Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

perish

động từ (v)

A2
/ˈpɛɹɪʃ//ˈpɛɹɪʃ/
Biến thể:
perishes/ˈpɛɹɪʃɪz/
(Ngôi thứ 3 số ít)
perished/ˈpɛɹɪʃt/
(Quá khứ / Phân từ)
perishing/ˈpɛɹɪʃɪŋ/
(Dạng V-ing)

Perish có nghĩa là rời khỏi cuộc sống vật chất và mất đi tất cả các thuộc tính và chức năng cơ thể cần thiết để duy trì sự sống.

Định nghĩa Anh - Anh: Pass from physical life and lose all bodily attributes and functions necessary to sustain life.

Họ từ:die(động từ (v))/exit(danh từ (n))/expire(động từ (v))/expiration(danh từ (n))/live(động từ (v))/liver(danh từ (n))Bảng họ từ →
Thuộc danh mục:Từ vựng bậc A2

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1.perishđộng từ (v)

    Pass from physical life and lose all bodily attributes and functions necessary to sustain life.

    Rời khỏi cuộc sống vật chất và mất đi tất cả các thuộc tính và chức năng cơ thể cần thiết để duy trì sự sống.

    • •

      With Butterfly's farewell to the child the work ends, as Pinkerton and Sharpless come in to see her die.

    Đồng nghĩa (SYN):die/decease/go/exit/pass away/expire
    Trái nghĩa (OPP):be born
  2. 2.perishđộng từ (v)

    Pass from physical life and lose all bodily attributes and functions necessary to sustain life.

    Rời khỏi cuộc sống vật chất và mất đi tất cả các thuộc tính và chức năng cơ thể cần thiết để duy trì sự sống.

    Đồng nghĩa (SYN):exit/die/decease/go/pass away/expire
  3. 3.perishđộng từ (v)

    Pass from physical life and lose all bodily attributes and functions necessary to sustain life.

    Rời khỏi cuộc sống vật chất và mất đi tất cả các thuộc tính và chức năng cơ thể cần thiết để duy trì sự sống.

    Đồng nghĩa (SYN):expire/die/decease/go/exit/pass away
  4. 4.perishđộng từ (v)

    Opposite in meaning to live (remain alive; exist or spend one's life in a particular manner).

    Mang nghĩa đối lập với "live" (còn sống, tồn tại, sinh hoạt theo một lối sống (động từ phát âm /lɪv/)).

    Trái nghĩa (OPP):live
Tổng cộng 4 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Từ nguyên học (Etymology): perish

Nguồn ngôn ngữ: Hình thái học tiếng Anh

die ↔ perish

Mục từ "perish" liên kết trực tiếp trong cùng trường hình thái và ngữ nghĩa với "die, exit, expire, live" (rời khỏi cuộc sống vật chất và mất đi tất cả các thuộc tính và chức năng cơ thể cần thiết để duy trì sự sống).

Tiêu chuẩn hình thái học & Biến thể từ loại (Word Family)

Họ từ & Biến thể từ loại: perish

6 biến thể ngữ pháp

Họ từ của "perish" trong kho từ điển gồm 6 mục từ phái sinh: die: động từ (v), exit: danh từ (n), expire: động từ (v), expiration: danh từ (n), live: động từ (v), liver: danh từ (n).

dieđộng từ (v)/ˈdaɪ/

rời khỏi cuộc sống vật chất và mất đi tất cả các thuộc tính và chức năng cơ thể cần thiết để duy trì sự sống

•

With Butterfly's farewell to the child the work ends, as Pinkerton and Sharpless come in to see her die.

Nguồn: Dry, Wakeling W.: Giacomo Puccini

exitdanh từ (n)/ˈɛɡzɪt/

một lối mở cho phép thoát ra hoặc thả ra

•

It was the kind of furtive exit a man with a diseased brain and perturbed mind would make.

Nguồn: White, Fred M. (Fred Merrick): The Sundial

expiređộng từ (v)/ɪkˈspaɪɹ/

mất hiệu lực

•

The soldiers were changed when their watch expired, but never for one instant could the Apostle go free.

Nguồn: Duff, Mildred: The Bible in its Making: The most Wonderful Book in the World

expirationdanh từ (n)/ˌɛkspɚˈeɪʃən/

sắp kết thúc thời hạn hợp đồng

•

On the expiration of the truce the war was renewed without any very striking success on either side.

Nguồn: MacCaffrey, James: History of the Catholic Church from the Renaissance to the French Revolution — Volume 1

liveđộng từ (v)

sống, cư trú, ở tại một nơi (động từ phát âm /lɪv/)

•

Pretty hard on his daughter, to be doomed to live here,” the doctor remarked.

Nguồn: Le Queux, William: The money-spider

liverdanh từ (n)/ˈlɪvɚ/

cơ quan tuyến lớn và phức tạp màu nâu đỏ nằm ở phần trên bên phải của khoang bụng

•

These fevers burn the liver and affect the brain; in no time I will have taken the accursed fever from your head.

Nguồn: Fraser, William Alexander: The Three Sapphires

Phương pháp 2: Tiếp cận ngữ khối (Lexical Approach)

Cụm từ & Collocations: perish

Danh mục Cụm từ (Collocations) →

Có 6 mục kết hợp trong dữ liệu của "perish". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.

Mẫu chưa phân loại cấu trúc (6)

Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.

  • die away
  • die of hunger

    His mother, after seeing her two elder children die of hunger before her eyes, escaped with Gaspard through the investing lines to Arnheim.

    Cook, Edward Tyas, Sir, 1857-1919 [Compiler]: A Popular Handbook to the National Gallery, Volume I, Foreign Schools Including by Special Permission Notes Collected from the Works of John Ruskin

  • die out
  • going to die
  • die suddenly
  • ready to die
Từ điển Đồng nghĩa & Phân biệt Sắc thái (Thesaurus)

Đồng nghĩa & Sắc thái: perish

6 từ đồng nghĩa / 2 từ trái nghĩa

Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "perish" phân theo từng nét nghĩa (rời khỏi cuộc sống vật chất và mất đi tất cả các thuộc tính và chức năng cơ thể cần thiết để duy trì sự sống), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.

Đồng nghĩa với "perish" ở nét nghĩa "rời khỏi cuộc sống vật chất và mất đi tất cả các thuộc tính và chức năng cơ thể cần thiết để duy trì sự sống" (ngoài ra "die" còn biểu thị: chịu đựng hoặc đối mặt với nỗi đau của cái chết).

“With Butterfly's farewell to the child the work ends, as Pinkerton and Sharpless come in to see her die.”

Đồng nghĩa trực tiếp với "perish" khi diễn đạt nét nghĩa: rời khỏi cuộc sống vật chất và mất đi tất cả các thuộc tính và chức năng cơ thể cần thiết để duy trì sự sống.

Đồng nghĩa với "perish" ở nét nghĩa "rời khỏi cuộc sống vật chất và mất đi tất cả các thuộc tính và chức năng cơ thể cần thiết để duy trì sự sống" (ngoài ra "go" còn biểu thị: thời gian để làm việc (sau đó bạn sẽ được người khác thay thế)).

“Then the elder brother, and the younger brothers, the three persons, taking their younger sister, went to their village.”

Đồng nghĩa với "perish" ở nét nghĩa "rời khỏi cuộc sống vật chất và mất đi tất cả các thuộc tính và chức năng cơ thể cần thiết để duy trì sự sống" (ngoài ra "exit" còn biểu thị: rời khỏi hoặc khởi hành từ).

“It was the kind of furtive exit a man with a diseased brain and perturbed mind would make.”

Đồng nghĩa trực tiếp với "perish" khi diễn đạt nét nghĩa: rời khỏi cuộc sống vật chất và mất đi tất cả các thuộc tính và chức năng cơ thể cần thiết để duy trì sự sống.

Đồng nghĩa với "perish" ở nét nghĩa "rời khỏi cuộc sống vật chất và mất đi tất cả các thuộc tính và chức năng cơ thể cần thiết để duy trì sự sống" (ngoài ra "expire" còn biểu thị: mất hiệu lực).

“The soldiers were changed when their watch expired, but never for one instant could the Apostle go free.”

Phương pháp 4: Mã hóa kép ngữ nghĩa & ngữ cảnh (Dual Coding Theory)

Câu dẫn chứng văn học: perish

With Butterfly's farewell to the child the work ends, as Pinkerton and Sharpless come in to see her die.
Dry, Wakeling W.: Giacomo Puccini, Tiếng Anh (Anh - Anh)
Four days after he had arrived, General Phillips died of a fever in Petersburg and General Arnold succeeded to the command once more.
Torpey, Dorothy Margaret: Hallowed Heritage: The Life of Virginia, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
Comfort Makepeace died lamented, and, as in a thousand other cases, the deceased acquired more honor than the living had gained respect.
Various: The Knickerbocker, Vol. 10, No. 1, July 1837
His mother, after seeing her two elder children die of hunger before her eyes, escaped with Gaspard through the investing lines to Arnheim.
Cook, Edward Tyas, Sir, 1857-1919 [Compiler]: A Popular Handbook to the National Gallery, Volume I, Foreign Schools Including by Special Permission Notes Collected from the Works of John Ruskin, Tiếng Anh (Anh - Anh)
Six years earlier than this, on the banks of the Missouri, and a hundred miles east of Franklin, died Daniel Boone.
Barstow, Charles L. (Charles Lester), 1867-1951 [Editor]: The Westward Movement, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
Soon afterwards Brother Peck himself was taken extremely ill, and to all appearances seemed about to die.
Various: Early Scenes in Church History Eighth Book of the Faith-Promoting Series, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
There is a belief, too, among them that Moses died in the capital of Cashmere, and that he is buried near it.”
Gelder, Jane (Trill) van: The Storehouses of the King; Or, the Pyramids of Egypt What They Are and Who Built Them, Tiếng Anh (Anh - Anh)
When the children were ten years old the old man and his wife died, and the sons began to till his ground.
Tibbitts, Charles John [Editor]: Folk-Lore and Legends: Russian and Polish, Tiếng Anh (Anh - Anh)
Phương pháp 5: Đọc mở rộng theo bậc CEFR (Council of Europe)

Đọc mở rộng theo CEFR: perish

Từ vựng bậcA2→
Trích đoạn đọc song ngữ có chứa từ “perish” (Bậc A2):Danh mục từ bậc A2 →

“With Butterfly's farewell to the child the work ends, as Pinkerton and Sharpless come in to see her die.”

Nguồn: Dry, Wakeling W.: Giacomo Puccini

“Four days after he had arrived, General Phillips died of a fever in Petersburg and General Arnold succeeded to the command once more.”

Nguồn: Torpey, Dorothy Margaret: Hallowed Heritage: The Life of Virginia

Hồ sơ vận dụng trực tiếp theo chuẩn Anh - Mỹ

Cấu trúc & Vận dụng: “perish”

Chuẩn bậcA2

Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “perish” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:

Lexical Collocations03

Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “perish”

Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “perish” với tần suất cao:

12.078 lần trong kho sách
1.685 lần trong kho sách
7.226 lần trong kho sách
2.488 lần trong kho sách
Trường từ vựng & Ngữ cảnh04

Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “perish”

Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “perish”:

Đồng nghĩa:diedeceasegoexit

“With Butterfly's farewell to the child the work ends, as Pinkerton and Sharpless come in to see her die.”

Ôn từ qua nghĩa, cụm từ và câu nguồn

Gợi ý luyện tập với “perish”

Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.

Sảnh trò chơi từ vựng →
Mốc 1 - Nhận diện âm vị & nghĩa cốt lõiIPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈpɛɹɪʃ/; US /ˈpɛɹɪʃ/.

perish (động từ): rời khỏi cuộc sống vật chất và mất đi tất cả các thuộc tính và chức năng cơ thể cần thiết để duy trì sự sống

Định nghĩa tiếng Anh: Pass from physical life and lose all bodily attributes and functions necessary to sustain life.

Mốc 2 - Giải mã hình thái & họ từ liên kếtNguồn ngôn ngữ: Hình thái học tiếng Anh

die ↔ perish

Họ từ trong dữ liệu: die: động từ (v), exit: danh từ (n), expire: động từ (v), expiration: danh từ (n), live: động từ (v), liver: danh từ (n)

Mốc 3 - Khớp cấu trúc & cụm kết hợp cốt lõi12.078 lần trong kho sách

die away

Đối chiếu ngữ cảnh dùng từ "perish" trong câu.

Mốc 4 - Kết hợp cụm động từ & danh từ trọng tâm1.685 lần trong kho sách

die of hunger

“His mother, after seeing her two elder children die of hunger before her eyes, escaped with Gaspard through the investing lines to Arnheim.”

Mốc 5 - Mở rộng cụm bổ nghĩa & sắc thái7.226 lần trong kho sách

die out

Nét nghĩa mở rộng: pass from physical life and lose all bodily attributes and functions necessary to sustain life (rời khỏi cuộc sống vật chất và mất đi tất cả các thuộc tính và chức năng cơ thể cần thiết để duy trì sự sống)

Hệ sinh thái học liệu liên kết

Ứng dụng & Mở rộng: “perish”

Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.

Câu hỏi thường gặp: perish

Hỏi đáp trọng tâm

perish nghĩa là gì (meaning & definition)?

perish (động từ, phát âm Mỹ /ˈpɛɹɪʃ/) có nghĩa là rời khỏi cuộc sống vật chất và mất đi tất cả các thuộc tính và chức năng cơ thể cần thiết để duy trì sự sống (từ đồng nghĩa cùng nhóm nghĩa với "die"). pass from physical life and lose all bodily attributes and functions necessary to sustain life

Từ perish trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?

Trọng âm chính rơi vào âm tiết thứ 1 trên tổng số 2 âm tiết (nhấn vào âm /ˈpɛɹ/). IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈpɛɹɪʃ/; US /ˈpɛɹɪʃ/.

Từ perish là động từ, tính từ hay danh từ?

Trong tiếng Anh, "perish" giữ vai trò từ loại là động từ. Các dạng biến đổi và từ liên quan gồm: Ngôi thứ 3 số ít: perishes; Quá khứ / Phân từ: perished; Dạng V-ing: perishing.

Các nét nghĩa của từ perish theo từng cấp độ học tập:

- Nét nghĩa 1 [A2]: rời khỏi cuộc sống vật chất và mất đi tất cả các thuộc tính và chức năng cơ thể cần thiết để duy trì sự sống (Ví dụ: “With Butterfly's farewell to the child the work ends, as Pinkerton and Sharpless come in to see her die.”) - Nét nghĩa 2 [B1]: rời khỏi cuộc sống vật chất và mất đi tất cả các thuộc tính và chức năng cơ thể cần thiết để duy trì sự sống - Nét nghĩa 3 [C1]: rời khỏi cuộc sống vật chất và mất đi tất cả các thuộc tính và chức năng cơ thể cần thiết để duy trì sự sống - Nét nghĩa 4 [A1]: Mang nghĩa đối lập với "live" (còn sống, tồn tại, sinh hoạt theo một lối sống (động từ phát âm /lɪv/))

Cách phát âm và các dạng biến thể của từ perish:

IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈpɛɹɪʃ/; US /ˈpɛɹɪʃ/. Dạng từ: Ngôi thứ 3 số ít: perishes; Quá khứ / Phân từ: perished; Dạng V-ing: perishing.

Các cụm từ thông dụng đi cùng từ perish:

die away; die of hunger; die out; going to die; die suddenly

perish được dùng trong câu như thế nào?

With Butterfly's farewell to the child the work ends, as Pinkerton and Sharpless come in to see her die. (Wakeling W. Dry, Giacomo Puccini; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) - en-GB)

Xem dạng Markdown, Báo lỗi, engvera.com/dictionary/perish, mã đối chiếu EV-3198AE33. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Ghi chú hệ thống: Giọng đọc máy (UK/US) phụ thuộc bộ phát âm trên thiết bị; với từ đồng hình khác âm, cần đối chiếu từ loại và nghĩa trong câu. Dữ liệu từ nguyên học phản ánh lịch sử ngôn ngữ, không tự quyết định nghĩa hiện đại; câu điền từ đối chiếu theo bản gốc tác phẩm.

Nguồn dạng từ: Mục từ "perish" được liên kết từ mục từ "die, exit, expire, live".

Dạng chữ trong danh sách nguồn (4)

die, exit, expire, live