back
trạng từ (adv)
Back có nghĩa là trở lại, liên quan đến hoặc nằm ở phía sau.
Định nghĩa Anh - Anh: In or to or toward a former location.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1.backtrạng từ (adv)
In or to or toward a former location.
Liên quan đến hoặc nằm ở phía sau.
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (12)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →- •come back53.984 lần trong kho sách
- •go back41.153 lần trong kho sách
- •came back38.550 lần trong kho sách
- •went back23.542 lần trong kho sách
- •fell back11.520 lần trong kho sách
- •drew back10.105 lần trong kho sách
- •back into25.550 lần trong kho sách
- •get back13.322 lần trong kho sách
- •coming backTừ vựng học thuật
- •brought backTừ vựng học thuật
- •turned backTừ vựng học thuật
- •going backTừ vựng học thuật
- 2.backđộng từ (v)
Be behind; approve of.
Nằm ở hoặc gần phía sau của một con vật.
- 3.backdanh từ (n)
The posterior part of a human (or animal) body from the neck to the end of the spine.
Của một ngày trước đó.
Đồng nghĩa (SYN):dorsum - 4.backtrạng từ (adv)
At or to or toward the back or rear.
Trong hoặc tới hoặc hướng tới một địa điểm cũ.
- 5.backtính từ (adj)
Related to or located at the back.
Tại hoặc tới hoặc về phía sau hoặc phía sau.
Trái nghĩa (OPP):front - 6.backtrạng từ (adv)
In or to or toward an original condition.
Trong hoặc tới hoặc hướng tới một điều kiện ban đầu.
Từ nguyên học (Etymology): back
Chưa có dữ liệu từ nguyên cho mục từ này.
Cụm từ & Collocations: back
Danh mục Cụm từ (Collocations) →Có 12 mục kết hợp trong dữ liệu của "back". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.
Mẫu chưa phân loại cấu trúc (12)
Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.
- come back
I mean to sow little pink quill daisies in those two foot‐prints, and show them to Lawrence and Annette when they come back.
Various: The Catholic World, Vol. 19, April 1874‐September 1874
- go back
“I should have told you to go back to your home, and to leave me, but I could not do it.
Various: Graham's Magazine, Vol. XLI, No. 3, September 1852
- came back
But a disdainful whisper came back to her that explained it all.
Nhưng một lời thì thầm khinh thường vọng lại với cô đã giải thích tất cả.
Fox, John, Jr.: The Heart of the Hills
- went back
We unloaded the wheelbarrow, and Sim went back for the rest of the articles.
Chúng tôi dỡ đồ xuống xe cút kít và Sim quay lại đọc những bài báo còn lại.
Optic, Oliver: Down the River; Or, Buck Bradford and His Tyrants
- fell back
"And you speak stones," muttered the coxcomb to himself, as he fell back disdainfully on his couch.
Various: The southern literary messenger, Volume I., 1834-35
- drew back
- back into
That is, once a member is picked, that member goes back into the population and thus may be chosen more than once.
Nghĩa là, khi một thành viên được chọn, thành viên đó sẽ quay trở lại quần thể và do đó có thể được chọn nhiều lần.
OpenStax: Data, Sampling, and Variation in Data and Sampling (Introductory Statistics 2e)
- get back
“Get back, or it is having my gun I’ll be and shooting that pee-wit of yours, that lennavan-Seorsa!”
“Quay lại, nếu không tôi sẽ cầm súng và bắn cái tên khốn nạn của anh, cái tên lennavan-Seorsa đó!”
Sharp, William: Tragic Romances Re-issue of the Shorter Stories of Fiona Macleod; Rearranged, with Additional Tales
- coming back
She and her lamb stay there for a few days before coming back down.
Wikipedia contributors: Dall sheep
- brought back
- turned back
- going back
This includes going back and challenging assumptions, or generating new ideas for addressing problems.
Wikipedia contributors: Edward de Bono
Đồng nghĩa & Sắc thái: back
Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "back" phân theo từng nét nghĩa (liên quan đến hoặc nằm ở phía sau), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.
Đồng nghĩa với "back" ở nét nghĩa "nằm ở hoặc gần phía sau của một con vật" (ngoài ra "endorse" còn biểu thị: ở phía sau).
“As a compromise, to cut the ground from under the Vindictives, he had urged the loyal Slave States to endorse a program of compensated emancipation.”
Đồng nghĩa trực tiếp với "back" khi diễn đạt nét nghĩa: nằm ở hoặc gần phía sau của một con vật.
Đồng nghĩa trực tiếp với "back" khi diễn đạt nét nghĩa: nằm ở hoặc gần phía sau của một con vật.
Đồng nghĩa trực tiếp với "back" khi diễn đạt nét nghĩa: nằm ở hoặc gần phía sau của một con vật.
Đồng nghĩa với "back" ở nét nghĩa "nằm ở hoặc gần phía sau của một con vật" (ngoài ra "support" còn biểu thị: hỗ trợ mục tiêu, chính sách hoặc lợi ích của).
“Even then had the Spaniards begun to look on Mexico as a great treasure house to be drawn upon to support their own extravagant country.”
Câu dẫn chứng văn học: back
The subplots come together when Donald skates around with a kite on his back.Các tình tiết phụ kết hợp với nhau khi Donald trượt vòng quanh với một con diều trên lưng.
We unloaded the wheelbarrow, and Sim went back for the rest of the articles.Chúng tôi dỡ đồ xuống xe cút kít và Sim quay lại đọc những bài báo còn lại.
He stood with his back to the prisoner when the doorman came in.Anh ta đứng quay lưng về phía tù nhân khi người gác cửa bước vào.
"Let us ladies go back to the lawn, and leave his uncle to oversee the business."“Các quý cô hãy quay trở lại bãi cỏ và để chú của anh ấy giám sát công việc kinh doanh.”
When I came to, Mame was sitting with her back to me, all contaminated with dignity.Khi tôi tỉnh lại, Mame đang ngồi quay lưng về phía tôi, vẻ đầy tự trọng.
Start unplugging equipment, starting with your body cord and working back, until the light comes on.Bắt đầu rút phích cắm thiết bị, bắt đầu từ dây điện trên cơ thể và thực hiện ngược lại cho đến khi đèn sáng.
Go back to the beginning area and zigzag left to the fire.Quay trở lại khu vực ban đầu và chạy ngoằn ngoèo sang bên trái đống lửa.
Drop back down to the ground, and push the block from its west side going east.Thả trở lại mặt đất và đẩy khối từ phía tây sang phía đông.
Đọc mở rộng theo CEFR: back
Từ vựng bậcA1→“The subplots come together when Donald skates around with a kite on his back.”
Các tình tiết phụ kết hợp với nhau khi Donald trượt vòng quanh với một con diều trên lưng.
Nguồn: Wikipedia contributors: On Ice (movie)
“We unloaded the wheelbarrow, and Sim went back for the rest of the articles.”
Chúng tôi dỡ đồ xuống xe cút kít và Sim quay lại đọc những bài báo còn lại.
Nguồn: Optic, Oliver: Down the River; Or, Buck Bradford and His Tyrants
Cấu trúc & Vận dụng: “back”
Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “back” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:
Gốc từ & Biến thể của “back”
Mục từ cốt lõi: back: trạng từ (adv).
Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “back”
Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “back” với tần suất cao:
Gợi ý luyện tập với “back”
Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.
back (trạng từ): liên quan đến hoặc nằm ở phía sau
Định nghĩa tiếng Anh: In or to or toward a former location.
back (trạng từ (adv))
come back
“I mean to sow little pink quill daisies in those two foot‐prints, and show them to Lawrence and Annette when they come back.”
go back
““I should have told you to go back to your home, and to leave me, but I could not do it.”
came back
“But a disdainful whisper came back to her that explained it all.” (Nhưng một lời thì thầm khinh thường vọng lại với cô đã giải thích tất cả.)
“A. Yes; he said what I have said, that if he got a positive order, he would take his command _____.”
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: back
A. Yes; he said what I have said, that if he got a positive order, he would take his command back.
Nguồn: Pennsylvania. General Assembly. Committee Appointed to Investigate the Railroad Riots in July, 1877: Report of the Committee Appointed to Investigate the Railroad Riots in July, 1877 Read in the Senate and House of Representatives May 23, 1878
““I should have told you to go _____ to your home, and to leave me, but I could not do it.”
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: back
“I should have told you to go back to your home, and to leave me, but I could not do it.
Nguồn: Various: Graham's Magazine, Vol. XLI, No. 3, September 1852
Ứng dụng & Mở rộng: “back”
Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.
Cụm từ tự nhiên (Collocations)
Các cụm từ thường đi cùng “back”, kèm số lần gặp.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống của từ “back”.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “back” phân theo bậc CEFR.
Từ vựng bậc A1 (CEFR)
Mở danh mục trọn bộ các từ vựng cùng bậc A1 với “back” để học theo lộ trình.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua các trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp: back
Hỏi đáp trọng tâmback nghĩa là gì (meaning & definition)?
back nghĩa là trở lại. back là một trạng từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: in or to or toward a former location.
Từ back trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?
Từ đơn âm tiết (1 âm tiết, phát âm trọn trong một nhịp /ˈbæk/). IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈbæk/.
Từ back là động từ, tính từ hay danh từ?
Trong tiếng Anh, "back" giữ vai trò từ loại là trạng từ. Các dạng biến đổi và từ liên quan gồm: Quá khứ / Phân từ: backed; Dạng V-ing: backing; Biến thể ngữ pháp: backs.
Các nét nghĩa của từ back theo từng cấp độ học tập:
- Nét nghĩa 1 [A1]: liên quan đến hoặc nằm ở phía sau - Nét nghĩa 2 [A1]: nằm ở hoặc gần phía sau của một con vật - Nét nghĩa 3 [A1]: của một ngày trước đó - Nét nghĩa 4 [A1]: trong hoặc tới hoặc hướng tới một địa điểm cũ - Nét nghĩa 5 [A1]: tại hoặc tới hoặc về phía sau hoặc phía sau - Nét nghĩa 6 [A1]: trong hoặc tới hoặc hướng tới một điều kiện ban đầu
Cách phát âm và các dạng biến thể của từ back:
IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈbæk/. Dạng từ: Quá khứ / Phân từ: backed; Dạng V-ing: backing; Biến thể ngữ pháp: backs.
Các cụm từ thông dụng đi cùng từ back:
come back; go back; came back; went back; fell back
back được dùng trong câu như thế nào?
A. Yes; he said what I have said, that if he got a positive order, he would take his command back. (1877 Pennsylvania. General Assembly. Committee Appointed to Investigate the Railroad Riots in July, Report of the Committee Appointed to Investigate the Railroad Riots in July, 1877 Read in the Senate and House of Representatives May 23, 1878; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) - en-US)