Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

Câu theo từ

Câu tiếng Anh có từ “attribute”

504 câu thật có từ attribute hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: attribute nghĩa là thuộc tính. attribute là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a construct whereby objects or individuals can be distinguished. Xem trang từ điển đầy đủ

  • Humans like to attribute causes to events and attempt to understand what is taking place around them.

    Từ trong câu: attribute, human, like, cause, event, attempt, understand, take

    «Introduction to Sociology/Introduction», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=26036 (bản sửa đổi 4664079). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The following code will not work, because the style attribute applies to the window itself, not the title.

    Từ trong câu: attribute, follow, code, work, because, style, apply, window

    «ZK/How-Tos/Look-and-Feel», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=173990 (bản sửa đổi 4413174). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Câu hỏi thường gặp về câu có từ attribute

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ attribute trong kho câu?
Kho câu có 504 câu có từ attribute hoặc các dạng của từ, trích từ 433 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ attribute xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ attribute gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 198 câu, rồi Bậc B2 với 162 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ attribute?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ attribute: Mệnh đề quan hệ với which, whose (70 câu), Câu phủ định (57 câu), can và could (55 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.