Câu tiếng Anh có từ “darkness”
840 câu thật có từ darkness hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Lọc câu có từ darkness
Danh sách câu dẫn chứng (17 câu)
Từ hay đi cùng darkness
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| total darkness | 832 lần |
| utter darkness | 820 lần |
| semi darkness | 576 lần |
| gathering darkness | 527 lần |
| thick darkness | 671 lần |
| outer darkness | 467 lần |
| impenetrable darkness | 301 lần |
| pitchy darkness | 281 lần |
| powers of darkness | 394 lần |
| profound darkness | 340 lần |
| intense darkness | 322 lần |
| surrounding darkness | 219 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ darkness
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ darkness trong kho câu?
- Kho câu có 840 câu có từ darkness hoặc các dạng của từ, trích từ 485 tác phẩm và tài liệu. 10 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ darkness xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ darkness gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 245 câu, rồi Bậc B1 với 225 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ darkness?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ darkness: Quá khứ đơn (216 câu), Quá khứ hoàn thành (88 câu), Câu phủ định (81 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.