Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “class”

2.875 câu thật có từ class hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: class nghĩa là lớp học. class là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a collection of things sharing a common attribute. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ class

Danh sách câu dẫn chứng (2.875 câu)

    Từ hay đi cùng class

    Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

    Cụm từ liên kếtTần suất gặp
    middle class4.546 lần
    lower class2.861 lần
    working class2.510 lần
    upper class2.079 lần
    third class1.501 lần
    first class6.725 lần
    second class2.033 lần
    higher class1.110 lần
    poorer class646 lần
    lowest class522 lần
    class of society900 lần
    ruling class423 lần

    Câu hỏi thường gặp về câu có từ class

    Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ class trong kho câu?
    Kho câu có 2.875 câu có từ class hoặc các dạng của từ, trích từ 2.027 tác phẩm và tài liệu. 62 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
    Từ class xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
    Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ class gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 767 câu, rồi Bậc B1 với 629 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
    Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ class?
    Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ class: Câu phủ định (292 câu), Quá khứ đơn (246 câu), can và could (205 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.