Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “disillusionment”

68 câu thật có từ disillusionment hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: disillusionment nghĩa là sự vỡ mộng. disillusionment là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: freeing from false belief or illusions. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ disillusionment

Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)

  • "In addition to disillusionment with the promises of materialism, a..."

    Từ trong câu: disillusionment, materialism, addition, promise

    Bahá'í International Community, One Common Faith. Nguồn: Project Gutenberg #19281. · Tiếng Anh · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

  • The chances are that after ten years of drudgery you would only have condemned yourself to the bitterness of disillusionment!

    Từ trong câu: disillusionment, chance, ten, year, drudgery, condemn, yourself

    Owen Johnson, The Wasted Generation. Nguồn: Project Gutenberg #47910. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ disillusionment

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ disillusionment trong kho câu?
Kho câu có 68 câu có từ disillusionment hoặc các dạng của từ, trích từ 61 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ disillusionment xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ disillusionment gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 53 câu, rồi Bậc B2 với 3 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ disillusionment?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ disillusionment: Câu phủ định (13 câu), Quá khứ đơn (8 câu), Quá khứ hoàn thành (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.