Câu tiếng Anh có từ “consultant”
91 câu thật có từ consultant hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: consultant nghĩa là nhà tư vấn. consultant là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: an expert who gives advice. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ consultant
Danh sách câu dẫn chứng (91 câu)
An individual can pay fees to be represented by a person who is a lawyer, paralegal, Quebec notary public, or immigration consultant.
Từ trong câu: paralegal, individual, pay, fee, represent, person, lawyer, public
«Canadian Refugee Procedure/RPD Rules 14-16 - Counsel of Record», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=412638 (bản sửa đổi 4622271). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng consultant
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| immigration consultant | 31 lần |
| laureate consultant | 6 lần |
| citizenship consultant | 7 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ consultant
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ consultant trong kho câu?
- Kho câu có 91 câu có từ consultant hoặc các dạng của từ, trích từ 79 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ consultant xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ consultant gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 44 câu, rồi Bậc C1 với 34 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ consultant?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ consultant: Quá khứ đơn (9 câu), Hiện tại hoàn thành (8 câu), can và could (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.