dies
động từ (v)
Dies có nghĩa là rời khỏi cuộc sống vật chất và mất đi tất cả các thuộc tính và chức năng cơ thể cần thiết để duy trì sự sống (dạng biến thể ngữ pháp của "die").
Định nghĩa Anh - Anh: Pass from physical life and lose all bodily attributes and functions necessary to sustain life.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1.diesđộng từ (v)
Pass from physical life and lose all bodily attributes and functions necessary to sustain life.
Rời khỏi cuộc sống vật chất và mất đi tất cả các thuộc tính và chức năng cơ thể cần thiết để duy trì sự sống.
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (6)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →- •die away12.078 lần trong kho sách
- •die of hunger1.685 lần trong kho sách
- •die out7.226 lần trong kho sách
- •going to die2.488 lần trong kho sách
- •die suddenly1.325 lần trong kho sách
- •ready to die1.177 lần trong kho sách
- 2.diesđộng từ (v)
Suffer or face the pain of death.
Chịu đựng hoặc đối mặt với nỗi đau của cái chết.
Đồng nghĩa (SYN):die - 3.diesđộng từ (v)
Be brought to or as if to the point of death by an intense emotion such as embarrassment, amusement, or shame.
Bị đưa đến hoặc như thể sắp chết bởi một cảm xúc mãnh liệt như bối rối, thích thú hoặc xấu hổ.
Đồng nghĩa (SYN):die - 4.diesdanh từ (n)
A small cube with 1 to 6 spots on the six faces.
Chết.
- 5.diesdanh từ (n)
A device used for shaping metal.
Chết.
Đồng nghĩa (SYN):die - 6.diesdanh từ (n)
A cutting tool that is fitted into a diestock and used for cutting male (external) screw threads on screws or bolts or pipes or rods.
Chết.
Đồng nghĩa (SYN):die
Từ nguyên học (Etymology): dies
Nguồn ngôn ngữ: Hình thái học tiếng Anh
die ↔ dies
Mục từ "dies" liên kết trực tiếp trong cùng trường hình thái và ngữ nghĩa với "die" (rời khỏi cuộc sống vật chất và mất đi tất cả các thuộc tính và chức năng cơ thể cần thiết để duy trì sự sống).
Họ từ & Biến thể từ loại: dies
Họ từ của "dies" trong kho từ điển gồm 1 mục từ phái sinh: die: động từ (v).
rời khỏi cuộc sống vật chất và mất đi tất cả các thuộc tính và chức năng cơ thể cần thiết để duy trì sự sống
With Butterfly's farewell to the child the work ends, as Pinkerton and Sharpless come in to see her die.
Nguồn: Dry, Wakeling W.: Giacomo Puccini
Cụm từ & Collocations: dies
Danh mục Cụm từ (Collocations) →Có 6 mục kết hợp trong dữ liệu của "dies". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.
Mẫu chưa phân loại cấu trúc (6)
Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.
- die away
- die of hunger
His mother, after seeing her two elder children die of hunger before her eyes, escaped with Gaspard through the investing lines to Arnheim.
Cook, Edward Tyas, Sir, 1857-1919 [Compiler]: A Popular Handbook to the National Gallery, Volume I, Foreign Schools Including by Special Permission Notes Collected from the Works of John Ruskin
- die out
- going to die
- die suddenly
- ready to die
Đồng nghĩa & Sắc thái: dies
Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "dies" phân theo từng nét nghĩa (rời khỏi cuộc sống vật chất và mất đi tất cả các thuộc tính và chức năng cơ thể cần thiết để duy trì sự sống), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.
Đồng nghĩa với "dies" ở nét nghĩa "rời khỏi cuộc sống vật chất và mất đi tất cả các thuộc tính và chức năng cơ thể cần thiết để duy trì sự sống" (ngoài ra "die" còn biểu thị: chịu đựng hoặc đối mặt với nỗi đau của cái chết).
“With Butterfly's farewell to the child the work ends, as Pinkerton and Sharpless come in to see her die.”
Đồng nghĩa trực tiếp với "dies" khi diễn đạt nét nghĩa: rời khỏi cuộc sống vật chất và mất đi tất cả các thuộc tính và chức năng cơ thể cần thiết để duy trì sự sống.
Đồng nghĩa trực tiếp với "dies" khi diễn đạt nét nghĩa: rời khỏi cuộc sống vật chất và mất đi tất cả các thuộc tính và chức năng cơ thể cần thiết để duy trì sự sống.
Đồng nghĩa với "dies" ở nét nghĩa "rời khỏi cuộc sống vật chất và mất đi tất cả các thuộc tính và chức năng cơ thể cần thiết để duy trì sự sống" (ngoài ra "go" còn biểu thị: thời gian để làm việc (sau đó bạn sẽ được người khác thay thế)).
“Then the elder brother, and the younger brothers, the three persons, taking their younger sister, went to their village.”
Đồng nghĩa với "dies" ở nét nghĩa "rời khỏi cuộc sống vật chất và mất đi tất cả các thuộc tính và chức năng cơ thể cần thiết để duy trì sự sống" (ngoài ra "exit" còn biểu thị: rời khỏi hoặc khởi hành từ).
“It was the kind of furtive exit a man with a diseased brain and perturbed mind would make.”
Đồng nghĩa trực tiếp với "dies" khi diễn đạt nét nghĩa: rời khỏi cuộc sống vật chất và mất đi tất cả các thuộc tính và chức năng cơ thể cần thiết để duy trì sự sống.
Câu dẫn chứng văn học: dies
With Butterfly's farewell to the child the work ends, as Pinkerton and Sharpless come in to see her die.Four days after he had arrived, General Phillips died of a fever in Petersburg and General Arnold succeeded to the command once more.Comfort Makepeace died lamented, and, as in a thousand other cases, the deceased acquired more honor than the living had gained respect.His mother, after seeing her two elder children die of hunger before her eyes, escaped with Gaspard through the investing lines to Arnheim.Six years earlier than this, on the banks of the Missouri, and a hundred miles east of Franklin, died Daniel Boone.Soon afterwards Brother Peck himself was taken extremely ill, and to all appearances seemed about to die.There is a belief, too, among them that Moses died in the capital of Cashmere, and that he is buried near it.”When the children were ten years old the old man and his wife died, and the sons began to till his ground.Đọc mở rộng theo CEFR: dies
Từ vựng bậcA2→“With Butterfly's farewell to the child the work ends, as Pinkerton and Sharpless come in to see her die.”
Nguồn: Dry, Wakeling W.: Giacomo Puccini
“Four days after he had arrived, General Phillips died of a fever in Petersburg and General Arnold succeeded to the command once more.”
Nguồn: Torpey, Dorothy Margaret: Hallowed Heritage: The Life of Virginia
Cấu trúc & Vận dụng: “dies”
Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “dies” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:
Gốc từ & Biến thể của “dies”
Dữ liệu từ nguyên: die ↔ dies
Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “dies”
Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “dies” với tần suất cao:
Gợi ý luyện tập với “dies”
Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.
dies (động từ): rời khỏi cuộc sống vật chất và mất đi tất cả các thuộc tính và chức năng cơ thể cần thiết để duy trì sự sống
Định nghĩa tiếng Anh: Pass from physical life and lose all bodily attributes and functions necessary to sustain life.
die ↔ dies
Họ từ trong dữ liệu: die: động từ (v)
die away
Đối chiếu ngữ cảnh dùng từ "dies" trong câu.
die of hunger
“His mother, after seeing her two elder children die of hunger before her eyes, escaped with Gaspard through the investing lines to Arnheim.”
die out
Nét nghĩa mở rộng: suffer or face the pain of death (chịu đựng hoặc đối mặt với nỗi đau của cái chết)
Ứng dụng & Mở rộng: “dies”
Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.
Cụm từ tự nhiên (Collocations)
Các cụm từ thường đi cùng “dies”, kèm số lần gặp.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống của từ “dies”.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “dies” phân theo bậc CEFR.
Từ vựng bậc A2 (CEFR)
Mở danh mục trọn bộ các từ vựng cùng bậc A2 với “dies” để học theo lộ trình.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua các trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp: dies
Hỏi đáp trọng tâmdies nghĩa là gì (meaning & definition)?
dies (động từ, phát âm Mỹ /ˈdaɪz/) có nghĩa là rời khỏi cuộc sống vật chất và mất đi tất cả các thuộc tính và chức năng cơ thể cần thiết để duy trì sự sống (dạng biến thể ngữ pháp của "die"). pass from physical life and lose all bodily attributes and functions necessary to sustain life
Từ dies trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?
Từ đơn âm tiết (1 âm tiết, phát âm trọn trong một nhịp /ˈdaɪz/). IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈdaɪz/; US /ˈdaɪz/.
Từ dies là động từ, tính từ hay danh từ?
Trong tiếng Anh, "dies" giữ vai trò từ loại là động từ.
Các nét nghĩa của từ dies theo từng cấp độ học tập:
- Nét nghĩa 1 [A2]: rời khỏi cuộc sống vật chất và mất đi tất cả các thuộc tính và chức năng cơ thể cần thiết để duy trì sự sống - Nét nghĩa 2 [A2]: chịu đựng hoặc đối mặt với nỗi đau của cái chết - Nét nghĩa 3 [A2]: bị đưa đến hoặc như thể sắp chết bởi một cảm xúc mãnh liệt như bối rối, thích thú hoặc xấu hổ - Nét nghĩa 4 [A2]: chết - Nét nghĩa 5 [A2]: chết - Nét nghĩa 6 [A2]: chết
Cách phát âm và các dạng biến thể của từ dies:
IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈdaɪz/; US /ˈdaɪz/. Dạng từ: Chưa có dữ liệu dạng biến đổi.
Các cụm từ thông dụng đi cùng từ dies:
die away; die of hunger; die out; going to die; die suddenly
dies được dùng trong câu như thế nào?
With Butterfly's farewell to the child the work ends, as Pinkerton and Sharpless come in to see her die. (Wakeling W. Dry, Giacomo Puccini; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) - en-GB)