E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “custom”

695 câu thật có từ custom hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: custom nghĩa là tùy chỉnh. custom là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: accepted or habitual practice. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ custom

Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)

  • Shirts were still custom made for the rich and the working class bought ready-made shirts.

    Từ trong câu: rich, custom, shirt, still, make, work, class, buy

    «Social Victorians/People/Gwladys Robinson», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=264724 (bản sửa đổi 2834160). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng custom

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
ancient custom852 lần
according to custom1.031 lần
usual custom1.032 lần
invariable custom269 lần
custom house3.474 lần
established custom270 lần
manners custom239 lần
barbarous custom148 lần
custom duties207 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ custom

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ custom trong kho câu?
Kho câu có 695 câu có từ custom hoặc các dạng của từ, trích từ 557 tác phẩm và tài liệu. 9 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ custom xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ custom gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 229 câu, rồi Bậc B2 với 150 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ custom?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ custom: Câu phủ định (78 câu), Quá khứ đơn (67 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (56 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.