Câu theo từ
Câu tiếng Anh có từ “collocation”
34 câu thật có từ collocation hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: collocation nghĩa là sắp xếp thứ tự. collocation là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a grouping of words in a sentence. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ collocation
Researchers have been trying to indicate the collocation of music in films, both natural and animated, for many years.
Từ trong câu: collocation, researcher, try, indicate, music, film, natural, animate
«Western Music History/Modern Music», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=63899 (bản sửa đổi 4391555). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The difficulties which arise out of the assumed collocation and opposition of Jewish and Greek ideas fascinate instead of alarming him.
Từ trong câu: collocation, difficulty, arise, out, assume, opposition, idea, fascinate
Albert Schweitzer, Paul and his interpreters. Nguồn: Project Gutenberg #76284. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ collocation
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ collocation trong kho câu?
- Kho câu có 34 câu có từ collocation hoặc các dạng của từ, trích từ 31 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ collocation xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ collocation gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 15 câu, rồi Bậc C1 với 9 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ collocation?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ collocation: Mệnh đề quan hệ với which, whose (4 câu), Câu phủ định (3 câu), must và have to (2 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.