Câu tiếng Anh có từ “complicate”
410 câu thật có từ complicate hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: complicate nghĩa là làm phức tạp. complicate là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: make more complicated. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ complicate
Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)
In some ways they have within the last forty-eight hours become much clearer and in some ways they have become more complicated.
Từ trong câu: within, complicate, hour, complicated, way, last, forty, eight
Arthur Conan Doyle, The Hound of the Baskervilles. Nguồn: Project Gutenberg #2852. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng complicate
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ complicate
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ complicate trong kho câu?
- Kho câu có 410 câu có từ complicate hoặc các dạng của từ, trích từ 371 tác phẩm và tài liệu. 9 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ complicate xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ complicate gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 138 câu, rồi Bậc B1 với 132 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ complicate?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ complicate: Câu phủ định (35 câu), can và could (35 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (32 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.