E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “acknowledge”

455 câu thật có từ acknowledge hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: acknowledge nghĩa là thừa nhận. acknowledge là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: declare to be true or admit the existence or reality or truth of. Xem trang từ điển đầy đủ

  • Therefore, if we say nothing exists, we are in fact acknowledging something because nothing is in fact something.

    Từ trong câu: acknowledge, therefore, nothing, exist, fact, something, because

    «Historical Introduction to Philosophy/Presocratics and Socrates», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=9898 (bản sửa đổi 2785459). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Articles have also been written since this work was published on the subject, mostly acknowledging the source of their information.

    Từ trong câu: publish, acknowledge, mostly, article, write, since, work, subject

    Olphar Hamst, Aggravating ladies. Nguồn: Project Gutenberg #75849. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng acknowledge

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • acknowledge the receipt486 lần
  • universally acknowledge318 lần
  • gratefully acknowledge205 lần
  • compelled to acknowledge300 lần
  • frankly acknowledge199 lần
  • publicly acknowledge160 lần
  • refused to acknowledge303 lần
  • openly acknowledge171 lần
  • forced to acknowledge320 lần
  • willing to acknowledge277 lần
  • acknowledge the compliment157 lần
  • ashamed to acknowledge193 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ acknowledge

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ acknowledge trong kho câu?
Kho câu có 455 câu có từ acknowledge hoặc các dạng của từ, trích từ 403 tác phẩm và tài liệu. 9 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ acknowledge xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ acknowledge gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 143 câu, rồi Bậc B2 với 106 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ acknowledge?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ acknowledge: Câu phủ định (63 câu), Quá khứ đơn (52 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (39 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.