terms
danh từ (n)
Terms có nghĩa là số tiền cần thiết để mua một cái gì đó (dạng biến thể ngữ pháp của "term").
Định nghĩa Anh - Anh: The amount of money needed to purchase something.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1.termsdanh từ (n)
The amount of money needed to purchase something.
Số tiền cần thiết để mua một cái gì đó.
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (6)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →- •receipt of price873 lần trong kho sách
- •market price853 lần trong kho sách
- •high price2.511 lần trong kho sách
- •higher price878 lần trong kho sách
- •price per664 lần trong kho sách
- •low price1.158 lần trong kho sách
- 2.termsdanh từ (n)
A word or expression used for some particular thing.
Một từ hoặc biểu thức được sử dụng cho một số điều cụ thể.
Đồng nghĩa (SYN):term - 3.termsdanh từ (n)
A limited period of time.
Một khoảng thời gian giới hạn.
Đồng nghĩa (SYN):term - 4.termsdanh từ (n)[thường là số nhiều]
A statement of what is required as part of an agreement.
Tuyên bố về những gì được yêu cầu như một phần của thỏa thuận.
- 5.termsđộng từ (v)
Name formally or designate with a term.
Kỳ hạn.
Đồng nghĩa (SYN):term
Từ nguyên học (Etymology): terms
Nguồn ngôn ngữ: Hình thái học tiếng Anh
price ↔ terms
Mục từ "terms" liên kết trực tiếp trong cùng trường hình thái và ngữ nghĩa với "price, term" (số tiền cần thiết để mua một cái gì đó).
Họ từ & Biến thể từ loại: terms
Họ từ của "terms" trong kho từ điển gồm 4 mục từ phái sinh: price: danh từ (n), priceless: tính từ (adj), term: danh từ (n), terminal: danh từ (n).
tài sản có giá trị vật chất (thường được biểu thị bằng số tiền mà thứ gì đó sẽ mang lại nếu được bán)
Instead of receiving a dowry with his wife, a man pays a large price to her nearest relations.
Nguồn: Fitzroy, Robert: Narrative of the surveying voyages of His Majesty's ships Adventure and Beagle, between the years 1826 and 1836, Vol. 2 [of 3]
có giá trị vô giá về tiền bạc, trí tuệ hoặc tinh thần
Was there a way to safeguard Smarlinghue and, yes, this miserable hovel of a place, priceless now as his new Sanctuary.
Nguồn: Packard, Frank L. (Frank Lucius): The Further Adventures of Jimmie Dale
một từ hoặc biểu thức được sử dụng cho một số điều cụ thể
He reviewed the general international situation, then analyzed the armistice terms.
Nguồn: Beatty, Bessie: The red heart of Russia
ga nơi phương tiện vận tải xếp, dỡ hành khách, hàng hóa
Similarly, Gandalf, while being first and foremost the wizard from The Lord of The Rings, also happened to be a terminal server brand name.
Nguồn: Dreyfus, Suelette: Underground: Hacking, madness and obsession on the electronic frontier
Cụm từ & Collocations: terms
Danh mục Cụm từ (Collocations) →Có 6 mục kết hợp trong dữ liệu của "terms". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.
Mẫu chưa phân loại cấu trúc (6)
Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.
- receipt of price
- market price
- high price
- higher price
- price per
- low price
Đồng nghĩa & Sắc thái: terms
Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "terms" phân theo từng nét nghĩa (số tiền cần thiết để mua một cái gì đó), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.
Đồng nghĩa với "terms" ở nét nghĩa "số tiền cần thiết để mua một cái gì đó" (ngoài ra "price" còn biểu thị: tài sản có giá trị vật chất (thường được biểu thị bằng số tiền mà thứ gì đó sẽ mang lại nếu được bán)).
“Instead of receiving a dowry with his wife, a man pays a large price to her nearest relations.”
Đồng nghĩa với "terms" ở nét nghĩa "số tiền cần thiết để mua một cái gì đó" (ngoài ra "damage" còn biểu thị: sự xuất hiện của một sự thay đổi theo chiều hướng tồi tệ hơn).
“The Law resents the idea of A consenting to a mutual act with B, and afterwards claiming damages from him in relation to it.”
Đồng nghĩa với "terms" ở nét nghĩa "một từ hoặc biểu thức được sử dụng cho một số điều cụ thể" (ngoài ra "term" còn biểu thị: một khoảng thời gian giới hạn).
“He reviewed the general international situation, then analyzed the armistice terms.”
Đồng nghĩa với "terms" ở nét nghĩa "tuyên bố về những gì được yêu cầu như một phần của thỏa thuận" (ngoài ra "condition" còn biểu thị: một trạng thái tại một thời điểm cụ thể).
“Diaz had found, when he came to power, a condition similar to that which exists to-day, with only metallic currency in circulation.”
Câu dẫn chứng văn học: terms
If ticket prices are too high, people will not use it.Nếu giá vé quá cao, người ta sẽ không sử dụng.
Price and McCullough became bitter rivals, leading to the ultimate appointment of Maj.Price và McCullough trở thành đối thủ gay gắt, dẫn tới việc bổ nhiệm Thiếu tá John.
Udom Tantiprasongchai, founder of the airline, has said conditions were hard for airlines with fuel prices having doubled within a year.Udom Tantiprasongchai, người sáng lập hãng hàng không, cho biết điều kiện làm việc của các hãng hàng không rất khó khăn khi giá nhiên liệu đã tăng gấp đôi trong vòng một năm.
An advantage is that the Debian stable branch is very stable indeed and almost bug free but at the price of being a bit outdated.Một lợi thế là nhánh ổn định của Debian thực sự rất ổn định và gần như không có lỗi nhưng phải trả giá là hơi lỗi thời.
In a property regime, the rights holder negotiates a price; in a liability regime, a court does.Trong chế độ tài sản, người có quyền thương lượng giá cả; trong một chế độ trách nhiệm pháp lý, tòa án sẽ làm như vậy.
Instead of receiving a dowry with his wife, a man pays a large price to her nearest relations.Logistical costs hindered re-exports of Ukrainian goods, driving down local prices and prompting farmer protests.The prices of producer goods would be determined through trial and error.Đọc mở rộng theo CEFR: terms
Từ vựng bậcB1→“If ticket prices are too high, people will not use it.”
Nếu giá vé quá cao, người ta sẽ không sử dụng.
Nguồn: Wikipedia contributors: Public transport
“Price and McCullough became bitter rivals, leading to the ultimate appointment of Maj.”
Price và McCullough trở thành đối thủ gay gắt, dẫn tới việc bổ nhiệm Thiếu tá John.
Nguồn: Wikipedia contributors: Sterling Price
Cấu trúc & Vận dụng: “terms”
Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “terms” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:
Gốc từ & Biến thể của “terms”
Dữ liệu từ nguyên: price ↔ terms
Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “terms”
Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “terms” với tần suất cao:
Gợi ý luyện tập với “terms”
Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.
terms (danh từ): số tiền cần thiết để mua một cái gì đó
Định nghĩa tiếng Anh: The amount of money needed to purchase something.
price ↔ terms
Họ từ trong dữ liệu: price: danh từ (n), priceless: tính từ (adj), term: danh từ (n), terminal: danh từ (n)
receipt of price
Đối chiếu ngữ cảnh dùng từ "terms" trong câu.
market price
Đối chiếu mẫu kết hợp với nghĩa của "terms" trong câu.
high price
Nét nghĩa mở rộng: a word or expression used for some particular thing (một từ hoặc biểu thức được sử dụng cho một số điều cụ thể)
“He reviewed the general international situation, then analyzed the armistice _____.”
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: terms
He reviewed the general international situation, then analyzed the armistice terms.
Nguồn: Beatty, Bessie: The red heart of Russia
Ứng dụng & Mở rộng: “terms”
Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.
Cụm từ tự nhiên (Collocations)
Các cụm từ thường đi cùng “terms”, kèm số lần gặp.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống của từ “terms”.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “terms” phân theo bậc CEFR.
Từ vựng bậc B1 (CEFR)
Mở danh mục trọn bộ các từ vựng cùng bậc B1 với “terms” để học theo lộ trình.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua các trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp: terms
Hỏi đáp trọng tâmterms nghĩa là gì (meaning & definition)?
terms (danh từ, phát âm Mỹ /ˈtɝmz/) có nghĩa là số tiền cần thiết để mua một cái gì đó (dạng biến thể ngữ pháp của "term"). the amount of money needed to purchase something
Từ terms trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?
Từ đơn âm tiết (1 âm tiết, phát âm trọn trong một nhịp /ˈtɝmz/). IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈtɝmz/; US /ˈtɝmz/.
Từ terms là động từ, tính từ hay danh từ?
Trong tiếng Anh, "terms" giữ vai trò từ loại là danh từ.
Các nét nghĩa của từ terms theo từng cấp độ học tập:
- Nét nghĩa 1 [A1]: số tiền cần thiết để mua một cái gì đó - Nét nghĩa 2 [B1]: một từ hoặc biểu thức được sử dụng cho một số điều cụ thể - Nét nghĩa 3 [B1]: một khoảng thời gian giới hạn - Nét nghĩa 4 [B1]: tuyên bố về những gì được yêu cầu như một phần của thỏa thuận - Nét nghĩa 5 [B1]: kỳ hạn
Cách phát âm và các dạng biến thể của từ terms:
IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈtɝmz/; US /ˈtɝmz/. Dạng từ: Chưa có dữ liệu dạng biến đổi.
Các cụm từ thông dụng đi cùng từ terms:
receipt of price; market price; high price; higher price; price per
terms được dùng trong câu như thế nào?
Instead of receiving a dowry with his wife, a man pays a large price to her nearest relations. (Robert Fitzroy, Narrative of the surveying voyages of His Majesty's ships Adventure and Beagle, between the years 1826 and 1836, Vol. 2 [of 3]; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) - en-GB)