Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

child

danh từ (n)

A1
/ˈtʃaɪld//ˈtʃaɪld/
Biến thể:
children/ˈtʃɪldɹən/
(Biến thể ngữ pháp)

Child có nghĩa là đứa trẻ, một người trẻ thuộc cả hai giới.

Định nghĩa Anh - Anh: A young person of either sex.

Họ từ:childhood(danh từ (n))Bảng họ từ →
Diễn đạt “một người trẻ thuộc cả hai giới”:childA1/kidA1/youngsterB1/minorB1/shaverA1

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1.childdanh từ (n)

    A young person of either sex.

    Một người trẻ thuộc cả hai giới.

    • •

      This little child loved to watch the incoming tide from the shore of the sea water lake.

      Đứa trẻ này rất thích ngắm thủy triều dâng lên từ bờ hồ nước biển.

  2. 2.childdanh từ (n)

    A human offspring (son or daughter) of any age.

    Con người (con trai hay con gái) ở mọi lứa tuổi.

    Đồng nghĩa (SYN):kid
    Trái nghĩa (OPP):parent
  3. 3.childdanh từ (n)

    An immature childish person.

    Một người trẻ con chưa trưởng thành.

    Đồng nghĩa (SYN):baby
Tổng cộng 3 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Từ nguyên học (Etymology): child

Chưa có dữ liệu từ nguyên cho mục từ này.

Tiêu chuẩn hình thái học & Biến thể từ loại (Word Family)

Họ từ & Biến thể từ loại: child

1 biến thể ngữ pháp

Họ từ của "child" trong kho từ điển gồm 1 mục từ phái sinh: childhood: danh từ (n).

childhooddanh từ (n)/ˈtʃaɪldˌhʊd/

thời gian của cuộc đời con người khi họ còn là một đứa trẻ

•

The possibility of sexual excitation between people who have lived together from childhood is decidedly lessened through habituation, if not completely inhibited.

Nguồn: Fehlinger, Hans: Sexual Life of Primitive People

Phương pháp 2: Tiếp cận ngữ khối (Lexical Approach)

Cụm từ & Collocations: child

Danh mục Cụm từ (Collocations) →

Có 8 mục kết hợp trong dữ liệu của "child". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.

Mẫu chưa phân loại cấu trúc (8)

Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.

  • poor child

    You may make Innocent more fond of you than will be good for her, poor child, and that can produce nothing but unhappiness.

    Bạn có thể khiến Innocent yêu bạn nhiều hơn là điều tốt cho cô ấy, cô bé tội nghiệp, và điều đó chỉ mang lại bất hạnh.

    Oliphant, Mrs. (Margaret): Innocent

  • dear child

    “Yes, dear child; I shall enjoy having you do so, if you do not find it too wearisome.”

    “Đúng vậy, con yêu; ta sẽ rất vui nếu con làm như vậy nếu con không thấy quá mệt mỏi.”

    Finley, Martha: Elsie and the Raymonds

  • little child

    This little child loved to watch the incoming tide from the shore of the sea water lake.

    Đứa trẻ này rất thích ngắm thủy triều dâng lên từ bờ hồ nước biển.

    Loti, Pierre: A Tale of Brittany (Mon frère Yves)

  • like a child
  • young child

    This story is about the life of Frederick Douglas as a young child and his struggle of learning how to read during slavery.

    Câu chuyện này kể về cuộc đời của Frederick Douglas khi còn nhỏ và cuộc đấu tranh học cách đọc trong thời kỳ nô lệ.

    Tác phẩm mở: AP Language/Education

  • mere child
  • sick child
  • younger child
Từ điển Đồng nghĩa & Phân biệt Sắc thái (Thesaurus)

Đồng nghĩa & Sắc thái: child

6 từ đồng nghĩa / 1 từ trái nghĩa

Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "child" phân theo từng nét nghĩa (một người trẻ thuộc cả hai giới), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.

Đồng nghĩa với "child" ở nét nghĩa "một người trẻ thuộc cả hai giới" (ngoài ra "kid" còn biểu thị: da mềm mịn từ da dê non).

““Well, kid, I guess you’ll have to come along with me.””

Đồng nghĩa với "child" ở nét nghĩa "một người trẻ thuộc cả hai giới" (ngoài ra "youngster" còn biểu thị: thanh thiếu niên, người trẻ tuổi hoặc em nhỏ).

“The thought of the youngsters in the Children's Hospital with the headphones at each bedside is sufficient.”

Đồng nghĩa với "child" ở nét nghĩa "một người trẻ thuộc cả hai giới" (ngoài ra "minor" còn biểu thị: thanh thiếu niên, người trẻ tuổi hoặc em nhỏ).

“Some obvious minor typographical and punctuation errors have been corrected silently.”

Đồng nghĩa trực tiếp với "child" khi diễn đạt nét nghĩa: một người trẻ thuộc cả hai giới.

Đồng nghĩa trực tiếp với "child" khi diễn đạt nét nghĩa: một người trẻ thuộc cả hai giới.

Đồng nghĩa trực tiếp với "child" khi diễn đạt nét nghĩa: một người trẻ thuộc cả hai giới.

Phương pháp 4: Mã hóa kép ngữ nghĩa & ngữ cảnh (Dual Coding Theory)

Câu dẫn chứng văn học: child

This little child loved to watch the incoming tide from the shore of the sea water lake.

Đứa trẻ này rất thích ngắm thủy triều dâng lên từ bờ hồ nước biển.

Loti, Pierre: A Tale of Brittany (Mon frère Yves), Nguyên văn tác phẩm
“Yes, dear child; I shall enjoy having you do so, if you do not find it too wearisome.”

“Đúng vậy, con yêu; ta sẽ rất vui nếu con làm như vậy nếu con không thấy quá mệt mỏi.”

Finley, Martha: Elsie and the Raymonds, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
Even at a young age, she had mothers from across the town bringing their children in to get their haircut.

Ngay từ khi còn nhỏ, cô đã có những bà mẹ từ khắp thị trấn đưa con đến cắt tóc.

Tác phẩm mở: Federal Writers' Project - Life Histories/2020/Summer II/Section 10/Bonnie Baste, Nguyên văn tác phẩm
The words of children are like the songs of birds, devoid of rhythm, and yet emanating from a hidden life within.

Lời của trẻ thơ như tiếng chim hót, không nhịp điệu nhưng lại phát ra từ một sức sống tiềm ẩn bên trong.

Auerbach, Berthold: Joseph in the Snow, and The Clockmaker. In Three Volumes. Vol. I., Tiếng Anh (Anh - Anh)
Vloggers are people who profit from creating random videos that target young children because parents use smartphones as a replacement for babysitters.

Vlogger là những người thu lợi từ việc tạo các video ngẫu nhiên nhắm mục tiêu đến trẻ nhỏ vì cha mẹ sử dụng điện thoại thông minh để thay thế người giữ trẻ.

Tác phẩm mở: Child Psychology and Digital Technology, Nguyên văn tác phẩm
You are good to his children, and patronise them, and forget they were just the same as yours a little while ago.

Bạn đối xử tốt với con cái của anh ấy, chiều chuộng chúng và quên mất chúng cũng giống như con của bạn cách đây không lâu.

Oliphant, Mrs. (Margaret): The Last of the Mortimers: A Story in Two Voices, Tiếng Anh (Anh - Anh)
He gives free excursions to poor children, a dinner annually to the newsboys, and aids hundreds who are in need of an education.

Anh ấy tổ chức các chuyến du ngoạn miễn phí cho trẻ em nghèo, bữa tối hàng năm cho các cậu bé bán báo và hỗ trợ hàng trăm người cần được học hành.

Bolton, Sarah Knowles: Lives of Poor Boys Who Became Famous, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
This story is about the life of Frederick Douglas as a young child and his struggle of learning how to read during slavery.

Câu chuyện này kể về cuộc đời của Frederick Douglas khi còn nhỏ và cuộc đấu tranh học cách đọc trong thời kỳ nô lệ.

Tác phẩm mở: AP Language/Education, Nguyên văn tác phẩm
Phương pháp 5: Đọc mở rộng theo bậc CEFR (Council of Europe)

Đọc mở rộng theo CEFR: child

Từ vựng bậcA1→
Trích đoạn đọc song ngữ có chứa từ “child” (Bậc A1):Danh mục từ bậc A1 →

“This little child loved to watch the incoming tide from the shore of the sea water lake.”

Đứa trẻ này rất thích ngắm thủy triều dâng lên từ bờ hồ nước biển.

Nguồn: Loti, Pierre: A Tale of Brittany (Mon frère Yves)

““Yes, dear child; I shall enjoy having you do so, if you do not find it too wearisome.””

“Đúng vậy, con yêu; ta sẽ rất vui nếu con làm như vậy nếu con không thấy quá mệt mỏi.”

Nguồn: Finley, Martha: Elsie and the Raymonds

Hồ sơ vận dụng trực tiếp theo chuẩn Anh - Mỹ

Cấu trúc & Vận dụng: “child”

Chuẩn bậcA1

Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “child” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:

Hình thái & Họ từ01

Gốc từ & Biến thể của “child”

Họ từ liên kết: childhood: danh từ (n)

Lexical Collocations03

Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “child”

Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “child” với tần suất cao:

14.234 lần trong kho sách
12.893 lần trong kho sách
13.717 lần trong kho sách
5.839 lần trong kho sách
Trường từ vựng & Ngữ cảnh04

Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “child”

Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “child”:

“There’s no delight like that in a pack of young children of your own....”

Ôn từ qua nghĩa, cụm từ và câu nguồn

Gợi ý luyện tập với “child”

Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.

Sảnh trò chơi từ vựng →
Mốc 1 - Nhận diện âm vị & nghĩa cốt lõiIPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈtʃaɪld/.

child (danh từ): một người trẻ thuộc cả hai giới

Định nghĩa tiếng Anh: A young person of either sex.

Mốc 2 - Giải mã hình thái & họ từ liên kếtNhóm từ loại: danh từ (n)

child (danh từ (n)) ↔ childhood

Họ từ trong dữ liệu: childhood: danh từ (n)

Mốc 3 - Khớp cấu trúc & cụm kết hợp cốt lõi14.234 lần trong kho sách

poor child

“You may make Innocent more fond of you than will be good for her, poor child, and that can produce nothing but unhappiness.” (Bạn có thể khiến Innocent yêu bạn nhiều hơn là điều tốt cho cô ấy, cô bé tội nghiệp, và điều đó chỉ mang lại bất hạnh.)

Mốc 4 - Kết hợp cụm động từ & danh từ trọng tâm12.893 lần trong kho sách

dear child

““Yes, dear child; I shall enjoy having you do so, if you do not find it too wearisome.”” (“Đúng vậy, con yêu; ta sẽ rất vui nếu con làm như vậy nếu con không thấy quá mệt mỏi.”)

Mốc 5 - Mở rộng cụm bổ nghĩa & sắc thái13.717 lần trong kho sách

little child

“This little child loved to watch the incoming tide from the shore of the sea water lake.” (Đứa trẻ này rất thích ngắm thủy triều dâng lên từ bờ hồ nước biển.)

Mốc 6 - Điền lại từ trong câu nguồnCâu 1

“There’s no delight like that in a pack of young _____ of your own....”

Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.

Xem từ và câu gốc

Từ trong câu nguồn: children

There’s no delight like that in a pack of young children of your own....

Nguồn: Birdsall, William W. (William Wilfred), 1854-1909 [Editor]: Library of the best American literature Containing the lives of our authors in story form, their portraits, their homes, and their personal traits, how they worked and what they wrote; choice selections from eminent writers, embracing great American poets and novelists, foremost women in American letters, distinguished critics and essayists, our national humorists, noted journalists and magazine contributors, popular writers for young people, great orators and public lecturers

Mốc 7 - Điền lại từ trong câu nguồnCâu 2

“You would laugh at the teacher who fought _____ in order to make them wise, wouldn’t you?”

Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.

Xem từ và câu gốc

Từ trong câu nguồn: children

You would laugh at the teacher who fought children in order to make them wise, wouldn’t you?

Nguồn: Abrojal, Tulis: An index finger

Hệ sinh thái học liệu liên kết

Ứng dụng & Mở rộng: “child”

Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.

Câu hỏi thường gặp: child

Hỏi đáp trọng tâm

child nghĩa là gì (meaning & definition)?

child nghĩa là đứa trẻ. child là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a young person of either sex.

Từ child trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?

Từ đơn âm tiết (1 âm tiết, phát âm trọn trong một nhịp /ˈtʃaɪld/). IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈtʃaɪld/.

Từ child là động từ, tính từ hay danh từ?

Trong tiếng Anh, "child" giữ vai trò từ loại là danh từ. Các dạng biến đổi và từ liên quan gồm: Biến thể ngữ pháp: children.

Các nét nghĩa của từ child theo từng cấp độ học tập:

- Nét nghĩa 1 [A1]: một người trẻ thuộc cả hai giới (Ví dụ: “This little child loved to watch the incoming tide from the shore of the sea water lake.”) - Nét nghĩa 2 [A1]: con người (con trai hay con gái) ở mọi lứa tuổi - Nét nghĩa 3 [A1]: một người trẻ con chưa trưởng thành

Cách phát âm và các dạng biến thể của từ child:

IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈtʃaɪld/. Dạng từ: Biến thể ngữ pháp: children.

Các cụm từ thông dụng đi cùng từ child:

poor child; dear child; little child; like a child; young child

child được dùng trong câu như thế nào?

There’s no delight like that in a pack of young children of your own.... (William W., 1854-1909 [Editor] Birdsall, Library of the best American literature Containing the lives of our authors in story form, their portraits, their homes, and their personal traits, how they worked and what they wrote; choice selections from eminent writers, embracing great American poets and novelists, foremost women in American letters, distinguished critics and essayists, our national humorists, noted journalists and magazine contributors, popular writers for young people, great orators and public lecturers; Nguyên văn tiếng Anh - en-US)

Xem dạng Markdown, Báo lỗi, engvera.com/dictionary/child, mã đối chiếu EV-23F12319. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Ghi chú hệ thống: Giọng đọc máy (UK/US) phụ thuộc bộ phát âm trên thiết bị; với từ đồng hình khác âm, cần đối chiếu từ loại và nghĩa trong câu. Dữ liệu từ nguyên học phản ánh lịch sử ngôn ngữ, không tự quyết định nghĩa hiện đại; câu điền từ đối chiếu theo bản gốc tác phẩm.

Nguồn dạng từ: Các dạng được giữ theo danh sách nguồn; chưa gắn từ loại hoặc nghĩa cho từng dạng.

Dạng chữ trong danh sách nguồn (1)

children