Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “detailed”

77 câu thật có từ detailed hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: detailed nghĩa là chi tiết. detailed là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: developed or executed with care and in minute detail. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ detailed

Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)

  • Detailed Prospectuses, and every requisite information as to the mode of effecting Assurances, may be obtained at the Office.

    Từ trong câu: assurance, detailed, mode, detail, every, information, effect, obtain

    Various, The Economist, Volume 1, No. 3. Nguồn: Project Gutenberg #27647. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Detailed discussion may take place and amendment, rejection, referral to another committee for further study or approval occurs.

    Từ trong câu: rejection, referral, approval, amendment, detailed, detail, discussion, take

    Dorothy Margaret Torpey, Hallowed Heritage: The Life of Virginia. Nguồn: Project Gutenberg #43884. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ detailed

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ detailed trong kho câu?
Kho câu có 77 câu có từ detailed hoặc các dạng của từ, trích từ 72 tác phẩm và tài liệu. 9 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ detailed xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ detailed gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 20 câu, rồi Bậc C1 với 19 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ detailed?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ detailed: Tương lai với will (9 câu), Câu phủ định (7 câu), Quá khứ hoàn thành (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.