Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

Câu theo từ

Câu tiếng Anh có từ “differentiate”

122 câu thật có từ differentiate hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: differentiate nghĩa là phân biệt. differentiate là một động từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: mark as different. Xem trang từ điển đầy đủ

  • On the surface this sounds both clever and reasonable--a way to differentiate home taping from global file sharing--but the argument quickly begins to unravel.

    Từ trong câu: unravel, surface, sound, clever, reasonable, way, differentiate, home

    James Boyle, The Public Domain: Enclosing the Commons of the Mind. Nguồn: Project Gutenberg #27526. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Psychologists often use the terms disposition and mood to describe and differentiate people.

    Từ trong câu: disposition, psychologist, often, use, term, mood, describe, differentiate

    «The Trait Approach to Leadership», Organizational Behavior, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/organizational-behavior. · OpenStax · CC BY 4.0

Từ hay đi cùng differentiate

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Câu hỏi thường gặp về câu có từ differentiate

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ differentiate trong kho câu?
Kho câu có 122 câu có từ differentiate hoặc các dạng của từ, trích từ 110 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ differentiate xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ differentiate gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 56 câu, rồi Bậc B1 với 9 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ differentiate?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ differentiate: Câu phủ định (23 câu), can và could (17 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.