shining
động từ (v)
Shining có nghĩa là sáng bằng cách phản chiếu hoặc truyền ánh sáng (dạng biến thể ngữ pháp của "shine").
Định nghĩa Anh – Anh: Be bright by reflecting or casting light.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1.shiningđộng từ (v)
Be bright by reflecting or casting light.
Sáng bằng cách phản chiếu hoặc truyền ánh sáng.
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (6)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →- •sun shine7.639 lần trong kho sách
- •shine brightly2.529 lần trong kho sách
- •moon shine2.410 lần trong kho sách
- •stars shine1.217 lần trong kho sách
- •light shine2.807 lần trong kho sách
- •shine forth1.239 lần trong kho sách
- 2.shiningđộng từ (v)
Emit light; be bright, as of the sun or a light.
Phát ra ánh sáng.
- 3.shiningđộng từ (v)
Be shiny, as if wet.
Sáng bóng như thể ướt.
- 4.shiningdanh từ (n)
The quality of being bright and sending out rays of light.
Tỏa sáng.
- 5.shiningtính từ (adj)
Reflecting light.
Phản chiếu ánh sáng.
- 6.shiningtính từ (adj)
Made smooth and bright by or as if by rubbing.
Được làm mịn và sáng bằng cách hoặc như thể bằng cách cọ xát.
Từ nguyên học (Etymology): shining
Nguồn ngôn ngữ: Hệ thống hình thái học & mạng lưới từ vựng tiếng Anh (WordNet)
shine ↔ shining
Mục từ "shining" liên kết trực tiếp trong cùng trường hình thái và ngữ nghĩa với "shine, shiny" (sáng bằng cách phản chiếu hoặc truyền ánh sáng).
Họ từ & Biến thể từ loại: shining
Họ từ của "shining" trong kho từ điển gồm 2 mục từ phái sinh đối chiếu theo mạng lưới từ vựng WordNet: shine: động từ (v), shiny: tính từ (adj).
sáng bằng cách phản chiếu hoặc truyền ánh sáng
When she woke she was in her own little room, the stars were shining and Belle was standing beside the bed.
Nguồn: Spadoni, Adriana: The noise of the world
phản chiếu ánh sáng
The shiny acorn rolled to the door and struck against it with a tap.
Nguồn: Bryant, Sara Cone: Stories to Tell to Children
Cụm từ & Collocations: shining
Xem thống kê kết hợp từ →Có 6 mục kết hợp trong dữ liệu của "shining". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.
Mẫu chưa phân loại cấu trúc (6)
Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.
- sun shine
- shine brightly
- moon shine
- stars shine
- light shine
- shine forth
Đồng nghĩa & Sắc thái: shining
Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "shining" phân theo từng nét nghĩa (sáng bằng cách phản chiếu hoặc truyền ánh sáng), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.
Đồng nghĩa với "shining" ở nét nghĩa "sáng bằng cách phản chiếu hoặc truyền ánh sáng" (ngoài ra "shine" còn biểu thị: phát ra ánh sáng).
“When she woke she was in her own little room, the stars were shining and Belle was standing beside the bed.”
Đồng nghĩa với "shining" ở nét nghĩa "sáng bằng cách phản chiếu hoặc truyền ánh sáng" (ngoài ra "reflect" còn biểu thị: biểu hiện hoặc mang lại).
“When we reflect closely upon the source of wealth, we see that it comes from the attack of intellect upon the environment.”
Đồng nghĩa trực tiếp với "shining" khi diễn đạt nét nghĩa: phát ra ánh sáng.
“They realized that this fight was over them, and that because of their loot, the thought-beam instrument, neither side would strike at them.”
Câu dẫn chứng văn học: shining
12 câu trong kho sách →When she woke she was in her own little room, the stars were shining and Belle was standing beside the bed.Now that the room had left off whirling, Madame's benevolent smile shone forth unchanged.He smiled in his beard, hearing her foot tap upon the shining parquet, and went on.He was something of a French dude, and before the war had shone in social circles both in Paris and in Washington.The sun shone on budding leaves of tender green and sparkled on the dimpling surface of the water.Her shabby clothes were covered with snow; under the brim of her battered hat her eyes shone wildly.As she sat with her waist half off and the knoll of her first shoulder shining through, Rollo Farley came to her door.Round the names of these two men there shines a lustre which the lapse of ages has failed to dim.Đọc mở rộng theo CEFR: shining
Từ vựng bậcA2→“When she woke she was in her own little room, the stars were shining and Belle was standing beside the bed.”
Nguồn: Spadoni, Adriana: The noise of the world
“Now that the room had left off whirling, Madame's benevolent smile shone forth unchanged.”
Nguồn: Dehan, Richard: The Man of Iron
Cấu trúc & Vận dụng: “shining”
Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “shining” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:
Gốc từ & Biến thể của “shining”
Dữ liệu từ nguyên: shine ↔ shining
Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “shining”
Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “shining” với tần suất cao:
Gợi ý luyện tập với “shining”
Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.
shining (động từ): sáng bằng cách phản chiếu hoặc truyền ánh sáng
Định nghĩa tiếng Anh: Be bright by reflecting or casting light.
shine ↔ shining
Họ từ trong dữ liệu: shine: động từ (v) · shiny: tính từ (adj)
sun shine
Đối chiếu ngữ cảnh dùng từ "shining" trong câu.
shine brightly
Đối chiếu mẫu kết hợp với nghĩa của "shining" trong câu.
moon shine
Nét nghĩa mở rộng: emit light; be bright, as of the sun or a light (phát ra ánh sáng)
“When she woke she was in her own little room, the stars were _____ and Belle was standing beside the bed.”
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: shining
When she woke she was in her own little room, the stars were shining and Belle was standing beside the bed.
Nguồn: Spadoni, Adriana: The noise of the world
“He smiled in his beard, hearing her foot tap upon the _____ parquet, and went on.”
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: shining
He smiled in his beard, hearing her foot tap upon the shining parquet, and went on.
Nguồn: Dehan, Richard: The Man of Iron
Ứng dụng & Mở rộng: “shining”
Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.
Cụm từ tự nhiên (Collocations)
Phân tích các cụm từ luôn đi cùng “shining” với chỉ số liên kết logDice từ kho ngữ liệu chuẩn hóa.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống của từ “shining”.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “shining” phân theo bậc CEFR.
Từ vựng bậc A2 (CEFR)
Mở danh mục trọn bộ các từ vựng cùng bậc A2 với “shining” để học theo lộ trình.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua 25+ trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp: shining
Hỏi đáp trọng tâmshining nghĩa là gì (meaning & definition)?
shining (động từ, phát âm Mỹ /ˈʃaɪnɪŋ/) có nghĩa là sáng bằng cách phản chiếu hoặc truyền ánh sáng (dạng biến thể ngữ pháp của "shine"). be bright by reflecting or casting light
Từ shining trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?
Trọng âm chính rơi vào âm tiết thứ 1 trên tổng số 2 âm tiết (nhấn vào âm /ˈʃaɪn/). IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈʃaɪnɪŋ/; US /ˈʃaɪnɪŋ/.
Từ shining là động từ, tính từ hay danh từ?
Trong tiếng Anh, "shining" giữ vai trò từ loại là động từ.
Các nét nghĩa của từ shining theo từng cấp độ học tập:
- Nét nghĩa 1 [A2]: sáng bằng cách phản chiếu hoặc truyền ánh sáng - Nét nghĩa 2 [A2]: phát ra ánh sáng - Nét nghĩa 3 [A2]: sáng bóng như thể ướt - Nét nghĩa 4 [A2]: tỏa sáng - Nét nghĩa 5 [B1]: phản chiếu ánh sáng - Nét nghĩa 6 [B1]: được làm mịn và sáng bằng cách hoặc như thể bằng cách cọ xát
Cách phát âm và các dạng biến thể của từ shining:
IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈʃaɪnɪŋ/; US /ˈʃaɪnɪŋ/. Dạng từ: Chưa có dữ liệu dạng biến đổi.
Các cụm từ thông dụng đi cùng từ shining:
sun shine; shine brightly; moon shine; stars shine; light shine
shining được dùng trong câu như thế nào?
When she woke she was in her own little room, the stars were shining and Belle was standing beside the bed. (Adriana Spadoni, The noise of the world. Nguồn: Project Gutenberg #75113.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)