Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “awake”

402 câu thật có từ awake hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: awake nghĩa là thức dậy. awake là một tính từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: not in a state of sleep. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ awake

Danh sách câu dẫn chứng (402 câu)

    Từ hay đi cùng awake

    Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

    Cụm từ liên kếtTần suất gặp
    wide awake4.566 lần
    lain awake293 lần
    lay awake1.882 lần
    lie awake763 lần
    lying awake488 lần
    broad awake406 lần
    fully awake325 lần
    keep awake1.018 lần
    awake nights172 lần
    thoroughly awake176 lần
    kept awake542 lần
    wider awake90 lần

    Câu hỏi thường gặp về câu có từ awake

    Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ awake trong kho câu?
    Kho câu có 402 câu có từ awake hoặc các dạng của từ, trích từ 284 tác phẩm và tài liệu. 8 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
    Từ awake xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
    Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ awake gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 100 câu, rồi Bậc B1 với 64 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
    Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ awake?
    Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ awake: Quá khứ đơn (98 câu), Câu phủ định (51 câu), Quá khứ hoàn thành (36 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.