book
danh từ (n)
Book có nghĩa là sách; đặt trước; thuê người biểu diễn, tác phẩm được xuất bản, in trên các trang đóng thành sách.
Định nghĩa Anh - Anh: A written work or composition that has been published (printed on pages bound together).
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1.bookdanh từ (n)
A written work or composition that has been published (printed on pages bound together).
Tác phẩm được xuất bản, in trên các trang đóng thành sách.
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (12)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →- •pocket bookTừ vựng học thuật
- •prayer bookTừ vựng học thuật
- •note bookTừ vựng học thuật
- •guide bookTừ vựng học thuật
- •text bookTừ vựng học thuật
- •sketch bookTừ vựng học thuật
- •story bookTừ vựng học thuật
- •picture bookTừ vựng học thuật
- •hymn bookTừ vựng học thuật
- •memorandum bookTừ vựng học thuật
- •comic bookTừ vựng học thuật
- •copy bookTừ vựng học thuật
- 2.bookđộng từ (v)
Engage for a performance.
Thuê hoặc đặt lịch cho người biểu diễn.
- 3.bookdanh từ (n)
Physical objects consisting of a number of pages bound together.
Quyển sách gồm nhiều trang được đóng lại với nhau.
Đồng nghĩa (SYN):volume - 4.bookdanh từ (n)
A compilation of the known facts regarding something or someone.
Tập hợp thông tin đã biết về một việc hoặc một người.
- 5.bookđộng từ (v)
Arrange for and reserve (something for someone else) in advance.
Sắp xếp và đặt trước một thứ cho người khác.
- 6.bookđộng từ (v)
Record a charge in a police register.
Ghi cáo buộc vào sổ của cảnh sát.
Từ nguyên học (Etymology): book
Chưa có dữ liệu từ nguyên cho mục từ này.
Họ từ & Biến thể từ loại: book
Họ từ của "book" trong kho từ điển gồm 1 mục từ phái sinh: booklet: danh từ (n).
một cuốn sách nhỏ thường có bìa giấy
Not a bit. ’Twas a little booklet got out by a Trust Company.
"Không một chút nào. Đó là một cuốn sách nhỏ được một Công ty Trust phát hành."
Nguồn: Porter, Eleanor H. (Eleanor Hodgman): Oh, Money! Money! A Novel
Cụm từ & Collocations: book
Danh mục Cụm từ (Collocations) →Có 12 mục kết hợp trong dữ liệu của "book". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.
Mẫu chưa phân loại cấu trúc (12)
Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.
- pocket book
- prayer book
- note book
- guide book
- text book
- sketch book
- story book
- picture book
They also must not be confused with format, such as graphic novel or picture book.
Wikipedia contributors: Genre
- hymn book
- memorandum book
At his first opportunity a notation is made in the ever-handy memorandum book.
Anonymous: Business Correspondence, Vol. 1: How to Write a Business Letter
- comic book
- copy book
Đồng nghĩa & Sắc thái: book
Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "book" phân theo từng nét nghĩa (tác phẩm được xuất bản, in trên các trang đóng thành sách), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.
Đồng nghĩa với "book" ở nét nghĩa "quyển sách gồm nhiều trang được đóng lại với nhau" (ngoài ra "volume" còn biểu thị: lượng không gian 3 chiều bị chiếm giữ bởi một vật thể).
“In the present volume he describes his activities after his release at the time of the outbreak of the war.”
Đồng nghĩa với "book" ở nét nghĩa "tập hợp thông tin đã biết về một việc hoặc một người" (ngoài ra "record" còn biểu thị: hồ sơ, sổ sách, bản ghi chép chính thức (danh từ trọng âm 1: /ˈrek.ɔːd/ UK, /ˈrek.ɚd/ US) (/ˈrek.ɔːd/ (UK), /ˈrek.ɚd/ (US))).
“There's no record of his entry at any of the steamship offices."”
Đồng nghĩa trực tiếp với "book" khi diễn đạt nét nghĩa: tập hợp thông tin đã biết về một việc hoặc một người.
Đồng nghĩa với "book" ở nét nghĩa "sắp xếp và đặt trước một thứ cho người khác" (ngoài ra "reserve" còn biểu thị: một cái gì đó được giữ lại hoặc lưu lại để sử dụng trong tương lai hoặc cho một mục đích đặc biệt).
“Harrison and Thistlewood at once threw off all reserve, and shook hands.”
Đồng nghĩa với "book" ở nét nghĩa "sắp xếp và đặt trước một thứ cho người khác" (ngoài ra "hold" còn biểu thị: hành động nắm bắt).
“Employment in warfare, necessary discipline, near association with the chieftain, and the holding of fiefs for material support give to this class a unique position.”
Câu dẫn chứng văn học: book
I've just tried to draw a firework in my pocket-book.Tôi vừa thử vẽ một quả pháo hoa vào sổ tay của mình.
Fantasy comic books involve fantasy creatures, swords, sorcery, and mythological figures.Truyện tranh giả tưởng liên quan đến các sinh vật tưởng tượng, kiếm, phép thuật và các nhân vật thần thoại.
Another valuable feature will be a series of topographical and general notes to each book by Mr. F. G. Kitton.Một tính năng có giá trị khác sẽ là một loạt các ghi chú chung về địa hình và tổng quát trong mỗi cuốn sách của ông F. G. Kitton.
It was really amazing for us to see how she could have read so many books and memorised all these stories.Chúng tôi thực sự ngạc nhiên khi thấy làm thế nào mà cô ấy có thể đọc được nhiều sách đến vậy và ghi nhớ tất cả những câu chuyện này.
"'The past ends in this plain at your feet,'" quoted poppa critically from the guide-book, "'the future will there be fulfilled.'"'Quá khứ kết thúc ở vùng đồng bằng dưới chân bạn'," trích lời phê phán của poppa trong cuốn sách hướng dẫn, "'tương lai ở đó sẽ được hoàn thành.'
I won it from Tom Hardiman; he took the invoice out of his pocket-book and flung it across the table to me.Tôi đã giành được nó từ Tom Hardiman; anh ta lấy hóa đơn ra khỏi ví và ném nó qua bàn cho tôi.
After the release of this book, although selling many copies, her position as a woman found her popularity declining due to her contentious views.Sau khi cuốn sách này được phát hành, mặc dù bán được nhiều bản nhưng vị thế phụ nữ của cô lại khiến độ nổi tiếng của cô giảm sút do quan điểm gây tranh cãi.
In most of our larger cities local regulations are also on the statute books.Đọc mở rộng theo CEFR: book
Từ vựng bậcA2→“I've just tried to draw a firework in my pocket-book.”
Tôi vừa thử vẽ một quả pháo hoa vào sổ tay của mình.
Nguồn: Burnand, F. C. (Francis Cowley): Happy-Thought Hall
“Fantasy comic books involve fantasy creatures, swords, sorcery, and mythological figures.”
Truyện tranh giả tưởng liên quan đến các sinh vật tưởng tượng, kiếm, phép thuật và các nhân vật thần thoại.
Nguồn: Tác phẩm mở: How to Make a Comic/Types of Comics
Cấu trúc & Vận dụng: “book”
Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “book” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:
Gốc từ & Biến thể của “book”
Họ từ liên kết: booklet: danh từ (n)
Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “book”
Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “book” với tần suất cao:
Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “book”
Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “book”:
“In most of our larger cities local regulations are also on the statute books.”
Gợi ý luyện tập với “book”
Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.
book (danh từ): tác phẩm được xuất bản, in trên các trang đóng thành sách
Định nghĩa tiếng Anh: A written work or composition that has been published (printed on pages bound together).
book (danh từ (n)) ↔ booklet
Họ từ trong dữ liệu: booklet: danh từ (n)
pocket book
Đối chiếu ngữ cảnh dùng từ "book" trong câu.
prayer book
Đối chiếu mẫu kết hợp với nghĩa của "book" trong câu.
note book
Nét nghĩa mở rộng: engage for a performance (thuê hoặc đặt lịch cho người biểu diễn)
“In most of our larger cities local regulations are also on the statute _____.”
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: books
In most of our larger cities local regulations are also on the statute books.
Nguồn: United States. National Conservation Congress: Proceedings [of the] fourth National Conservation Congress [at] Indianapolis, October 1-4, 1912
“As these diseases will be treated of more fully in the Sixth _____, it is unnecessary to say much about them at present.”
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: Book
As these diseases will be treated of more fully in the Sixth Book, it is unnecessary to say much about them at present.
Nguồn: Paulus, Aegineta, 625?-690?: The seven books of Paulus Ægineta, volume 1 (of 3)
Ứng dụng & Mở rộng: “book”
Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.
Cụm từ tự nhiên (Collocations)
Các cụm từ thường đi cùng “book”, kèm số lần gặp.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống của từ “book”.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “book” phân theo bậc CEFR.
Từ vựng bậc A2 (CEFR)
Mở danh mục trọn bộ các từ vựng cùng bậc A2 với “book” để học theo lộ trình.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua các trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp: book
Hỏi đáp trọng tâmbook nghĩa là gì (meaning & definition)?
book nghĩa là sách; đặt trước; thuê người biểu diễn. book là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a written work or composition that has been published (printed on pages bound together).
Từ book trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?
Từ đơn âm tiết (1 âm tiết, phát âm trọn trong một nhịp /ˈbʊk/). IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈbʊk/.
Từ book là động từ, tính từ hay danh từ?
Trong tiếng Anh, "book" giữ vai trò từ loại là danh từ. Các dạng biến đổi và từ liên quan gồm: Quá khứ / Phân từ: booked; Dạng V-ing: booking; Số nhiều danh từ: bookings; Số nhiều danh từ: books.
Các nét nghĩa của từ book theo từng cấp độ học tập:
- Nét nghĩa 1: tác phẩm được xuất bản, in trên các trang đóng thành sách - Nét nghĩa 2: thuê hoặc đặt lịch cho người biểu diễn - Nét nghĩa 3: quyển sách gồm nhiều trang được đóng lại với nhau - Nét nghĩa 4: tập hợp thông tin đã biết về một việc hoặc một người - Nét nghĩa 5: sắp xếp và đặt trước một thứ cho người khác - Nét nghĩa 6: ghi cáo buộc vào sổ của cảnh sát
Cách phát âm và các dạng biến thể của từ book:
IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈbʊk/. Dạng từ: Quá khứ / Phân từ: booked; Dạng V-ing: booking; Số nhiều danh từ: bookings; Số nhiều danh từ: books.
Các cụm từ thông dụng đi cùng từ book:
pocket book; prayer book; note book; guide book; text book
book được dùng trong câu như thế nào?
In most of our larger cities local regulations are also on the statute books. (United States. National Conservation Congress, Proceedings [of the] fourth National Conservation Congress [at] Indianapolis, October 1-4, 1912; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) - en-US)