Câu tiếng Anh có từ “capable”
640 câu thật có từ capable hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: capable nghĩa là có khả năng. capable là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: (usually followed by `of') having capacity or ability. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ capable
Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)
He knew pretty well, however, what his boy was capable of, and although not quite easy was less anxious than his mother.
Từ trong câu: anxious, less, capable, easy, know, pretty, well, however
George MacDonald, At the Back of the North Wind. Nguồn: Project Gutenberg #225. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng capable
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| capable of producing | 409 lần |
| capable of appreciating | 274 lần |
| capable of doing | 1.228 lần |
| capable of receiving | 362 lần |
| capable of carrying | 434 lần |
| capable of bearing | 394 lần |
| capable of performing | 220 lần |
| capable of holding | 484 lần |
| capable of containing | 279 lần |
| capable of understanding | 357 lần |
| capable of judging | 194 lần |
| capable of resisting | 159 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ capable
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ capable trong kho câu?
- Kho câu có 640 câu có từ capable hoặc các dạng của từ, trích từ 530 tác phẩm và tài liệu. 13 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ capable xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ capable gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 238 câu, rồi Bậc B1 với 155 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ capable?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ capable: Câu phủ định (91 câu), Quá khứ đơn (62 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (62 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.