Câu tiếng Anh có từ “debit”
75 câu thật có từ debit hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: debit nghĩa là ghi nợ. debit là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: an accounting entry acknowledging sums that are owing. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ debit
In accounting, debit (Dr.) and credit (Cr.) have nothing to do with plastic cards that let you buy stuff.
Từ trong câu: debit, account, dr, credit, nothing, plastic, card, let
«Accountancy/Introduction to Accountancy», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=58459 (bản sửa đổi 4646413). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Gift cards have ways to share credit or debit card details when buying things online.
Từ trong câu: credit, debit, gift, card, way, share, detail, buy
«Gift card», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1122334 (bản sửa đổi 10656827). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng debit
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
- debit card70 lần
Câu hỏi thường gặp về câu có từ debit
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ debit trong kho câu?
- Kho câu có 75 câu có từ debit hoặc các dạng của từ, trích từ 64 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ debit xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ debit gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 42 câu, rồi Bậc C1 với 17 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ debit?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ debit: Câu phủ định (9 câu), can và could (9 câu), must và have to (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.