “I know you hate it—yes you do, don’t lie,” he added impatiently when she tried to protest.

Tổng cộng 1 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Từ nguyên học (Etymology): doin

Nguồn ngôn ngữ: Hình thái học tiếng Anh

do ↔ doin

Mục từ "doin" liên kết trực tiếp trong cùng trường hình thái và ngữ nghĩa với "do" (làm, thực hiện, giải quyết công việc; trợ động từ dùng trong câu hỏi, câu phủ định và nhấn mạnh).

Tiêu chuẩn hình thái học & Biến thể từ loại (Word Family)

Họ từ & Biến thể từ loại: doin

1 biến thể ngữ pháp

Họ từ của "doin" trong kho từ điển gồm 1 mục từ phái sinh: do: động từ (v).

dođộng từ (v)/ˈdu/

làm, thực hiện, giải quyết công việc; trợ động từ dùng trong câu hỏi, câu phủ định và nhấn mạnh

•

I know you hate it—yes you do, don’t lie,” he added impatiently when she tried to protest.

Nguồn: Bannon, Ann: Women in the shadows

Phương pháp 2: Tiếp cận ngữ khối (Lexical Approach)

Cụm từ & Collocations: doin

Danh mục Cụm từ (Collocations) →

Có 6 mục kết hợp trong dữ liệu của "doin". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.

Mẫu chưa phân loại cấu trúc (6)

Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.

  • do with
  • do anything
  • do nothing
  • do something
  • do for
  • nothing to do
Từ điển Đồng nghĩa & Phân biệt Sắc thái (Thesaurus)

Đồng nghĩa & Sắc thái: doin

4 từ đồng nghĩa / 0 từ trái nghĩa

Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "doin" phân theo từng nét nghĩa (làm, thực hiện, giải quyết công việc; trợ động từ dùng trong câu hỏi, câu phủ định và nhấn mạnh), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.

Đồng nghĩa trực tiếp với "doin" khi diễn đạt nét nghĩa: làm, thực hiện, giải quyết công việc; trợ động từ dùng trong câu hỏi, câu phủ định và nhấn mạnh.

““I know you hate it—yes you do, don’t lie,” he added impatiently when she tried to protest.”

Đồng nghĩa với "doin" ở nét nghĩa "làm, thực hiện, giải quyết công việc; trợ động từ dùng trong câu hỏi, câu phủ định và nhấn mạnh" (ngoài ra "perform" còn biểu thị: thực hiện hoặc thực hiện một hành động).

“She had a duty toward life to perform and her highest aim was to perform it aright.”

Đồng nghĩa với "doin" ở nét nghĩa "làm, thực hiện, giải quyết công việc; trợ động từ dùng trong câu hỏi, câu phủ định và nhấn mạnh" (ngoài ra "execute" còn biểu thị: giết người như một phương tiện trừng phạt được xã hội thừa nhận).

“But it is his ambassadors who have executed the project of abduction, even before receiving the authorisation for doing so.”

Đồng nghĩa với "doin" ở nét nghĩa "làm, thực hiện, giải quyết công việc; trợ động từ dùng trong câu hỏi, câu phủ định và nhấn mạnh" (ngoài ra "accomplish" còn biểu thị: có hiệu lực).

“The patronage of letters, which distinguished this accomplished sovereign, is not the least of his titles to renown.”

Phương pháp 4: Mã hóa kép ngữ nghĩa & ngữ cảnh (Dual Coding Theory)

Câu dẫn chứng văn học: doin

“I know you hate it—yes you do, don’t lie,” he added impatiently when she tried to protest.
Bannon, Ann: Women in the shadows, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
She behaved beautifully, never stepping on the bride’s train, nor did she blush as the groom did.
Thomas, Gertrude: Peter makes good, and stories of other dogs, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
In so doing she burned her nose and paws severely.
Thomas, Gertrude: Peter makes good, and stories of other dogs, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
So Joe felt that he had a certain right to do on Sunday what he had, of necessity, to do.
Barnum, Vance: Joe Strong and his wings of steel, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
He stood aside to let Joe enter first, and our hero unthinkingly did so.
Barnum, Vance: Joe Strong and his wings of steel, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
That is his worst opinion of it, whereas his companions who did not commit the felony are ‘wretched companions.’
Dickens, Charles, 1812-1870 [Editor]: Household words, No. 5, April 27, 1850, Tiếng Anh (Anh - Anh)
The message did not add to Jacob Aborn’s good humor.
Keene, Carolyn: The bungalow mystery, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
What was Jacob Aborn doing in the vicinity and why had he been so afraid that she would investigate the place?
Keene, Carolyn: The bungalow mystery, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
Phương pháp 5: Đọc mở rộng theo bậc CEFR (Council of Europe)

Đọc mở rộng theo CEFR: doin

Từ vựng bậcA1→
Trích đoạn đọc song ngữ có chứa từ “doin” (Bậc A1):Danh mục từ bậc A1 →

““I know you hate it—yes you do, don’t lie,” he added impatiently when she tried to protest.”

Nguồn: Bannon, Ann: Women in the shadows

“She behaved beautifully, never stepping on the bride’s train, nor did she blush as the groom did.”

Nguồn: Thomas, Gertrude: Peter makes good, and stories of other dogs

Hồ sơ vận dụng trực tiếp theo chuẩn Anh - Mỹ

Cấu trúc & Vận dụng: “doin”

Chuẩn bậcA1

Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “doin” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:

Hình thái & Họ từ01

Gốc từ & Biến thể của “doin”

Dữ liệu từ nguyên: do ↔ doin

Lexical Collocations03

Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “doin”

Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “doin” với tần suất cao:

87.296 lần trong kho sách
32.471 lần trong kho sách
28.178 lần trong kho sách
22.539 lần trong kho sách
Trường từ vựng & Ngữ cảnh04

Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “doin”

Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “doin”:

““I know you hate it—yes you do, don’t lie,” he added impatiently when she tried to protest.”

Ôn từ qua nghĩa, cụm từ và câu nguồn

Gợi ý luyện tập với “doin”

Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.

Sảnh trò chơi từ vựng →
Mốc 1 - Nhận diện âm vị & nghĩa cốt lõiChưa có dữ liệu IPA cho mục từ này.

doin (động từ): làm, thực hiện, giải quyết công việc; trợ động từ dùng trong câu hỏi, câu phủ định và nhấn mạnh

Định nghĩa tiếng Anh: Perform, carry out, or complete an action, duty, or task; used as an auxiliary verb to form questions, negatives, and emphatic statements.

Mốc 2 - Giải mã hình thái & họ từ liên kếtNguồn ngôn ngữ: Hình thái học tiếng Anh

do ↔ doin

Họ từ trong dữ liệu: do: động từ (v)

Mốc 3 - Khớp cấu trúc & cụm kết hợp cốt lõi87.296 lần trong kho sách

do with

Đối chiếu ngữ cảnh dùng từ "doin" trong câu.

Mốc 4 - Kết hợp cụm động từ & danh từ trọng tâm32.471 lần trong kho sách

do anything

Đối chiếu mẫu kết hợp với nghĩa của "doin" trong câu.

Mốc 5 - Mở rộng cụm bổ nghĩa & sắc thái28.178 lần trong kho sách

do nothing

Mở rộng biên độ diễn đạt với "doin".

Hệ sinh thái học liệu liên kết

Ứng dụng & Mở rộng: “doin”

Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.

Câu hỏi thường gặp: doin

Hỏi đáp trọng tâm

doin nghĩa là gì (meaning & definition)?

doin (động từ) có nghĩa là làm, thực hiện, giải quyết công việc; trợ động từ dùng trong câu hỏi, câu phủ định và nhấn mạnh (dạng biến thể ngữ pháp của "do"). perform, carry out, or complete an action, duty, or task; used as an auxiliary verb to form questions, negatives, and emphatic statements

Từ doin là động từ, tính từ hay danh từ?

Trong tiếng Anh, "doin" giữ vai trò từ loại là động từ.

Các nét nghĩa của từ doin theo từng cấp độ học tập:

- Nét nghĩa 1 [A1]: làm, thực hiện, giải quyết công việc; trợ động từ dùng trong câu hỏi, câu phủ định và nhấn mạnh (Ví dụ: ““I know you hate it—yes you do, don’t lie,” he added impatiently when she tried to protest.”)

Cách phát âm và các dạng biến thể của từ doin:

Chưa có dữ liệu IPA cho mục từ này. Dạng từ: Chưa có dữ liệu dạng biến đổi.

Các cụm từ thông dụng đi cùng từ doin:

do with; do anything; do nothing; do something; do for

doin được dùng trong câu như thế nào?

“I know you hate it—yes you do, don’t lie,” he added impatiently when she tried to protest. (Ann Bannon, Women in the shadows; Nguyên văn tiếng Anh - en-US)

Xem dạng Markdown, Báo lỗi, engvera.com/dictionary/doin, mã đối chiếu EV-50162AA0. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Ghi chú hệ thống: Giọng đọc máy (UK/US) phụ thuộc bộ phát âm trên thiết bị; với từ đồng hình khác âm, cần đối chiếu từ loại và nghĩa trong câu. Dữ liệu từ nguyên học phản ánh lịch sử ngôn ngữ, không tự quyết định nghĩa hiện đại; câu điền từ đối chiếu theo bản gốc tác phẩm.

Nguồn dạng từ: Mục từ "doin" là dạng biến đổi trong nhóm từ của "do".

Dạng chữ trong danh sách nguồn (1)

do