Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

solely

trạng từ (adv)

A1
/ˈsoʊəli//ˈsoʊəli/

Solely có nghĩa là thiếu bạn đồng hành hoặc tình bạn.

Định nghĩa Anh - Anh: Without any others being included or involved.

Họ từ:alone(tính từ (adj))/entirely(trạng từ (adv))/entire(tính từ (adj))/exclusively(trạng từ (adv))/exclude(động từ (v))/exclusive(tính từ (adj))/only(trạng từ (adv))Bảng họ từ →
Diễn đạt “thiếu bạn đồng hành hoặc tình bạn”:solelyA1/aloneA1/entirelyB1/exclusivelyB2/onlyA1
Thuộc danh mục:Từ vựng bậc A1

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1.solelytrạng từ (adv)

    Without any others being included or involved.

    Thiếu bạn đồng hành hoặc tình bạn.

    • •

      Now, when nearing the top guy wire, have your helper slack up, allowing you to continue the pull alone.

    Đồng nghĩa (SYN):alone/entirely/exclusively/only
  2. 2.solelytrạng từ (adv)

    Without any others being included or involved.

    Mà không có bất kỳ người nào khác được bao gồm hoặc tham gia.

    Đồng nghĩa (SYN):entirely/exclusively/alone/only
  3. 3.solelytrạng từ (adv)

    Without any others being included or involved.

    Mà không có bất kỳ người nào khác được bao gồm hoặc tham gia.

    Đồng nghĩa (SYN):exclusively/entirely/alone/only
  4. 4.solelytrạng từ (adv)

    Without any others being included or involved.

    Không bao gồm bất cứ ai hoặc bất cứ điều gì khác.

    Đồng nghĩa (SYN):only/entirely/exclusively/alone
Tổng cộng 4 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Từ nguyên học (Etymology): solely

Nguồn ngôn ngữ: Hình thái học tiếng Anh

alone ↔ solely

Mục từ "solely" liên kết trực tiếp trong cùng trường hình thái và ngữ nghĩa với "alone, entirely, exclusively, only" (thiếu bạn đồng hành hoặc tình bạn).

Tiêu chuẩn hình thái học & Biến thể từ loại (Word Family)

Họ từ & Biến thể từ loại: solely

7 biến thể ngữ pháp

Họ từ của "solely" trong kho từ điển gồm 7 mục từ phái sinh: alone: tính từ (adj), entirely: trạng từ (adv), entire: tính từ (adj), exclusively: trạng từ (adv), exclude: động từ (v), exclusive: tính từ (adj), only: trạng từ (adv).

alonetính từ (adj)/əˈloʊn/

bị cô lập với những người khác

•

Now, when nearing the top guy wire, have your helper slack up, allowing you to continue the pull alone.

Nguồn: Murray, Clarence James: The steeple-jack's instructor

entirelytrạng từ (adv)/ɪnˈtaɪɚli/

hoàn toàn

•

This last battle will very probably be almost entirely concealed from him.

Nguồn: Larpent, F. Seymour (Francis Seymour): The private journal of Judge-Advocate Larpent

entiretính từ (adj)/ɪnˈtaɪɚ/

cấu thành toàn bộ số lượng hoặc mức độ

•

The crushing of the revolt and your courageous and firm personal intervention have met with nothing but recognition throughout the entire world.

Nguồn: Various: Trial of the Major War Criminals Before the International Military Tribunal, Nuremburg, 14 November 1945-1 October 1946, Volume 16

exclusivelytrạng từ (adv)/ɪkˈsklusɪvli/

mà không có bất kỳ người nào khác được bao gồm hoặc tham gia

•

Throughout the dinner she had talked exclusively of the trip on the morrow and the renewing of that acquaintance that had begun in Nice.

Nguồn: Abbott, Jane: Laughing Last

excludeđộng từ (v)/ɪkˈsklud/

ngăn cản việc được đưa vào hoặc xem xét hoặc chấp nhận

•

There was no particular effort to exclude light and air; the cork fitted loosely, and the wicker work was not unusually close.

Nguồn: Chautauqua Literary and Scientific Circle: The Chautauquan, Vol. 04, February 1884, No. 5.

exclusivetính từ (adj)/ɪkˈsklusɪv/

không được chia sẻ hoặc chia sẻ với người khác

•

How did you come to take such a case?" asked M'ri, for the Judge was quite exclusive in his acceptance of clients.

Nguồn: Maniates, Belle Kanaris: David Dunne A Romance of the Middle West

onlytrạng từ (adv)/ˈoʊnli/

là người duy nhất

•

As to going out with Roger Gretorex, she had done so only occasionally, and never since he had confessed he loved her.

Nguồn: Lowndes, Marie Belloc: The story of Ivy

Phương pháp 2: Tiếp cận ngữ khối (Lexical Approach)

Cụm từ & Collocations: solely

Danh mục Cụm từ (Collocations) →

Có 6 mục kết hợp trong dữ liệu của "solely". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.

Mẫu chưa phân loại cấu trúc (6)

Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.

  • left alone
  • alone together
  • sitting alone

    Yüan-tê was sitting alone, communing with his sorrow, when he heard a shouting before his door.

    Luo, Guanzhong, 1330?-1400?: San kuo; or, Romance of the three kingdoms (volume 1 of 2)

  • let alone
  • sat alone
  • stand alone
Từ điển Đồng nghĩa & Phân biệt Sắc thái (Thesaurus)

Đồng nghĩa & Sắc thái: solely

4 từ đồng nghĩa / 0 từ trái nghĩa

Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "solely" phân theo từng nét nghĩa (thiếu bạn đồng hành hoặc tình bạn), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.

Đồng nghĩa với "solely" ở nét nghĩa "thiếu bạn đồng hành hoặc tình bạn" (ngoài ra "alone" còn biểu thị: không có ai khác hay bất cứ điều gì khác).

“Now, when nearing the top guy wire, have your helper slack up, allowing you to continue the pull alone.”

Đồng nghĩa với "solely" ở nét nghĩa "thiếu bạn đồng hành hoặc tình bạn" (ngoài ra "entirely" còn biểu thị: hoàn toàn).

“This last battle will very probably be almost entirely concealed from him.”

Đồng nghĩa với "solely" ở nét nghĩa "thiếu bạn đồng hành hoặc tình bạn" (ngoài ra "exclusively" còn biểu thị: mà không có bất kỳ người nào khác được bao gồm hoặc tham gia).

“Throughout the dinner she had talked exclusively of the trip on the morrow and the renewing of that acquaintance that had begun in Nice.”

Đồng nghĩa với "solely" ở nét nghĩa "thiếu bạn đồng hành hoặc tình bạn" (ngoài ra "only" còn biểu thị: là người duy nhất).

“As to going out with Roger Gretorex, she had done so only occasionally, and never since he had confessed he loved her.”

Phương pháp 4: Mã hóa kép ngữ nghĩa & ngữ cảnh (Dual Coding Theory)

Câu dẫn chứng văn học: solely

Now, when nearing the top guy wire, have your helper slack up, allowing you to continue the pull alone.
Murray, Clarence James: The steeple-jack's instructor
We generally met the enemy in force during these days, but this German machine was all alone.
Bishop, William Avery: Winged warfare
Some individuals may accuse Stalin, alone of the communist “Big Four,” of being responsible for the terror of modern-day communism.
Hoover, J. Edgar (John Edgar): Masters of deceit, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
Sometimes he accompanied a senior, a note-taker, and looked out for a descriptive paragraph; more often he was alone.
Roberts, Cecil: Scissors, Tiếng Anh (Anh - Anh)
I was alone with Rhana, save for my three men guards.
Cummings, Ray: The sea girl, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
I didn’t think to stop and tell anyone where I was bound, as I’d done this, either alone or with the others, so often before.
Aspinwall, Marguerite: Gay's year on Sunset Island, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
Might we not, in that case, consider them as non-existent and count the two known attributes alone as actual realities?
Various: The Monist, Vol. 3, 1892-1893
When at last he was announced, he had come alone.
Van Vechten, Carl: The blind bow-boy, Nguyên văn tác phẩm
Phương pháp 5: Đọc mở rộng theo bậc CEFR (Council of Europe)

Đọc mở rộng theo CEFR: solely

Từ vựng bậcA1→
Trích đoạn đọc song ngữ có chứa từ “solely” (Bậc A1):Danh mục từ bậc A1 →

“Now, when nearing the top guy wire, have your helper slack up, allowing you to continue the pull alone.”

Nguồn: Murray, Clarence James: The steeple-jack's instructor

“We generally met the enemy in force during these days, but this German machine was all alone.”

Nguồn: Bishop, William Avery: Winged warfare

Hồ sơ vận dụng trực tiếp theo chuẩn Anh - Mỹ

Cấu trúc & Vận dụng: “solely”

Chuẩn bậcA1

Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “solely” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:

Lexical Collocations03

Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “solely”

Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “solely” với tần suất cao:

13.814 lần trong kho sách
2.890 lần trong kho sách
1.740 lần trong kho sách
3.724 lần trong kho sách
Trường từ vựng & Ngữ cảnh04

Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “solely”

Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “solely”:

“Now, when nearing the top guy wire, have your helper slack up, allowing you to continue the pull alone.”

Ôn từ qua nghĩa, cụm từ và câu nguồn

Gợi ý luyện tập với “solely”

Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.

Sảnh trò chơi từ vựng →
Mốc 1 - Nhận diện âm vị & nghĩa cốt lõiIPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈsoʊəli/; US /ˈsoʊəli/.

solely (trạng từ): thiếu bạn đồng hành hoặc tình bạn

Định nghĩa tiếng Anh: Without any others being included or involved.

Mốc 2 - Giải mã hình thái & họ từ liên kếtNguồn ngôn ngữ: Hình thái học tiếng Anh

alone ↔ solely

Họ từ trong dữ liệu: alone: tính từ (adj), entirely: trạng từ (adv), entire: tính từ (adj), exclusively: trạng từ (adv), exclude: động từ (v), exclusive: tính từ (adj), only: trạng từ (adv)

Mốc 3 - Khớp cấu trúc & cụm kết hợp cốt lõi13.814 lần trong kho sách

left alone

Đối chiếu ngữ cảnh dùng từ "solely" trong câu.

Mốc 4 - Kết hợp cụm động từ & danh từ trọng tâm2.890 lần trong kho sách

alone together

Đối chiếu mẫu kết hợp với nghĩa của "solely" trong câu.

Mốc 5 - Mở rộng cụm bổ nghĩa & sắc thái1.740 lần trong kho sách

sitting alone

“Yüan-tê was sitting alone, communing with his sorrow, when he heard a shouting before his door.”

Hệ sinh thái học liệu liên kết

Ứng dụng & Mở rộng: “solely”

Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.

Câu hỏi thường gặp: solely

Hỏi đáp trọng tâm

solely nghĩa là gì (meaning & definition)?

solely (trạng từ, phát âm Mỹ /ˈsoʊəli/) có nghĩa là thiếu bạn đồng hành hoặc tình bạn (từ đồng nghĩa cùng nhóm nghĩa với "alone"). without any others being included or involved

Từ solely trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?

Trọng âm chính rơi vào âm tiết thứ 1 trên tổng số 3 âm tiết (nhấn vào âm /ˈsoʊəl/). IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈsoʊəli/; US /ˈsoʊəli/.

Từ solely là động từ, tính từ hay danh từ?

Trong tiếng Anh, "solely" giữ vai trò từ loại là trạng từ.

Các nét nghĩa của từ solely theo từng cấp độ học tập:

- Nét nghĩa 1 [A1]: thiếu bạn đồng hành hoặc tình bạn (Ví dụ: “Now, when nearing the top guy wire, have your helper slack up, allowing you to continue the pull alone.”) - Nét nghĩa 2 [B1]: mà không có bất kỳ người nào khác được bao gồm hoặc tham gia - Nét nghĩa 3 [B2]: mà không có bất kỳ người nào khác được bao gồm hoặc tham gia - Nét nghĩa 4 [A1]: không bao gồm bất cứ ai hoặc bất cứ điều gì khác

Cách phát âm và các dạng biến thể của từ solely:

IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈsoʊəli/; US /ˈsoʊəli/. Dạng từ: Chưa có dữ liệu dạng biến đổi.

Các cụm từ thông dụng đi cùng từ solely:

left alone; alone together; sitting alone; let alone; sat alone

solely được dùng trong câu như thế nào?

Now, when nearing the top guy wire, have your helper slack up, allowing you to continue the pull alone. (Clarence James Murray, The steeple-jack's instructor; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch))

Xem dạng Markdown, Báo lỗi, engvera.com/dictionary/solely, mã đối chiếu EV-7A42DC77. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Ghi chú hệ thống: Giọng đọc máy (UK/US) phụ thuộc bộ phát âm trên thiết bị; với từ đồng hình khác âm, cần đối chiếu từ loại và nghĩa trong câu. Dữ liệu từ nguyên học phản ánh lịch sử ngôn ngữ, không tự quyết định nghĩa hiện đại; câu điền từ đối chiếu theo bản gốc tác phẩm.

Nguồn dạng từ: Mục từ "solely" được liên kết từ mục từ "alone, entirely, exclusively, only".

Dạng chữ trong danh sách nguồn (4)

alone, entirely, exclusively, only