books
danh từ (n)
Books có nghĩa là một tác phẩm viết hoặc tác phẩm đã được xuất bản (in trên các trang được liên kết với nhau) (dạng biến thể ngữ pháp của "book").
Định nghĩa Anh - Anh: A written work or composition that has been published (printed on pages bound together).
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1.booksdanh từ (n)
A written work or composition that has been published (printed on pages bound together).
Một tác phẩm viết hoặc tác phẩm đã được xuất bản (in trên các trang được liên kết với nhau).
Đồng nghĩa (SYN):bookCụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (6)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →- •pocket book6.597 lần trong kho sách
- •prayer book3.452 lần trong kho sách
- •note book3.028 lần trong kho sách
- •guide book1.266 lần trong kho sách
- •text book1.148 lần trong kho sách
- •sketch book1.062 lần trong kho sách
- 2.booksđộng từ (v)
Engage for a performance.
Các đối tượng vật lý bao gồm một số trang được liên kết với nhau.
Đồng nghĩa (SYN):book - 3.booksdanh từ (n)
Physical objects consisting of a number of pages bound together.
Các đối tượng vật lý bao gồm một số trang được liên kết với nhau.
- 4.booksdanh từ (n)
A compilation of the known facts regarding something or someone.
Tổng hợp các sự kiện đã biết về điều gì đó hoặc ai đó.
- 5.booksđộng từ (v)
Arrange for and reserve (something for someone else) in advance.
Sắp xếp và đặt trước (cái gì đó cho người khác).
- 6.booksđộng từ (v)
Record a charge in a police register.
Ghi tội vào sổ đăng ký của cảnh sát.
Đồng nghĩa (SYN):book
Từ nguyên học (Etymology): books
Nguồn ngôn ngữ: Hình thái học tiếng Anh
book ↔ books
Mục từ "books" liên kết trực tiếp trong cùng trường hình thái và ngữ nghĩa với "book" (một tác phẩm viết hoặc tác phẩm đã được xuất bản (in trên các trang được liên kết với nhau)).
Họ từ & Biến thể từ loại: books
Họ từ của "books" trong kho từ điển gồm 2 mục từ phái sinh: book: danh từ (n), booklet: danh từ (n).
tác phẩm được xuất bản, in trên các trang đóng thành sách
In most of our larger cities local regulations are also on the statute books.
Nguồn: United States. National Conservation Congress: Proceedings [of the] fourth National Conservation Congress [at] Indianapolis, October 1-4, 1912
một cuốn sách nhỏ thường có bìa giấy
Not a bit. ’Twas a little booklet got out by a Trust Company.
"Không một chút nào. Đó là một cuốn sách nhỏ được một Công ty Trust phát hành."
Nguồn: Porter, Eleanor H. (Eleanor Hodgman): Oh, Money! Money! A Novel
Cụm từ & Collocations: books
Danh mục Cụm từ (Collocations) →Có 6 mục kết hợp trong dữ liệu của "books". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.
Mẫu chưa phân loại cấu trúc (6)
Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.
- pocket book
- prayer book
- note book
- guide book
- text book
- sketch book
Đồng nghĩa & Sắc thái: books
Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "books" phân theo từng nét nghĩa (một tác phẩm viết hoặc tác phẩm đã được xuất bản (in trên các trang được liên kết với nhau)), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.
Đồng nghĩa với "books" ở nét nghĩa "một tác phẩm viết hoặc tác phẩm đã được xuất bản (in trên các trang được liên kết với nhau)" (ngoài ra "book" còn biểu thị: tác phẩm được xuất bản, in trên các trang đóng thành sách).
“In most of our larger cities local regulations are also on the statute books.”
Đồng nghĩa với "books" ở nét nghĩa "các đối tượng vật lý bao gồm một số trang được liên kết với nhau" (ngoài ra "volume" còn biểu thị: lượng không gian 3 chiều bị chiếm giữ bởi một vật thể).
“In the present volume he describes his activities after his release at the time of the outbreak of the war.”
Đồng nghĩa với "books" ở nét nghĩa "tổng hợp các sự kiện đã biết về điều gì đó hoặc ai đó" (ngoài ra "record" còn biểu thị: hồ sơ, sổ sách, bản ghi chép chính thức (danh từ trọng âm 1: /ˈrek.ɔːd/ UK, /ˈrek.ɚd/ US) (/ˈrek.ɔːd/ (UK), /ˈrek.ɚd/ (US))).
“There's no record of his entry at any of the steamship offices."”
Đồng nghĩa trực tiếp với "books" khi diễn đạt nét nghĩa: tổng hợp các sự kiện đã biết về điều gì đó hoặc ai đó.
Đồng nghĩa với "books" ở nét nghĩa "sắp xếp và đặt trước (cái gì đó cho người khác)" (ngoài ra "reserve" còn biểu thị: một cái gì đó được giữ lại hoặc lưu lại để sử dụng trong tương lai hoặc cho một mục đích đặc biệt).
“Harrison and Thistlewood at once threw off all reserve, and shook hands.”
Đồng nghĩa với "books" ở nét nghĩa "sắp xếp và đặt trước (cái gì đó cho người khác)" (ngoài ra "hold" còn biểu thị: hành động nắm bắt).
“Employment in warfare, necessary discipline, near association with the chieftain, and the holding of fiefs for material support give to this class a unique position.”
Câu dẫn chứng văn học: books
In most of our larger cities local regulations are also on the statute books.As these diseases will be treated of more fully in the Sixth Book, it is unnecessary to say much about them at present.In one of the books was a letter of old date, containing tender sentiments and addressed to Miss ——.The book was about Missionary work in India and in places of which she had not heard before.And thus the battle wages, quite a long and wordy affair, before any question arises as regards the actual contents of a book.This makes of his book something unique in war annals, a book that is ‘beautifully and completely something,’ as Henry James might have said.”Hidden in the book there lurks the exposition of a theory of life.”If the little black and blue-eyed boys and girls only knew how interesting this little book is, they could not help subscribing for it.Đọc mở rộng theo CEFR: books
Từ vựng bậcA1→“In most of our larger cities local regulations are also on the statute books.”
Nguồn: United States. National Conservation Congress: Proceedings [of the] fourth National Conservation Congress [at] Indianapolis, October 1-4, 1912
“As these diseases will be treated of more fully in the Sixth Book, it is unnecessary to say much about them at present.”
Nguồn: Paulus, Aegineta, 625?-690?: The seven books of Paulus Ægineta, volume 1 (of 3)
Cấu trúc & Vận dụng: “books”
Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “books” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:
Gốc từ & Biến thể của “books”
Dữ liệu từ nguyên: book ↔ books
Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “books”
Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “books” với tần suất cao:
Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “books”
Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “books”:
“In most of our larger cities local regulations are also on the statute books.”
Gợi ý luyện tập với “books”
Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.
books (danh từ): một tác phẩm viết hoặc tác phẩm đã được xuất bản (in trên các trang được liên kết với nhau)
Định nghĩa tiếng Anh: A written work or composition that has been published (printed on pages bound together).
book ↔ books
Họ từ trong dữ liệu: book: danh từ (n), booklet: danh từ (n)
pocket book
Đối chiếu ngữ cảnh dùng từ "books" trong câu.
prayer book
Đối chiếu mẫu kết hợp với nghĩa của "books" trong câu.
note book
Nét nghĩa mở rộng: engage for a performance (các đối tượng vật lý bao gồm một số trang được liên kết với nhau)
“In most of our larger cities local regulations are also on the statute _____.”
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: books
In most of our larger cities local regulations are also on the statute books.
Nguồn: United States. National Conservation Congress: Proceedings [of the] fourth National Conservation Congress [at] Indianapolis, October 1-4, 1912
“In one of the _____ was a letter of old date, containing tender sentiments and addressed to Miss ——.”
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: books
In one of the books was a letter of old date, containing tender sentiments and addressed to Miss ——.
Nguồn: Dobie, J. Frank (James Frank), 1888-1964 [Editor]: Legends of Texas
Ứng dụng & Mở rộng: “books”
Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.
Cụm từ tự nhiên (Collocations)
Các cụm từ thường đi cùng “books”, kèm số lần gặp.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống của từ “books”.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “books” phân theo bậc CEFR.
Từ vựng bậc A1 (CEFR)
Mở danh mục trọn bộ các từ vựng cùng bậc A1 với “books” để học theo lộ trình.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua các trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp: books
Hỏi đáp trọng tâmbooks nghĩa là gì (meaning & definition)?
books (danh từ, phát âm Mỹ /ˈbʊks/) có nghĩa là một tác phẩm viết hoặc tác phẩm đã được xuất bản (in trên các trang được liên kết với nhau) (dạng biến thể ngữ pháp của "book"). a written work or composition that has been published (printed on pages bound together)
Từ books trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?
Từ đơn âm tiết (1 âm tiết, phát âm trọn trong một nhịp /ˈbʊks/). IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈbʊks/; US /ˈbʊks/.
Từ books là động từ, tính từ hay danh từ?
Trong tiếng Anh, "books" giữ vai trò từ loại là danh từ.
Các nét nghĩa của từ books theo từng cấp độ học tập:
- Nét nghĩa 1 [A1]: một tác phẩm viết hoặc tác phẩm đã được xuất bản (in trên các trang được liên kết với nhau) - Nét nghĩa 2 [A1]: các đối tượng vật lý bao gồm một số trang được liên kết với nhau - Nét nghĩa 3 [A1]: các đối tượng vật lý bao gồm một số trang được liên kết với nhau - Nét nghĩa 4 [A1]: tổng hợp các sự kiện đã biết về điều gì đó hoặc ai đó - Nét nghĩa 5 [A1]: sắp xếp và đặt trước (cái gì đó cho người khác) - Nét nghĩa 6 [A1]: ghi tội vào sổ đăng ký của cảnh sát
Cách phát âm và các dạng biến thể của từ books:
IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈbʊks/; US /ˈbʊks/. Dạng từ: Chưa có dữ liệu dạng biến đổi.
Các cụm từ thông dụng đi cùng từ books:
pocket book; prayer book; note book; guide book; text book
books được dùng trong câu như thế nào?
In most of our larger cities local regulations are also on the statute books. (United States. National Conservation Congress, Proceedings [of the] fourth National Conservation Congress [at] Indianapolis, October 1-4, 1912; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) - en-US)