Câu tiếng Anh có từ “allegorical”
87 câu thật có từ allegorical hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: allegorical nghĩa là ngụ ngôn. allegorical là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: used in or characteristic of or containing allegory. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ allegorical
Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)
As with the best allegorical writing, the symbolism can operate on multiple levels simultaneously.
Từ trong câu: allegorical, best, write, operate, multiple, level, simultaneously
«Biblical Studies/New Testament Commentaries/Revelation/Chapter 17», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=224599 (bản sửa đổi 3627950). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng allegorical
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| allegorical interpretations | 17 lần |
| allegorical personages | 21 lần |
| allegorical representations | 19 lần |
| allegorical interpretation | 30 lần |
| allegorical paintings | 17 lần |
| allegorical representation | 28 lần |
| allegorical figures | 80 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ allegorical
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ allegorical trong kho câu?
- Kho câu có 87 câu có từ allegorical hoặc các dạng của từ, trích từ 80 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ allegorical xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ allegorical gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 51 câu, rồi Bậc C1 với 20 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ allegorical?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ allegorical: Mệnh đề quan hệ với which, whose (15 câu), Câu phủ định (8 câu), Quá khứ đơn (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.