Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “accord”

1.406 câu thật có từ accord hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: accord nghĩa là hiệp định. accord là một động từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: go together. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ accord

Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)

  • According to Zamenhof's pen-name ("Doctor who hopes"), many people started calling the language as Esperanto.

    Từ trong câu: accord, pen, name, doctor, hope, many, people, start

    «Esperanto», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=13331 (bản sửa đổi 10979700). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng accord

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
accord to custom1.030 lần
accord to act838 lần
entered accord852 lần
act accord705 lần
accord to tradition344 lần
accord to circumstances537 lần
accord to law686 lần
accord to reports329 lần
varies accord258 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ accord

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ accord trong kho câu?
Kho câu có 1.406 câu có từ accord hoặc các dạng của từ, trích từ 1.021 tác phẩm và tài liệu. 38 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ accord xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ accord gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 525 câu, rồi Bậc B2 với 79 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ accord?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ accord: Câu phủ định (154 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (150 câu), Quá khứ đơn (139 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.