die
động từ (v)
Die có nghĩa là chết, rời khỏi cuộc sống vật chất và mất đi tất cả các thuộc tính và chức năng cơ thể cần thiết để duy trì sự sống.
Định nghĩa Anh - Anh: Pass from physical life and lose all bodily attributes and functions necessary to sustain life.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1.dieđộng từ (v)
Pass from physical life and lose all bodily attributes and functions necessary to sustain life.
Rời khỏi cuộc sống vật chất và mất đi tất cả các thuộc tính và chức năng cơ thể cần thiết để duy trì sự sống.
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (9)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →- •die away12.078 lần trong kho sách
- •die of hunger1.685 lần trong kho sách
- •die out7.226 lần trong kho sách
- •going to die2.488 lần trong kho sách
- •die suddenly1.325 lần trong kho sách
- •ready to die1.177 lần trong kho sách
- •die of starvation711 lần trong kho sách
- •die leaving941 lần trong kho sách
- •die of griefTừ vựng học thuật
- 2.dieđộng từ (v)
Suffer or face the pain of death.
Chịu đựng hoặc đối mặt với nỗi đau của cái chết.
- 3.dieđộng từ (v)
Be brought to or as if to the point of death by an intense emotion such as embarrassment, amusement, or shame.
Bị đưa đến hoặc như thể sắp chết bởi một cảm xúc mãnh liệt như bối rối, thích thú hoặc xấu hổ.
- 4.diedanh từ (n)
A small cube with 1 to 6 spots on the six faces.
Đồng nghĩa (SYN):dice - 5.diedanh từ (n)
A device used for shaping metal.
- 6.diedanh từ (n)
A cutting tool that is fitted into a diestock and used for cutting male (external) screw threads on screws or bolts or pipes or rods.
Từ nguyên học (Etymology): die
Chưa có dữ liệu từ nguyên cho mục từ này.
Cụm từ & Collocations: die
Danh mục Cụm từ (Collocations) →Có 9 mục kết hợp trong dữ liệu của "die". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.
Mẫu chưa phân loại cấu trúc (9)
Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.
- die away
Shortly afterwards, I heard the cracking of their whips die away in the distance.
Stoker, Bram: Dracula
- die of hunger
His mother, after seeing her two elder children die of hunger before her eyes, escaped with Gaspard through the investing lines to Arnheim.
Cook, Edward Tyas, Sir, 1857-1919 [Compiler]: A Popular Handbook to the National Gallery, Volume I, Foreign Schools Including by Special Permission Notes Collected from the Works of John Ruskin
- die out
Moderators take a semi-passive stance by letting the gossip die out naturally without letting it crash the board.
Người điều hành có lập trường nửa thụ động bằng cách để những tin đồn lắng xuống một cách tự nhiên mà không để nó làm hỏng bảng.
Tác phẩm mở: 4chan Chronicle/GamerGate
- going to die
- die suddenly
- ready to die
The cowards were the exception; the men that were ready to die, the rule."
Howells, William Dean: The Rise of Silas Lapham
- die of starvation
It was probable that everyone in the new colony would die of starvation.
Wikipedia contributors: Australia
- die leaving
- die of grief
Đồng nghĩa & Sắc thái: die
Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "die" phân theo từng nét nghĩa (rời khỏi cuộc sống vật chất và mất đi tất cả các thuộc tính và chức năng cơ thể cần thiết để duy trì sự sống), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.
Đồng nghĩa trực tiếp với "die" khi diễn đạt nét nghĩa: rời khỏi cuộc sống vật chất và mất đi tất cả các thuộc tính và chức năng cơ thể cần thiết để duy trì sự sống.
Đồng nghĩa trực tiếp với "die" khi diễn đạt nét nghĩa: rời khỏi cuộc sống vật chất và mất đi tất cả các thuộc tính và chức năng cơ thể cần thiết để duy trì sự sống.
Đồng nghĩa với "die" ở nét nghĩa "rời khỏi cuộc sống vật chất và mất đi tất cả các thuộc tính và chức năng cơ thể cần thiết để duy trì sự sống" (ngoài ra "go" còn biểu thị: thời gian để làm việc (sau đó bạn sẽ được người khác thay thế)).
“Then the elder brother, and the younger brothers, the three persons, taking their younger sister, went to their village.”
Đồng nghĩa với "die" ở nét nghĩa "rời khỏi cuộc sống vật chất và mất đi tất cả các thuộc tính và chức năng cơ thể cần thiết để duy trì sự sống" (ngoài ra "exit" còn biểu thị: rời khỏi hoặc khởi hành từ).
“It was the kind of furtive exit a man with a diseased brain and perturbed mind would make.”
Đồng nghĩa trực tiếp với "die" khi diễn đạt nét nghĩa: rời khỏi cuộc sống vật chất và mất đi tất cả các thuộc tính và chức năng cơ thể cần thiết để duy trì sự sống.
Đồng nghĩa với "die" ở nét nghĩa "rời khỏi cuộc sống vật chất và mất đi tất cả các thuộc tính và chức năng cơ thể cần thiết để duy trì sự sống" (ngoài ra "expire" còn biểu thị: mất hiệu lực).
“The soldiers were changed when their watch expired, but never for one instant could the Apostle go free.”
Câu dẫn chứng văn học: die
Moderators take a semi-passive stance by letting the gossip die out naturally without letting it crash the board.Người điều hành có lập trường nửa thụ động bằng cách để những tin đồn lắng xuống một cách tự nhiên mà không để nó làm hỏng bảng.
She thought with a kind of ardour of resisting and refusing, of holding out and dying rather than yielding.Cô nghĩ với một vẻ hăng hái chống cự và từ chối, cầm cự và chết hơn là đầu hàng.
The laughter died out of Barbara's face, and was replaced by a look of the utmost astonishment and desperation.Tiếng cười biến mất trên khuôn mặt của Barbara và thay vào đó là vẻ mặt vô cùng kinh ngạc và tuyệt vọng.
And with breaking hearts, die they do, most women, out of their ignorance of men and still foolishly believing they know all about them.Và với những trái tim tan vỡ, hầu hết phụ nữ đều chết vì không biết gì về đàn ông và vẫn ngu ngốc tin rằng họ biết tất cả về họ.
The simile seemed to tickle the fancy of her auditors, who interrupted her by a roar, which soon, however, died away, and she proceeded.Sự so sánh dường như kích thích trí tưởng tượng của những người nghe thính giả của cô, họ đã ngắt lời cô bằng một tiếng gầm, tuy nhiên, tiếng gầm đó nhanh chóng tắt đi và cô tiếp tục.
The group demanded an independent probe into the death of dissident student activist Akbar Mohammadi, who died in prison on Sunday following a hunger strike.Nhóm này yêu cầu một cuộc điều tra độc lập về cái chết của nhà hoạt động sinh viên bất đồng chính kiến Akbar Mohammadi, người đã chết trong tù hôm Chủ nhật sau một cuộc tuyệt thực.
The tinge brought into Peggy's face by that emotion of transient satisfaction of which milady's words have proved the fallaciousness, dies out of it again.Vẻ thoáng hiện lên trên mặt Peggy bởi cảm xúc thỏa mãn nhất thời mà lời nói của phu nhân đã chứng minh là sai lầm, lại biến mất khỏi nó.
With Butterfly's farewell to the child the work ends, as Pinkerton and Sharpless come in to see her die.Đọc mở rộng theo CEFR: die
Từ vựng bậcA2→“Moderators take a semi-passive stance by letting the gossip die out naturally without letting it crash the board.”
Người điều hành có lập trường nửa thụ động bằng cách để những tin đồn lắng xuống một cách tự nhiên mà không để nó làm hỏng bảng.
Nguồn: Tác phẩm mở: 4chan Chronicle/GamerGate
“She thought with a kind of ardour of resisting and refusing, of holding out and dying rather than yielding.”
Cô nghĩ với một vẻ hăng hái chống cự và từ chối, cầm cự và chết hơn là đầu hàng.
Nguồn: Coleridge, Christabel R. (Christabel Rose): Hugh Crichton's Romance
Cấu trúc & Vận dụng: “die”
Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “die” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:
Gốc từ & Biến thể của “die”
Mục từ cốt lõi: die: động từ (v).
Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “die”
Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “die” với tần suất cao:
Gợi ý luyện tập với “die”
Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.
die (động từ): rời khỏi cuộc sống vật chất và mất đi tất cả các thuộc tính và chức năng cơ thể cần thiết để duy trì sự sống
Định nghĩa tiếng Anh: Pass from physical life and lose all bodily attributes and functions necessary to sustain life.
die (động từ (v))
die away
“Shortly afterwards, I heard the cracking of their whips die away in the distance.”
die of hunger
“His mother, after seeing her two elder children die of hunger before her eyes, escaped with Gaspard through the investing lines to Arnheim.”
die out
“Moderators take a semi-passive stance by letting the gossip die out naturally without letting it crash the board.” (Người điều hành có lập trường nửa thụ động bằng cách để những tin đồn lắng xuống một cách tự nhiên mà không để nó làm hỏng bảng.)
“With Butterfly's farewell to the child the work ends, as Pinkerton and Sharpless come in to see her _____.”
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: die
With Butterfly's farewell to the child the work ends, as Pinkerton and Sharpless come in to see her die.
Nguồn: Dry, Wakeling W.: Giacomo Puccini
“Four days after he had arrived, General Phillips _____ of a fever in Petersburg and General Arnold succeeded to the command once more.”
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: died
Four days after he had arrived, General Phillips died of a fever in Petersburg and General Arnold succeeded to the command once more.
Nguồn: Torpey, Dorothy Margaret: Hallowed Heritage: The Life of Virginia
Ứng dụng & Mở rộng: “die”
Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.
Cụm từ tự nhiên (Collocations)
Các cụm từ thường đi cùng “die”, kèm số lần gặp.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống của từ “die”.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “die” phân theo bậc CEFR.
Từ vựng bậc A2 (CEFR)
Mở danh mục trọn bộ các từ vựng cùng bậc A2 với “die” để học theo lộ trình.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua các trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp: die
Hỏi đáp trọng tâmdie nghĩa là gì (meaning & definition)?
die nghĩa là chết. die là một động từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: pass from physical life and lose all bodily attributes and functions necessary to sustain life.
Từ die trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?
Từ đơn âm tiết (1 âm tiết, phát âm trọn trong một nhịp /ˈdaɪ/). IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈdaɪ/.
Từ die là động từ, tính từ hay danh từ?
Trong tiếng Anh, "die" giữ vai trò từ loại là động từ. Các dạng biến đổi và từ liên quan gồm: Quá khứ / Phân từ: died; Ngôi thứ 3 số ít: dies; Dạng V-ing: dying.
Các nét nghĩa của từ die theo từng cấp độ học tập:
- Nét nghĩa 1 [A2]: rời khỏi cuộc sống vật chất và mất đi tất cả các thuộc tính và chức năng cơ thể cần thiết để duy trì sự sống - Nét nghĩa 2 [A2]: chịu đựng hoặc đối mặt với nỗi đau của cái chết - Nét nghĩa 3 [A2]: bị đưa đến hoặc như thể sắp chết bởi một cảm xúc mãnh liệt như bối rối, thích thú hoặc xấu hổ - Nét nghĩa 4 [A2]: a small cube with 1 to 6 spots on the six faces - Nét nghĩa 5 [A2]: a device used for shaping metal - Nét nghĩa 6 [A2]: a cutting tool that is fitted into a diestock and used for cutting male (external) screw threads on screws or bolts or pipes or rods
Cách phát âm và các dạng biến thể của từ die:
IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈdaɪ/. Dạng từ: Quá khứ / Phân từ: died; Ngôi thứ 3 số ít: dies; Dạng V-ing: dying.
Các cụm từ thông dụng đi cùng từ die:
die away; die of hunger; die out; going to die; die suddenly
die được dùng trong câu như thế nào?
With Butterfly's farewell to the child the work ends, as Pinkerton and Sharpless come in to see her die. (Wakeling W. Dry, Giacomo Puccini; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) - en-GB)