Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

Câu theo từ

Câu tiếng Anh có từ “contextually”

26 câu thật có từ contextually hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: contextually nghĩa là theo ngữ cảnh. contextually là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: in a manner dependent on context. Xem trang từ điển đầy đủ

  • The shortcuts will show contextually relevant abstracts of Wikipedia articles in response to user queries.

    Từ trong câu: contextually, show, relevant, abstract, article, response, user, query

    «Wikimedia announces Yahoo! support», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=7587 (bản sửa đổi 4829872). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • This section will discuss how stories and storytelling relate to encoding, retrieval, and contextually rich learning.

    Từ trong câu: contextually, section, discuss, story, relate, encode, rich, learn

    «Cognition and Instruction/Encoding and Retrieval», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=371086 (bản sửa đổi 3850199). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Câu hỏi thường gặp về câu có từ contextually

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ contextually trong kho câu?
Kho câu có 26 câu có từ contextually hoặc các dạng của từ, trích từ 22 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ contextually xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ contextually gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 20 câu, rồi Bậc B1 với 1 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ contextually?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ contextually: can và could (4 câu), Câu phủ định (3 câu), would (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.