away
trạng từ (adv)
Away có nghĩa là đi xa, từ một vật, địa điểm hoặc vị trí cụ thể (`forth' đã lỗi thời).
Định nghĩa Anh - Anh: From a particular thing or place or position (`forth' is obsolete).
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1.awaytrạng từ (adv)
From a particular thing or place or position (`forth' is obsolete).
Từ một vật, địa điểm hoặc vị trí cụ thể (`forth' đã lỗi thời).
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (12)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →- •far away29.610 lần trong kho sách
- •run away19.798 lần trong kho sách
- •turned away22.102 lần trong kho sách
- •went away26.741 lần trong kho sách
- •go away27.437 lần trong kho sách
- •passed away15.060 lần trong kho sách
- •carried away12.150 lần trong kho sách
- •get away16.828 lần trong kho sách
- •died awayTừ vựng học thuật
- •miles awayTừ vựng học thuật
- •ran awayTừ vựng học thuật
- •going awayTừ vựng học thuật
- 2.awaytrạng từ (adv)
From one's possession.
Từ sự sở hữu của một người.
Đồng nghĩa (SYN):out - 3.awaytrạng từ (adv)
Out of the way (especially away from one's thoughts).
Tránh đường (đặc biệt là tránh xa suy nghĩ của một người).
Đồng nghĩa (SYN):aside - 4.awaytính từ (adj)
Not present; having left.
- 5.awaytính từ (adj)
Used of an opponent's ground.
Trái nghĩa (OPP):home - 6.awaytính từ (adj)[of a baseball pitch]
On the far side of home plate from the batter.
Đồng nghĩa (SYN):outside
Từ nguyên học (Etymology): away
Chưa có dữ liệu từ nguyên cho mục từ này.
Cụm từ & Collocations: away
Danh mục Cụm từ (Collocations) →Có 12 mục kết hợp trong dữ liệu của "away". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.
Mẫu chưa phân loại cấu trúc (12)
Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.
- far away
Even far away to the south upon the Atlas there are trees.
Belloc, Hilaire: Many cities
- run away
Eye witnesses told that the loud explosion caused people to run away haphazardly.
Những người chứng kiến tận mắt kể lại, vụ nổ lớn khiến người dân bỏ chạy tán loạn.
Tác phẩm mở: Dozens killed, injured after blast hits Shias in Punjab, Pakistan
- turned away
- went away
Thereafter, at the time when that Washerman was letting go the leopard's tail, the leopard killed and ate that Washerman, and went away.
Parker, H. (Henry), 1849- [Translator]: Village Folk-Tales of Ceylon, Volume 2 (of 3)
- go away
How very unkind of him to go away and leave her merely because Lord Osborne had such a fancy for looking at her.
Thật là không tốt chút nào khi anh ta ra đi và bỏ rơi cô chỉ vì Lãnh chúa Osborne rất thích ngắm nhìn cô.
Hubback, Mrs. (Catherine-Anne Austen): The Younger Sister: A Novel, Vol. II.
- passed away
In the week, on the day, at the hour that Yen How designed, they moved, they passed away.
Shiel, M. P. (Matthew Phipps): The yellow danger
- carried away
- get away
- died away
- miles away
- ran away
One time, he ran away while the people imprisoning him were having a meal.
Wikipedia contributors: Genghis Khan
- going away
Laurence was going away--in an aimless sort of manner she kept repeating these words over and over, Laurence was going away!
Laurence sắp đi xa - trong một cách không mục đích, cô ấy cứ lặp đi lặp lại những lời này, Laurence sẽ đi xa!
Fleming, May Agnes: Norine's Revenge, and, Sir Noel's Heir
Đồng nghĩa & Sắc thái: away
Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "away" phân theo từng nét nghĩa (từ một vật, địa điểm hoặc vị trí cụ thể (`forth' đã lỗi thời)), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.
Đồng nghĩa với "away" ở nét nghĩa "từ một vật, địa điểm hoặc vị trí cụ thể (`forth' đã lỗi thời)" (ngoài ra "off" còn biểu thị: không hoạt động hoặc đang hoạt động).
“I think some of them were a bit ashamed of feeling that way till the contractor’s men died; but that started them off again.””
Đồng nghĩa với "away" ở nét nghĩa "từ một vật, địa điểm hoặc vị trí cụ thể (`forth' đã lỗi thời)" (ngoài ra "forth" còn biểu thị: chuyển tiếp theo thời gian hoặc thứ tự hoặc mức độ).
“A smile flickered back and forth across his face like shadow on a shaking leaf.”
Đồng nghĩa với "away" ở nét nghĩa "từ sự sở hữu của một người" (ngoài ra "out" còn biểu thị: xa nhà).
“The King gave the travellers free quarters which they occupied five days; when there came news that war had again broken out with Ava.”
Đồng nghĩa với "away" ở nét nghĩa "tránh đường (đặc biệt là tránh xa suy nghĩ của một người)" (ngoài ra "aside" còn biểu thị: ở một bên hoặc một bên).
“Then he and his crony turned aside while our four friends continued on their way to the river.”
Câu dẫn chứng văn học: away
In addition, the polarizability, or capacity of alcohols to shield opposite charges (keep them away from each other) is less than that of water.Ngoài ra, độ phân cực hay khả năng che chắn các điện tích trái dấu của rượu (giữ chúng cách xa nhau) kém hơn so với nước.
Then hang the feeder with wire in a spot that's easy to view but far enough away from fences or posts to thwart predators.Sau đó treo máng ăn bằng dây ở vị trí dễ nhìn nhưng đủ xa hàng rào hoặc cột để ngăn chặn những kẻ săn mồi.
Our axiomatic approach clears away irrelevancies, but it in fact does not give us a more general class of objects.Cách tiếp cận tiên đề của chúng ta loại bỏ những điều không liên quan, nhưng trên thực tế nó không mang lại cho chúng ta một lớp đối tượng tổng quát hơn.
The main theme of this tutorial is to cut away triangles or fragments even though they are part of a mesh that is being rendered.Chủ đề chính của hướng dẫn này là cắt bỏ các hình tam giác hoặc các mảnh mặc dù chúng là một phần của lưới đang được hiển thị.
When such weapons are allowed in the community, death and serious injury are literally at hand, only an impulse and a trigger-pull away."Khi những loại vũ khí như vậy được phép sử dụng trong cộng đồng, cái chết và thương tích nghiêm trọng thực sự nằm trong tầm tay, chỉ cần một sự thôi thúc và một cú bóp cò.”
Eye witnesses told that the loud explosion caused people to run away haphazardly.Những người chứng kiến tận mắt kể lại, vụ nổ lớn khiến người dân bỏ chạy tán loạn.
She gave her stepmother a dose of sal volatile, and went away.Cô đưa cho mẹ kế một liều thuốc dễ bay hơi rồi bỏ đi.
No animals were to be seen but a few goats far away browsing among the rocks.Không có con vật nào được nhìn thấy ngoại trừ một vài con dê ở đằng xa đang gặm nhấm những tảng đá.
Đọc mở rộng theo CEFR: away
Từ vựng bậcA1→“In addition, the polarizability, or capacity of alcohols to shield opposite charges (keep them away from each other) is less than that of water.”
Ngoài ra, độ phân cực hay khả năng che chắn các điện tích trái dấu của rượu (giữ chúng cách xa nhau) kém hơn so với nước.
Nguồn: Tác phẩm mở: Structural Biochemistry/Precipitation of Nucleic Acids With Alcohols
“Then hang the feeder with wire in a spot that's easy to view but far enough away from fences or posts to thwart predators.”
Sau đó treo máng ăn bằng dây ở vị trí dễ nhìn nhưng đủ xa hàng rào hoặc cột để ngăn chặn những kẻ săn mồi.
Nguồn: Tác phẩm mở: Adventist Adventurer Awards and Answers/Feathered Friends
Cấu trúc & Vận dụng: “away”
Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “away” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:
Gốc từ & Biến thể của “away”
Mục từ cốt lõi: away: trạng từ (adv).
Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “away”
Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “away” với tần suất cao:
Gợi ý luyện tập với “away”
Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.
away (trạng từ): từ một vật, địa điểm hoặc vị trí cụ thể (`forth' đã lỗi thời)
Định nghĩa tiếng Anh: From a particular thing or place or position (`forth' is obsolete).
away (trạng từ (adv))
far away
“Even far away to the south upon the Atlas there are trees.”
run away
“Eye witnesses told that the loud explosion caused people to run away haphazardly.” (Những người chứng kiến tận mắt kể lại, vụ nổ lớn khiến người dân bỏ chạy tán loạn.)
turned away
Nét nghĩa mở rộng: from one's possession (từ sự sở hữu của một người)
“Thereafter, at the time when that Washerman was letting go the leopard's tail, the leopard killed and ate that Washerman, and went _____.”
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: away
Thereafter, at the time when that Washerman was letting go the leopard's tail, the leopard killed and ate that Washerman, and went away.
Nguồn: Parker, H. (Henry), 1849- [Translator]: Village Folk-Tales of Ceylon, Volume 2 (of 3)
“The man died just as the bird was flying _____.”
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: away
The man died just as the bird was flying away.
Nguồn: Parker, H. (Henry), 1849- [Translator]: Village Folk-Tales of Ceylon, Volume 2 (of 3)
Ứng dụng & Mở rộng: “away”
Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.
Cụm từ tự nhiên (Collocations)
Các cụm từ thường đi cùng “away”, kèm số lần gặp.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống của từ “away”.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “away” phân theo bậc CEFR.
Từ vựng bậc A1 (CEFR)
Mở danh mục trọn bộ các từ vựng cùng bậc A1 với “away” để học theo lộ trình.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua các trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp: away
Hỏi đáp trọng tâmaway nghĩa là gì (meaning & definition)?
away nghĩa là đi xa. away là một trạng từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: from a particular thing or place or position (`forth' is obsolete).
Từ away trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?
Trọng âm chính rơi vào âm tiết thứ 2 trên tổng số 2 âm tiết (nhấn vào âm /ˈweɪ/). IPA trong dữ liệu mục từ: US /əˈweɪ/.
Từ away là động từ, tính từ hay danh từ?
Trong tiếng Anh, "away" giữ vai trò từ loại là trạng từ.
Các nét nghĩa của từ away theo từng cấp độ học tập:
- Nét nghĩa 1 [A1]: từ một vật, địa điểm hoặc vị trí cụ thể (`forth' đã lỗi thời) - Nét nghĩa 2 [A1]: từ sự sở hữu của một người - Nét nghĩa 3 [A1]: tránh đường (đặc biệt là tránh xa suy nghĩ của một người) - Nét nghĩa 4 [A1]: not present; having left - Nét nghĩa 5 [A1]: used of an opponent's ground - Nét nghĩa 6 [A1]: on the far side of home plate from the batter
Cách phát âm và các dạng biến thể của từ away:
IPA trong dữ liệu mục từ: US /əˈweɪ/. Dạng từ: Chưa có dữ liệu dạng biến đổi.
Các cụm từ thông dụng đi cùng từ away:
far away; run away; turned away; went away; go away
away được dùng trong câu như thế nào?
Thereafter, at the time when that Washerman was letting go the leopard's tail, the leopard killed and ate that Washerman, and went away. (H., 1849- [Translator] Parker, Village Folk-Tales of Ceylon, Volume 2 (of 3); Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) - en-GB)