big
tính từ (adj)
Big có nghĩa là lớn, trên mức trung bình về kích thước hoặc số lượng hoặc số lượng hoặc độ lớn hoặc mức độ.
Định nghĩa Anh - Anh: Above average in size or number or quantity or magnitude or extent.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1.bigtính từ (adj)
Above average in size or number or quantity or magnitude or extent.
Trên mức trung bình về kích thước hoặc số lượng hoặc số lượng hoặc độ lớn hoặc mức độ.
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (12)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →- •big enough4.508 lần trong kho sách
- •big black1.948 lần trong kho sách
- •big game1.036 lần trong kho sách
- •big ones832 lần trong kho sách
- •big fellow1.231 lần trong kho sách
- •big guns708 lần trong kho sách
- •big horn600 lần trong kho sách
- •big bang562 lần trong kho sách
- •big tearsTừ vựng học thuật
- •big stoneTừ vựng học thuật
- •big houseTừ vựng học thuật
- •big cityTừ vựng học thuật
- 2.bigtính từ (adj)
Significant.
Đáng kể.
- 3.bigtính từ (adj)
Very intense.
Rất mãnh liệt.
Đồng nghĩa (SYN):bad - 4.bigtrạng từ (adv)
Extremely well.
- 5.bigtrạng từ (adv)
In a boastful manner.
- 6.bigtrạng từ (adv)
On a grand scale.
Trái nghĩa (OPP):small
Từ nguyên học (Etymology): big
Chưa có dữ liệu từ nguyên cho mục từ này.
Cụm từ & Collocations: big
Danh mục Cụm từ (Collocations) →Có 12 mục kết hợp trong dữ liệu của "big". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.
Mẫu chưa phân loại cấu trúc (12)
Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.
- big enough
We start with a solid object big enough that we can handle: these are the contact forces.
Chúng ta bắt đầu với một vật rắn đủ lớn mà chúng ta có thể cầm được: đây là các lực tiếp xúc.
Tác phẩm mở: Continuity between molecular evolution and darwinian evolution
- big black
“So it was those big black eyes that had that fiendish malice in them!”
“Vậy ra chính đôi mắt to đen đó chứa đựng sự ác độc trong đó!”
Yonge, Charlotte M. (Charlotte Mary): The Clever Woman of the Family
- big game
If 'pay rock' or 'pay dirt' is struck, then good-by solitude and big game.
Grinnell, George Bird, 1849-1938 [Editor]: American Big Game in Its Haunts: The Book of the Boone and Crockett Club
- big ones
In the meanwhile, trust to the little fellows, and distrust the big ones.”
Hugo, Victor: Les Misérables
- big fellow
- big guns
- big horn
- big bang
Let us take different solar systems originating from the big bang at different times.
Tác phẩm mở: Relativistic astrophysics
- big tears
- big stone
The temple was made out of big stone columns that supported a great big hall.
Wikipedia contributors: Geb
- big house
Spaciousness without austerity and beauty without ostentation were the fundamental impressions the Big House gave.
Sự rộng rãi nhưng không mộc mạc và vẻ đẹp không phô trương là những ấn tượng cơ bản mà Ngôi nhà lớn mang lại.
London, Jack: The Little Lady of the Big House
- big city
He lived alone in a little hut at the edge of a big city.
Tác phẩm mở: Yoga/Laughter Yoga with exercises, jokes and spiritual stories
Đồng nghĩa & Sắc thái: big
Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "big" phân theo từng nét nghĩa (trên mức trung bình về kích thước hoặc số lượng hoặc số lượng hoặc độ lớn hoặc mức độ), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.
Đồng nghĩa với "big" ở nét nghĩa "trên mức trung bình về kích thước hoặc số lượng hoặc số lượng hoặc độ lớn hoặc mức độ" (ngoài ra "large" còn biểu thị: khá lớn hoặc quan trọng có hiệu lực).
“It was, Gillian saw, one of the large, two-windowed rooms.”
Đồng nghĩa với "big" ở nét nghĩa "rất mãnh liệt" (ngoài ra "bad" còn biểu thị: có những phẩm chất không mong muốn hoặc tiêu cực).
“"Then you saw some of our bad points, but some good ones, too.”
Đồng nghĩa trực tiếp với "big" khi diễn đạt nét nghĩa: trên mức trung bình về kích thước hoặc số lượng hoặc số lượng hoặc độ lớn hoặc mức độ.
Đồng nghĩa trực tiếp với "big" khi diễn đạt nét nghĩa: trên mức trung bình về kích thước hoặc số lượng hoặc số lượng hoặc độ lớn hoặc mức độ.
Câu dẫn chứng văn học: big
Historic events have shown the same axiom applies to the biggest and most sophisticated networks, such as those maintained by Google.Các sự kiện lịch sử đã cho thấy tiên đề tương tự áp dụng cho các mạng lớn nhất và phức tạp nhất, chẳng hạn như các mạng do Google duy trì.
Secondly, it is difficult for them to shortly master big data technologies (sometimes designed by the same big players) due to their high learning curves.Thứ hai, họ khó có thể nhanh chóng làm chủ được các công nghệ dữ liệu lớn (đôi khi được thiết kế bởi cùng những công ty lớn) do đường cong học tập cao của họ.
“So it was those big black eyes that had that fiendish malice in them!”“Vậy ra chính đôi mắt to đen đó chứa đựng sự ác độc trong đó!”
Spaciousness without austerity and beauty without ostentation were the fundamental impressions the Big House gave.Sự rộng rãi nhưng không mộc mạc và vẻ đẹp không phô trương là những ấn tượng cơ bản mà Ngôi nhà lớn mang lại.
He went to his bag and fetched an angular stone about as big as one's fist.Anh ta đi đến túi xách của mình và lấy ra một hòn đá góc cạnh to bằng nắm tay.
We start with a solid object big enough that we can handle: these are the contact forces.Chúng ta bắt đầu với một vật rắn đủ lớn mà chúng ta có thể cầm được: đây là các lực tiếp xúc.
These birds are especially on the spot when the blacks set fire to the bush and organise a big battue.Những con chim này đặc biệt có mặt tại chỗ khi người da đen đốt bụi rậm và tổ chức một trận chiến lớn.
If the needle isn’t big enough to sufficiently reach the muscles, it is also an option to inject under the skin.Nếu kim không đủ lớn để chạm tới các cơ thì có thể tiêm dưới da.
Đọc mở rộng theo CEFR: big
Từ vựng bậcA1→“Historic events have shown the same axiom applies to the biggest and most sophisticated networks, such as those maintained by Google.”
Các sự kiện lịch sử đã cho thấy tiên đề tương tự áp dụng cho các mạng lớn nhất và phức tạp nhất, chẳng hạn như các mạng do Google duy trì.
Nguồn: Tác phẩm mở: K-12 School Computer Networking/Chapter 35/Cloud Computing
“Secondly, it is difficult for them to shortly master big data technologies (sometimes designed by the same big players) due to their high learning curves.”
Thứ hai, họ khó có thể nhanh chóng làm chủ được các công nghệ dữ liệu lớn (đôi khi được thiết kế bởi cùng những công ty lớn) do đường cong học tập cao của họ.
Nguồn: Tác phẩm mở: Practical DevOps for Big Data/Introduction
Cấu trúc & Vận dụng: “big”
Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “big” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:
Gốc từ & Biến thể của “big”
Mục từ cốt lõi: big: tính từ (adj).
Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “big”
Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “big” với tần suất cao:
Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “big”
Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “big”:
“I stares at Hashknife’s homely, sober face, and all to once he breaks into a big grin.”
Gợi ý luyện tập với “big”
Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.
big (tính từ): trên mức trung bình về kích thước hoặc số lượng hoặc số lượng hoặc độ lớn hoặc mức độ
Định nghĩa tiếng Anh: Above average in size or number or quantity or magnitude or extent.
big (tính từ (adj))
big enough
“We start with a solid object big enough that we can handle: these are the contact forces.” (Chúng ta bắt đầu với một vật rắn đủ lớn mà chúng ta có thể cầm được: đây là các lực tiếp xúc.)
big black
““So it was those big black eyes that had that fiendish malice in them!”” (“Vậy ra chính đôi mắt to đen đó chứa đựng sự ác độc trong đó!”)
big game
“If 'pay rock' or 'pay dirt' is struck, then good-by solitude and big game.”
“I stares at Hashknife’s homely, sober face, and all to once he breaks into a _____ grin.”
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: big
I stares at Hashknife’s homely, sober face, and all to once he breaks into a big grin.
Nguồn: Tuttle, W. C. (Wilbur C.): "Hashknife"—philanthropist
“The _____ tent shook as if the stout poles and thole pins would not be strong enough to keep it erect.”
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: big
The big tent shook as if the stout poles and thole pins would not be strong enough to keep it erect.
Nguồn: Cheever, Harriet A. (Harriet Anna): The adventures of Pony Dexter
Ứng dụng & Mở rộng: “big”
Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.
Cụm từ tự nhiên (Collocations)
Các cụm từ thường đi cùng “big”, kèm số lần gặp.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống của từ “big”.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “big” phân theo bậc CEFR.
Từ vựng bậc A1 (CEFR)
Mở danh mục trọn bộ các từ vựng cùng bậc A1 với “big” để học theo lộ trình.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua các trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp: big
Hỏi đáp trọng tâmbig nghĩa là gì (meaning & definition)?
big nghĩa là lớn. big là một tính từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: above average in size or number or quantity or magnitude or extent.
Từ big trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?
Từ đơn âm tiết (1 âm tiết, phát âm trọn trong một nhịp /ˈbɪɡ/). IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈbɪɡ/.
Từ big là động từ, tính từ hay danh từ?
Trong tiếng Anh, "big" giữ vai trò từ loại là tính từ. Các dạng biến đổi và từ liên quan gồm: So sánh hơn: bigger; So sánh nhất: biggest.
Các nét nghĩa của từ big theo từng cấp độ học tập:
- Nét nghĩa 1 [A1]: trên mức trung bình về kích thước hoặc số lượng hoặc số lượng hoặc độ lớn hoặc mức độ - Nét nghĩa 2 [A1]: đáng kể - Nét nghĩa 3 [A1]: rất mãnh liệt - Nét nghĩa 4 [A1]: extremely well - Nét nghĩa 5 [A1]: in a boastful manner - Nét nghĩa 6 [A1]: on a grand scale
Cách phát âm và các dạng biến thể của từ big:
IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈbɪɡ/. Dạng từ: So sánh hơn: bigger; So sánh nhất: biggest.
Các cụm từ thông dụng đi cùng từ big:
big enough; big black; big game; big ones; big fellow
big được dùng trong câu như thế nào?
I stares at Hashknife’s homely, sober face, and all to once he breaks into a big grin. (W. C. Tuttle, "Hashknife": philanthropist; Nguyên văn tiếng Anh)