Câu theo từ
Câu tiếng Anh có từ “contextually”
26 câu thật có từ contextually hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: contextually nghĩa là theo ngữ cảnh. contextually là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: in a manner dependent on context. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ contextually
Over time, valuable lecture notes can be created that may even replace a textbook, or produce a text that is contextually more relevant to the course.
Từ trong câu: contextually, time, valuable, lecture, note, create, even, replace
«Activities, assignments and assessment/Student publishing», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=147092 (bản sửa đổi 2721940). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Câu hỏi thường gặp về câu có từ contextually
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ contextually trong kho câu?
- Kho câu có 26 câu có từ contextually hoặc các dạng của từ, trích từ 22 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ contextually xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ contextually gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 20 câu, rồi Bậc B1 với 1 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ contextually?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ contextually: can và could (4 câu), Câu phủ định (3 câu), would (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.