backs
trạng từ (adv)
Backs có nghĩa là liên quan đến hoặc nằm ở phía sau (dạng biến thể ngữ pháp của "back").
Định nghĩa Anh - Anh: In or to or toward a former location.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1.backstrạng từ (adv)
In or to or toward a former location.
Liên quan đến hoặc nằm ở phía sau.
Đồng nghĩa (SYN):backCụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (6)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →- •come back53.984 lần trong kho sách
- •go back41.153 lần trong kho sách
- •came back38.550 lần trong kho sách
- •went back23.542 lần trong kho sách
- •fell back11.520 lần trong kho sách
- •drew back10.105 lần trong kho sách
- 2.backsđộng từ (v)
Be behind; approve of.
Nằm ở hoặc gần phía sau của một con vật.
- 3.backsdanh từ (n)
The posterior part of a human (or animal) body from the neck to the end of the spine.
Của một ngày trước đó.
- 4.backstrạng từ (adv)
At or to or toward the back or rear.
Trong hoặc tới hoặc hướng tới một địa điểm cũ.
- 5.backstính từ (adj)
Related to or located at the back.
Tại hoặc tới hoặc về phía sau hoặc phía sau.
- 6.backstrạng từ (adv)
In or to or toward an original condition.
Trong hoặc tới hoặc hướng tới một điều kiện ban đầu.
Đồng nghĩa (SYN):back
Từ nguyên học (Etymology): backs
Nguồn ngôn ngữ: Hình thái học tiếng Anh
back ↔ backs
Mục từ "backs" liên kết trực tiếp trong cùng trường hình thái và ngữ nghĩa với "back" (liên quan đến hoặc nằm ở phía sau).
Họ từ & Biến thể từ loại: backs
Họ từ của "backs" trong kho từ điển gồm 1 mục từ phái sinh: back: trạng từ (adv).
liên quan đến hoặc nằm ở phía sau
A. Yes; he said what I have said, that if he got a positive order, he would take his command back.
Nguồn: Pennsylvania. General Assembly. Committee Appointed to Investigate the Railroad Riots in July, 1877: Report of the Committee Appointed to Investigate the Railroad Riots in July, 1877 Read in the Senate and House of Representatives May 23, 1878
Cụm từ & Collocations: backs
Danh mục Cụm từ (Collocations) →Có 6 mục kết hợp trong dữ liệu của "backs". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.
Mẫu chưa phân loại cấu trúc (6)
Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.
- come back
I mean to sow little pink quill daisies in those two foot‐prints, and show them to Lawrence and Annette when they come back.
Various: The Catholic World, Vol. 19, April 1874‐September 1874
- go back
“I should have told you to go back to your home, and to leave me, but I could not do it.
Various: Graham's Magazine, Vol. XLI, No. 3, September 1852
- came back
- went back
- fell back
"And you speak stones," muttered the coxcomb to himself, as he fell back disdainfully on his couch.
Various: The southern literary messenger, Volume I., 1834-35
- drew back
Đồng nghĩa & Sắc thái: backs
Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "backs" phân theo từng nét nghĩa (liên quan đến hoặc nằm ở phía sau), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.
Đồng nghĩa với "backs" ở nét nghĩa "liên quan đến hoặc nằm ở phía sau" (ngoài ra "back" còn biểu thị: trong hoặc tới hoặc hướng tới một địa điểm cũ).
“A. Yes; he said what I have said, that if he got a positive order, he would take his command back.”
Đồng nghĩa với "backs" ở nét nghĩa "nằm ở hoặc gần phía sau của một con vật" (ngoài ra "endorse" còn biểu thị: ở phía sau).
“As a compromise, to cut the ground from under the Vindictives, he had urged the loyal Slave States to endorse a program of compensated emancipation.”
Đồng nghĩa trực tiếp với "backs" khi diễn đạt nét nghĩa: nằm ở hoặc gần phía sau của một con vật.
Đồng nghĩa trực tiếp với "backs" khi diễn đạt nét nghĩa: nằm ở hoặc gần phía sau của một con vật.
Đồng nghĩa trực tiếp với "backs" khi diễn đạt nét nghĩa: nằm ở hoặc gần phía sau của một con vật.
Đồng nghĩa với "backs" ở nét nghĩa "nằm ở hoặc gần phía sau của một con vật" (ngoài ra "support" còn biểu thị: hỗ trợ mục tiêu, chính sách hoặc lợi ích của).
“Even then had the Spaniards begun to look on Mexico as a great treasure house to be drawn upon to support their own extravagant country.”
Câu dẫn chứng văn học: backs
A. Yes; he said what I have said, that if he got a positive order, he would take his command back.“I should have told you to go back to your home, and to leave me, but I could not do it.The birds of the air constantly change their habitations in the same latitude, as well as migrate from South to North, and back again.A bird of curves, back short and broad, body deep and round, breast broad and deep, with a low-set keel.I mean to sow little pink quill daisies in those two foot‐prints, and show them to Lawrence and Annette when they come back.This is the back somersault turned in such a way as to finish with the feet in the same spot they were when starting.Why had their countrymen in Florida so cruelly neglected them, in spite of the urgent letters taken back by the pilot?First mark off the face and back ends and picks respectively.Đọc mở rộng theo CEFR: backs
Từ vựng bậcA1→“A. Yes; he said what I have said, that if he got a positive order, he would take his command back.”
Nguồn: Pennsylvania. General Assembly. Committee Appointed to Investigate the Railroad Riots in July, 1877: Report of the Committee Appointed to Investigate the Railroad Riots in July, 1877 Read in the Senate and House of Representatives May 23, 1878
““I should have told you to go back to your home, and to leave me, but I could not do it.”
Nguồn: Various: Graham's Magazine, Vol. XLI, No. 3, September 1852
Cấu trúc & Vận dụng: “backs”
Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “backs” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:
Gốc từ & Biến thể của “backs”
Dữ liệu từ nguyên: back ↔ backs
Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “backs”
Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “backs” với tần suất cao:
Gợi ý luyện tập với “backs”
Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.
backs (trạng từ): liên quan đến hoặc nằm ở phía sau
Định nghĩa tiếng Anh: In or to or toward a former location.
back ↔ backs
Họ từ trong dữ liệu: back: trạng từ (adv)
come back
“I mean to sow little pink quill daisies in those two foot‐prints, and show them to Lawrence and Annette when they come back.”
go back
““I should have told you to go back to your home, and to leave me, but I could not do it.”
came back
Nét nghĩa mở rộng: be behind; approve of (nằm ở hoặc gần phía sau của một con vật)
Ứng dụng & Mở rộng: “backs”
Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.
Cụm từ tự nhiên (Collocations)
Các cụm từ thường đi cùng “backs”, kèm số lần gặp.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống của từ “backs”.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “backs” phân theo bậc CEFR.
Từ vựng bậc A1 (CEFR)
Mở danh mục trọn bộ các từ vựng cùng bậc A1 với “backs” để học theo lộ trình.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua các trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp: backs
Hỏi đáp trọng tâmbacks nghĩa là gì (meaning & definition)?
backs (trạng từ, phát âm Mỹ /ˈbæks/) có nghĩa là liên quan đến hoặc nằm ở phía sau (dạng biến thể ngữ pháp của "back"). in or to or toward a former location
Từ backs trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?
Từ đơn âm tiết (1 âm tiết, phát âm trọn trong một nhịp /ˈbæks/). IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈbæks/; US /ˈbæks/.
Từ backs là động từ, tính từ hay danh từ?
Trong tiếng Anh, "backs" giữ vai trò từ loại là trạng từ.
Các nét nghĩa của từ backs theo từng cấp độ học tập:
- Nét nghĩa 1 [A1]: liên quan đến hoặc nằm ở phía sau - Nét nghĩa 2 [A1]: nằm ở hoặc gần phía sau của một con vật - Nét nghĩa 3 [A1]: của một ngày trước đó - Nét nghĩa 4 [A1]: trong hoặc tới hoặc hướng tới một địa điểm cũ - Nét nghĩa 5 [A1]: tại hoặc tới hoặc về phía sau hoặc phía sau - Nét nghĩa 6 [A1]: trong hoặc tới hoặc hướng tới một điều kiện ban đầu
Cách phát âm và các dạng biến thể của từ backs:
IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈbæks/; US /ˈbæks/. Dạng từ: Chưa có dữ liệu dạng biến đổi.
Các cụm từ thông dụng đi cùng từ backs:
come back; go back; came back; went back; fell back
backs được dùng trong câu như thế nào?
A. Yes; he said what I have said, that if he got a positive order, he would take his command back. (1877 Pennsylvania. General Assembly. Committee Appointed to Investigate the Railroad Riots in July, Report of the Committee Appointed to Investigate the Railroad Riots in July, 1877 Read in the Senate and House of Representatives May 23, 1878; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) - en-US)