Câu tiếng Anh có từ “austerely”
31 câu thật có từ austerely hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: austerely nghĩa là khắc khổ. austerely là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: in an austere fashion. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ austerely
Danh sách câu dẫn chứng (31 câu)
The critic in her brain who, standing aside, watched the posturing and mouthing of the characters, told her austerely that the work was good—excellent.
Từ trong câu: posturing, austerely, critic, brain, stand, aside, watch, posture
L. Adams Beck, Dreams and delights. Nguồn: Project Gutenberg #69786. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ austerely
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ austerely trong kho câu?
- Kho câu có 31 câu có từ austerely hoặc các dạng của từ, trích từ 31 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ austerely xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ austerely gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 18 câu, rồi Bậc C1 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ austerely?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ austerely: Câu phủ định (5 câu), Quá khứ đơn (5 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (2 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.