solely
trạng từ (adv)
Solely có nghĩa là thiếu bạn đồng hành hoặc tình bạn.
Định nghĩa Anh - Anh: Without any others being included or involved.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1.solelytrạng từ (adv)
Without any others being included or involved.
Thiếu bạn đồng hành hoặc tình bạn.
- •
Now, when nearing the top guy wire, have your helper slack up, allowing you to continue the pull alone.
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (6)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →- •left alone13.814 lần trong kho sách
- •alone together2.890 lần trong kho sách
- •sitting alone1.740 lần trong kho sách
- •let alone3.724 lần trong kho sách
- •sat alone2.221 lần trong kho sách
- •stand alone1.629 lần trong kho sách
- •
- 2.solelytrạng từ (adv)
Without any others being included or involved.
Mà không có bất kỳ người nào khác được bao gồm hoặc tham gia.
- 3.solelytrạng từ (adv)
Without any others being included or involved.
Mà không có bất kỳ người nào khác được bao gồm hoặc tham gia.
- 4.solelytrạng từ (adv)
Without any others being included or involved.
Không bao gồm bất cứ ai hoặc bất cứ điều gì khác.
Từ nguyên học (Etymology): solely
Nguồn ngôn ngữ: Hình thái học tiếng Anh
alone ↔ solely
Mục từ "solely" liên kết trực tiếp trong cùng trường hình thái và ngữ nghĩa với "alone, entirely, exclusively, only" (thiếu bạn đồng hành hoặc tình bạn).
Họ từ & Biến thể từ loại: solely
Họ từ của "solely" trong kho từ điển gồm 7 mục từ phái sinh: alone: tính từ (adj), entirely: trạng từ (adv), entire: tính từ (adj), exclusively: trạng từ (adv), exclude: động từ (v), exclusive: tính từ (adj), only: trạng từ (adv).
bị cô lập với những người khác
Now, when nearing the top guy wire, have your helper slack up, allowing you to continue the pull alone.
Nguồn: Murray, Clarence James: The steeple-jack's instructor
hoàn toàn
This last battle will very probably be almost entirely concealed from him.
Nguồn: Larpent, F. Seymour (Francis Seymour): The private journal of Judge-Advocate Larpent
cấu thành toàn bộ số lượng hoặc mức độ
The crushing of the revolt and your courageous and firm personal intervention have met with nothing but recognition throughout the entire world.
Nguồn: Various: Trial of the Major War Criminals Before the International Military Tribunal, Nuremburg, 14 November 1945-1 October 1946, Volume 16
mà không có bất kỳ người nào khác được bao gồm hoặc tham gia
Throughout the dinner she had talked exclusively of the trip on the morrow and the renewing of that acquaintance that had begun in Nice.
Nguồn: Abbott, Jane: Laughing Last
ngăn cản việc được đưa vào hoặc xem xét hoặc chấp nhận
There was no particular effort to exclude light and air; the cork fitted loosely, and the wicker work was not unusually close.
Nguồn: Chautauqua Literary and Scientific Circle: The Chautauquan, Vol. 04, February 1884, No. 5.
không được chia sẻ hoặc chia sẻ với người khác
How did you come to take such a case?" asked M'ri, for the Judge was quite exclusive in his acceptance of clients.
Nguồn: Maniates, Belle Kanaris: David Dunne A Romance of the Middle West
là người duy nhất
As to going out with Roger Gretorex, she had done so only occasionally, and never since he had confessed he loved her.
Nguồn: Lowndes, Marie Belloc: The story of Ivy
Cụm từ & Collocations: solely
Danh mục Cụm từ (Collocations) →Có 6 mục kết hợp trong dữ liệu của "solely". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.
Mẫu chưa phân loại cấu trúc (6)
Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.
- left alone
- alone together
- sitting alone
Yüan-tê was sitting alone, communing with his sorrow, when he heard a shouting before his door.
Luo, Guanzhong, 1330?-1400?: San kuo; or, Romance of the three kingdoms (volume 1 of 2)
- let alone
- sat alone
- stand alone
Đồng nghĩa & Sắc thái: solely
Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "solely" phân theo từng nét nghĩa (thiếu bạn đồng hành hoặc tình bạn), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.
Đồng nghĩa với "solely" ở nét nghĩa "thiếu bạn đồng hành hoặc tình bạn" (ngoài ra "alone" còn biểu thị: không có ai khác hay bất cứ điều gì khác).
“Now, when nearing the top guy wire, have your helper slack up, allowing you to continue the pull alone.”
Đồng nghĩa với "solely" ở nét nghĩa "thiếu bạn đồng hành hoặc tình bạn" (ngoài ra "entirely" còn biểu thị: hoàn toàn).
“This last battle will very probably be almost entirely concealed from him.”
Đồng nghĩa với "solely" ở nét nghĩa "thiếu bạn đồng hành hoặc tình bạn" (ngoài ra "exclusively" còn biểu thị: mà không có bất kỳ người nào khác được bao gồm hoặc tham gia).
“Throughout the dinner she had talked exclusively of the trip on the morrow and the renewing of that acquaintance that had begun in Nice.”
Câu dẫn chứng văn học: solely
Now, when nearing the top guy wire, have your helper slack up, allowing you to continue the pull alone.We generally met the enemy in force during these days, but this German machine was all alone.Some individuals may accuse Stalin, alone of the communist “Big Four,” of being responsible for the terror of modern-day communism.Sometimes he accompanied a senior, a note-taker, and looked out for a descriptive paragraph; more often he was alone.I was alone with Rhana, save for my three men guards.I didn’t think to stop and tell anyone where I was bound, as I’d done this, either alone or with the others, so often before.Might we not, in that case, consider them as non-existent and count the two known attributes alone as actual realities?When at last he was announced, he had come alone.Đọc mở rộng theo CEFR: solely
Từ vựng bậcA1→“Now, when nearing the top guy wire, have your helper slack up, allowing you to continue the pull alone.”
Nguồn: Murray, Clarence James: The steeple-jack's instructor
“We generally met the enemy in force during these days, but this German machine was all alone.”
Nguồn: Bishop, William Avery: Winged warfare
Cấu trúc & Vận dụng: “solely”
Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “solely” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:
Gốc từ & Biến thể của “solely”
Dữ liệu từ nguyên: alone ↔ solely
Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “solely”
Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “solely” với tần suất cao:
Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “solely”
Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “solely”:
“Now, when nearing the top guy wire, have your helper slack up, allowing you to continue the pull alone.”
Gợi ý luyện tập với “solely”
Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.
solely (trạng từ): thiếu bạn đồng hành hoặc tình bạn
Định nghĩa tiếng Anh: Without any others being included or involved.
alone ↔ solely
Họ từ trong dữ liệu: alone: tính từ (adj), entirely: trạng từ (adv), entire: tính từ (adj), exclusively: trạng từ (adv), exclude: động từ (v), exclusive: tính từ (adj), only: trạng từ (adv)
left alone
Đối chiếu ngữ cảnh dùng từ "solely" trong câu.
alone together
Đối chiếu mẫu kết hợp với nghĩa của "solely" trong câu.
sitting alone
“Yüan-tê was sitting alone, communing with his sorrow, when he heard a shouting before his door.”
Ứng dụng & Mở rộng: “solely”
Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.
Cụm từ tự nhiên (Collocations)
Các cụm từ thường đi cùng “solely”, kèm số lần gặp.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống của từ “solely”.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “solely” phân theo bậc CEFR.
Từ vựng bậc A1 (CEFR)
Mở danh mục trọn bộ các từ vựng cùng bậc A1 với “solely” để học theo lộ trình.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua các trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp: solely
Hỏi đáp trọng tâmsolely nghĩa là gì (meaning & definition)?
solely (trạng từ, phát âm Mỹ /ˈsoʊəli/) có nghĩa là thiếu bạn đồng hành hoặc tình bạn (từ đồng nghĩa cùng nhóm nghĩa với "alone"). without any others being included or involved
Từ solely trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?
Trọng âm chính rơi vào âm tiết thứ 1 trên tổng số 3 âm tiết (nhấn vào âm /ˈsoʊəl/). IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈsoʊəli/; US /ˈsoʊəli/.
Từ solely là động từ, tính từ hay danh từ?
Trong tiếng Anh, "solely" giữ vai trò từ loại là trạng từ.
Các nét nghĩa của từ solely theo từng cấp độ học tập:
- Nét nghĩa 1 [A1]: thiếu bạn đồng hành hoặc tình bạn (Ví dụ: “Now, when nearing the top guy wire, have your helper slack up, allowing you to continue the pull alone.”) - Nét nghĩa 2 [B1]: mà không có bất kỳ người nào khác được bao gồm hoặc tham gia - Nét nghĩa 3 [B2]: mà không có bất kỳ người nào khác được bao gồm hoặc tham gia - Nét nghĩa 4 [A1]: không bao gồm bất cứ ai hoặc bất cứ điều gì khác
Cách phát âm và các dạng biến thể của từ solely:
IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈsoʊəli/; US /ˈsoʊəli/. Dạng từ: Chưa có dữ liệu dạng biến đổi.
Các cụm từ thông dụng đi cùng từ solely:
left alone; alone together; sitting alone; let alone; sat alone
solely được dùng trong câu như thế nào?
Now, when nearing the top guy wire, have your helper slack up, allowing you to continue the pull alone. (Clarence James Murray, The steeple-jack's instructor; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch))