Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

away

trạng từ (adv)

A1
/əˈweɪ//əˈweɪ/

Away có nghĩa là đi xa, từ một vật, địa điểm hoặc vị trí cụ thể (`forth' đã lỗi thời).

Định nghĩa Anh - Anh: From a particular thing or place or position (`forth' is obsolete).

Diễn đạt “từ một vật”:awayA1/offA1/forthB1/outA1/asideB1

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1.awaytrạng từ (adv)

    From a particular thing or place or position (`forth' is obsolete).

    Từ một vật, địa điểm hoặc vị trí cụ thể (`forth' đã lỗi thời).

  2. 2.awaytrạng từ (adv)

    From one's possession.

    Từ sự sở hữu của một người.

    Đồng nghĩa (SYN):out
  3. 3.awaytrạng từ (adv)

    Out of the way (especially away from one's thoughts).

    Tránh đường (đặc biệt là tránh xa suy nghĩ của một người).

    Đồng nghĩa (SYN):aside
  4. 4.awaytính từ (adj)

    Not present; having left.

  5. 5.awaytính từ (adj)

    Used of an opponent's ground.

    Trái nghĩa (OPP):home
  6. 6.awaytính từ (adj)[of a baseball pitch]

    On the far side of home plate from the batter.

    Đồng nghĩa (SYN):outside
Tổng cộng 6 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Từ nguyên học (Etymology): away

Chưa có dữ liệu từ nguyên cho mục từ này.

Phương pháp 2: Tiếp cận ngữ khối (Lexical Approach)

Cụm từ & Collocations: away

Danh mục Cụm từ (Collocations) →

Có 12 mục kết hợp trong dữ liệu của "away". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.

Mẫu chưa phân loại cấu trúc (12)

Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.

  • far away

    Even far away to the south upon the Atlas there are trees.

    Belloc, Hilaire: Many cities

  • run away

    Eye witnesses told that the loud explosion caused people to run away haphazardly.

    Những người chứng kiến ​​tận mắt kể lại, vụ nổ lớn khiến người dân bỏ chạy tán loạn.

    Tác phẩm mở: Dozens killed, injured after blast hits Shias in Punjab, Pakistan

  • turned away
  • went away

    Thereafter, at the time when that Washerman was letting go the leopard's tail, the leopard killed and ate that Washerman, and went away.

    Parker, H. (Henry), 1849- [Translator]: Village Folk-Tales of Ceylon, Volume 2 (of 3)

  • go away

    How very unkind of him to go away and leave her merely because Lord Osborne had such a fancy for looking at her.

    Thật là không tốt chút nào khi anh ta ra đi và bỏ rơi cô chỉ vì Lãnh chúa Osborne rất thích ngắm nhìn cô.

    Hubback, Mrs. (Catherine-Anne Austen): The Younger Sister: A Novel, Vol. II.

  • passed away

    In the week, on the day, at the hour that Yen How designed, they moved, they passed away.

    Shiel, M. P. (Matthew Phipps): The yellow danger

  • carried away
  • get away
  • died away
  • miles away
  • ran away

    One time, he ran away while the people imprisoning him were having a meal.

    Wikipedia contributors: Genghis Khan

  • going away

    Laurence was going away--in an aimless sort of manner she kept repeating these words over and over, Laurence was going away!

    Laurence sắp đi xa - trong một cách không mục đích, cô ấy cứ lặp đi lặp lại những lời này, Laurence sẽ đi xa!

    Fleming, May Agnes: Norine's Revenge, and, Sir Noel's Heir

Từ điển Đồng nghĩa & Phân biệt Sắc thái (Thesaurus)

Đồng nghĩa & Sắc thái: away

5 từ đồng nghĩa / 1 từ trái nghĩa

Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "away" phân theo từng nét nghĩa (từ một vật, địa điểm hoặc vị trí cụ thể (`forth' đã lỗi thời)), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.

Đồng nghĩa với "away" ở nét nghĩa "từ một vật, địa điểm hoặc vị trí cụ thể (`forth' đã lỗi thời)" (ngoài ra "off" còn biểu thị: không hoạt động hoặc đang hoạt động).

“I think some of them were a bit ashamed of feeling that way till the contractor’s men died; but that started them off again.””

Đồng nghĩa với "away" ở nét nghĩa "từ một vật, địa điểm hoặc vị trí cụ thể (`forth' đã lỗi thời)" (ngoài ra "forth" còn biểu thị: chuyển tiếp theo thời gian hoặc thứ tự hoặc mức độ).

“A smile flickered back and forth across his face like shadow on a shaking leaf.”

Đồng nghĩa với "away" ở nét nghĩa "từ sự sở hữu của một người" (ngoài ra "out" còn biểu thị: xa nhà).

“The King gave the travellers free quarters which they occupied five days; when there came news that war had again broken out with Ava.”

Đồng nghĩa với "away" ở nét nghĩa "tránh đường (đặc biệt là tránh xa suy nghĩ của một người)" (ngoài ra "aside" còn biểu thị: ở một bên hoặc một bên).

“Then he and his crony turned aside while our four friends continued on their way to the river.”

Đồng nghĩa với "away" ở nét nghĩa "từ một vật, địa điểm hoặc vị trí cụ thể (`forth' đã lỗi thời)" (ngoài ra "outside" còn biểu thị: liên quan đến hoặc ở trên hoặc gần phía bên ngoài hoặc giới hạn).

“I afterwards crept into the house, and put outside those I could lift.”

Phương pháp 4: Mã hóa kép ngữ nghĩa & ngữ cảnh (Dual Coding Theory)

Câu dẫn chứng văn học: away

In addition, the polarizability, or capacity of alcohols to shield opposite charges (keep them away from each other) is less than that of water.

Ngoài ra, độ phân cực hay khả năng che chắn các điện tích trái dấu của rượu (giữ chúng cách xa nhau) kém hơn so với nước.

Tác phẩm mở: Structural Biochemistry/Precipitation of Nucleic Acids With Alcohols
Then hang the feeder with wire in a spot that's easy to view but far enough away from fences or posts to thwart predators.

Sau đó treo máng ăn bằng dây ở vị trí dễ nhìn nhưng đủ xa hàng rào hoặc cột để ngăn chặn những kẻ săn mồi.

Tác phẩm mở: Adventist Adventurer Awards and Answers/Feathered Friends
Our axiomatic approach clears away irrelevancies, but it in fact does not give us a more general class of objects.

Cách tiếp cận tiên đề của chúng ta loại bỏ những điều không liên quan, nhưng trên thực tế nó không mang lại cho chúng ta một lớp đối tượng tổng quát hơn.

Tác phẩm mở: Abstract Algebra/Older Version
The main theme of this tutorial is to cut away triangles or fragments even though they are part of a mesh that is being rendered.

Chủ đề chính của hướng dẫn này là cắt bỏ các hình tam giác hoặc các mảnh mặc dù chúng là một phần của lưới đang được hiển thị.

Tác phẩm mở: GLSL Programming/Blender/Cutaways
When such weapons are allowed in the community, death and serious injury are literally at hand, only an impulse and a trigger-pull away."

Khi những loại vũ khí như vậy được phép sử dụng trong cộng đồng, cái chết và thương tích nghiêm trọng thực sự nằm trong tầm tay, chỉ cần một sự thôi thúc và một cú bóp cò.”

Tác phẩm mở: Canadian Criminal Sentencing/Offences/Possession of a Restricted or Prohibited Firearm
Eye witnesses told that the loud explosion caused people to run away haphazardly.

Những người chứng kiến ​​tận mắt kể lại, vụ nổ lớn khiến người dân bỏ chạy tán loạn.

Tác phẩm mở: Dozens killed, injured after blast hits Shias in Punjab, Pakistan, Nguyên văn tác phẩm
She gave her stepmother a dose of sal volatile, and went away.

Cô đưa cho mẹ kế một liều thuốc dễ bay hơi rồi bỏ đi.

Sergeant, Adeline: A True Friend: A Novel, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
No animals were to be seen but a few goats far away browsing among the rocks.

Không có con vật nào được nhìn thấy ngoại trừ một vài con dê ở đằng xa đang gặm nhấm những tảng đá.

Holcombe, William H. (William Henry): In Both Worlds, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
Phương pháp 5: Đọc mở rộng theo bậc CEFR (Council of Europe)

Đọc mở rộng theo CEFR: away

Từ vựng bậcA1→
Trích đoạn đọc song ngữ có chứa từ “away” (Bậc A1):Danh mục từ bậc A1 →

“In addition, the polarizability, or capacity of alcohols to shield opposite charges (keep them away from each other) is less than that of water.”

Ngoài ra, độ phân cực hay khả năng che chắn các điện tích trái dấu của rượu (giữ chúng cách xa nhau) kém hơn so với nước.

Nguồn: Tác phẩm mở: Structural Biochemistry/Precipitation of Nucleic Acids With Alcohols

“Then hang the feeder with wire in a spot that's easy to view but far enough away from fences or posts to thwart predators.”

Sau đó treo máng ăn bằng dây ở vị trí dễ nhìn nhưng đủ xa hàng rào hoặc cột để ngăn chặn những kẻ săn mồi.

Nguồn: Tác phẩm mở: Adventist Adventurer Awards and Answers/Feathered Friends

Hồ sơ vận dụng trực tiếp theo chuẩn Anh - Mỹ

Cấu trúc & Vận dụng: “away”

Chuẩn bậcA1

Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “away” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:

Hình thái & Họ từ01

Gốc từ & Biến thể của “away”

Mục từ cốt lõi: away: trạng từ (adv).

Lexical Collocations03

Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “away”

Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “away” với tần suất cao:

29.610 lần trong kho sách
19.798 lần trong kho sách
22.102 lần trong kho sách
26.741 lần trong kho sách
Trường từ vựng & Ngữ cảnh04

Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “away”

Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “away”:

Đồng nghĩa:offforthoutaside

“Thereafter, at the time when that Washerman was letting go the leopard's tail, the leopard killed and ate that Washerman, and went away.”

Ôn từ qua nghĩa, cụm từ và câu nguồn

Gợi ý luyện tập với “away”

Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.

Sảnh trò chơi từ vựng →
Mốc 1 - Nhận diện âm vị & nghĩa cốt lõiIPA trong dữ liệu mục từ: US /əˈweɪ/.

away (trạng từ): từ một vật, địa điểm hoặc vị trí cụ thể (`forth' đã lỗi thời)

Định nghĩa tiếng Anh: From a particular thing or place or position (`forth' is obsolete).

Mốc 2 - Giải mã hình thái & họ từ liên kếtNhóm từ loại: trạng từ (adv)

away (trạng từ (adv))

Mốc 3 - Khớp cấu trúc & cụm kết hợp cốt lõi29.610 lần trong kho sách

far away

“Even far away to the south upon the Atlas there are trees.”

Mốc 4 - Kết hợp cụm động từ & danh từ trọng tâm19.798 lần trong kho sách

run away

“Eye witnesses told that the loud explosion caused people to run away haphazardly.” (Những người chứng kiến ​​tận mắt kể lại, vụ nổ lớn khiến người dân bỏ chạy tán loạn.)

Mốc 5 - Mở rộng cụm bổ nghĩa & sắc thái22.102 lần trong kho sách

turned away

Nét nghĩa mở rộng: from one's possession (từ sự sở hữu của một người)

Mốc 6 - Điền lại từ trong câu nguồnCâu 1

“Thereafter, at the time when that Washerman was letting go the leopard's tail, the leopard killed and ate that Washerman, and went _____.”

Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.

Xem từ và câu gốc

Từ trong câu nguồn: away

Thereafter, at the time when that Washerman was letting go the leopard's tail, the leopard killed and ate that Washerman, and went away.

Nguồn: Parker, H. (Henry), 1849- [Translator]: Village Folk-Tales of Ceylon, Volume 2 (of 3)

Mốc 7 - Điền lại từ trong câu nguồnCâu 2

“The man died just as the bird was flying _____.”

Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.

Xem từ và câu gốc

Từ trong câu nguồn: away

The man died just as the bird was flying away.

Nguồn: Parker, H. (Henry), 1849- [Translator]: Village Folk-Tales of Ceylon, Volume 2 (of 3)

Hệ sinh thái học liệu liên kết

Ứng dụng & Mở rộng: “away”

Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.

Câu hỏi thường gặp: away

Hỏi đáp trọng tâm

away nghĩa là gì (meaning & definition)?

away nghĩa là đi xa. away là một trạng từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: from a particular thing or place or position (`forth' is obsolete).

Từ away trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?

Trọng âm chính rơi vào âm tiết thứ 2 trên tổng số 2 âm tiết (nhấn vào âm /ˈweɪ/). IPA trong dữ liệu mục từ: US /əˈweɪ/.

Từ away là động từ, tính từ hay danh từ?

Trong tiếng Anh, "away" giữ vai trò từ loại là trạng từ.

Các nét nghĩa của từ away theo từng cấp độ học tập:

- Nét nghĩa 1 [A1]: từ một vật, địa điểm hoặc vị trí cụ thể (`forth' đã lỗi thời) - Nét nghĩa 2 [A1]: từ sự sở hữu của một người - Nét nghĩa 3 [A1]: tránh đường (đặc biệt là tránh xa suy nghĩ của một người) - Nét nghĩa 4 [A1]: not present; having left - Nét nghĩa 5 [A1]: used of an opponent's ground - Nét nghĩa 6 [A1]: on the far side of home plate from the batter

Cách phát âm và các dạng biến thể của từ away:

IPA trong dữ liệu mục từ: US /əˈweɪ/. Dạng từ: Chưa có dữ liệu dạng biến đổi.

Các cụm từ thông dụng đi cùng từ away:

far away; run away; turned away; went away; go away

away được dùng trong câu như thế nào?

Thereafter, at the time when that Washerman was letting go the leopard's tail, the leopard killed and ate that Washerman, and went away. (H., 1849- [Translator] Parker, Village Folk-Tales of Ceylon, Volume 2 (of 3); Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) - en-GB)

Xem dạng Markdown, Báo lỗi, engvera.com/dictionary/away, mã đối chiếu EV-B2F4F57C. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Ghi chú hệ thống: Giọng đọc máy (UK/US) phụ thuộc bộ phát âm trên thiết bị; với từ đồng hình khác âm, cần đối chiếu từ loại và nghĩa trong câu. Dữ liệu từ nguyên học phản ánh lịch sử ngôn ngữ, không tự quyết định nghĩa hiện đại; câu điền từ đối chiếu theo bản gốc tác phẩm.

Nguồn dạng từ: Chưa có dạng biến đổi đã đối chiếu nguồn cho mục từ này.